Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao sử dụng thường xuyên từ tháng 5 2021 đến hết tháng 4 2022 của Trung tâm Y tế huyện Giao Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210643873-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Giao Thủy
Tên gói thầu Mua vật tư y tế tiêu hao sử dụng thường xuyên từ tháng 5 2021 đến hết tháng 4 2022 của Trung tâm Y tế huyện Giao Thủy
Số hiệu KHLCNT 20210572629
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 11:11:00 đến ngày 2021-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,627,760,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,300,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bông cắt 2 x 2cm 1.500 Gói Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
2 Bông hút 230 Kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
3 Băng cuộn 10cm x 2,5m 1.000 Cuộn Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
4 Băng dính lụa 5cm x 5m 1.200 Cuộn Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
5 Bơm tiêm insulin 100 đơn vị 1ml 230.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
6 Bơm tiêm nhựa 1 ml 6.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
7 Bơm tiêm nhựa 10 ml 80.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
8 Bơm tiêm nhựa 20 ml 20.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
9 Bơm tiêm nhựa 5 ml 180.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
10 Bơm tiêm nhựa 50ml (ambu nhỏ ) 200 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
11 Bơm tiêm nhựa 50ml (ambu to) 300 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
12 Bộ quần áo chống dịch 200 Bộ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
13 Băng bó bột 10 x 460 cm 1.000 Cuộn Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
14 Băng bó bột 15 x 460 cm 1.200 Cuộn Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
15 Băng bó bột 7,5 x 270 cm 600 Cuộn Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
16 Canuyn mayo 100 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
17 Chỉ khâu cát gút liền kim số 1 2.200 Sợi Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
18 Chỉ khâu liền kim tổng hợp không tan đơn sợi Nylon số 4/0 600 Sợi Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
19 Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 3/0b 600 Sợi Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
20 Chỉ khâu liền kim tổng hợp tự tiêu đa sợi, bện số1 1.200 Sợi Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
21 Cóng sinh hóa (Sample cup) 2.500 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
22 Cốc đờm 6.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
23 Cồn 90 độ 1.000 Lít Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
24 Dung dịch rửa tay khô 600 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
25 Dung dịch sát khuẩn chứa cồn 50 Can Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
26 Dây dẫn lưu 5 ID 50 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
27 Dây garo 500 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
28 Dây thở oxy 2 nhánh 1.200 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
29 Dây truyền dịch 25.000 Bộ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
30 Dây truyền máu 50 Bộ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
31 Giấy in kết quả siêu âm 300 Cuộn Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
32 Giấy in kết quả nước tiểu 200 Cuộn Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
33 Giấy điện tim 6 cần 500 Tệp Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
34 Găng kiểm soát tử cung 2.000 Đôi Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
35 Găng khám 150.000 Đôi Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
36 Găng vô khuẩn 20.000 Đôi Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
37 Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 10 x 10cm x 8 lớp 10.000 Miếng Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
38 Bông gạc đắp vết thương 6 x 20cm 12.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
39 Gạc hút 1.000 Mét Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
40 Gạc phẫu thuật 30x 40 cmx 6 lớp 12.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
41 Gạc phẫu thuật 30x 40 cmx 6 lớp 1.200 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
42 Khóa đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch,truyền máu có đầu nối dài 10cm 50 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
43 Kim cánh bướm 18.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
44 Kim châm cứu 50.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
45 Kim chích máu 1.500 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
46 Kim gây tê tuỷ sống G25 1.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
47 Kim luồn TM người lớn 2.500 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
48 Kim luồn TM sơ sinh 6.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
49 Kim lấy thuốc G18 80.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
50 Kim khâu phẫu thuật 200 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
51 Khẩu trang y tế 20.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
52 Kẹp rốn 3.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
53 Lam kính 50 Hộp Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
54 Lưỡi dao mổ 1.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
55 Meche PT 3,5x 75cmx 6 lớp 200 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
56 Microhsell 2% 200 Chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
57 Mặt nạ Ampu 50 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
58 Nhiệt kế thủy ngân 300 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
59 Phim X-Quang 125SH 20x25cm DVE 45.000 Tờ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
60 Phim khô Drystar 5.000 Tờ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
61 Que thử đường huyết 4.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
62 Sonde Foley 2 chạc 1.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
63 Sonde Nenaton 2.500 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
64 Sonde cho ăn sơ sinh có nắp 800 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
65 Sonde dạ dày số 18 150 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
66 Sonde dạ dày số 10 100 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
67 Sonde dạ dày số 12 100 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
68 Sonde hút máy số 6 400 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
69 Sonde hút máy số 6 có nắp trẻ em 500 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
70 Túi máu đơn 250ml 50 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
71 Túi nước tiểu 800 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
72 Đè lưỡi gỗ 15.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
73 Đầu côn vàng 9.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
74 Đầu côn xanh 12.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
75 Ống nghiệm chống đông EDTA 35.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
76 Ống nghiệm sinh hoá Heparin 35.000 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
77 Ống nội khí quản 20 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
78 Ống đặt nội khí quản trẻ sơ sinh 3-3,5 có khớp 20 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
79 Khí CO2 (40 Lít) 5 Bình Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
80 Oxy dược dụng (40 lít) 2.000 Bình Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
81 Oxy dược dụng (10 lít) 400 Bình Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.256E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->