Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 11:06:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,983,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC THÁO DỠ DI CHUYỂN ĐỒ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,268 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2032 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, di chuyển đồ (quạt chao, bóng điện, thiết bị bàn ghế) (3 công/ phòng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | công |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.266,68 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 260,628 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa tầng 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 387 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,984 | m |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5407 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8895 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1745 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.760,38 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 768,4775 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,5752 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (từ tầng 2 xuống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,575 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,75 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tính 30% Khối lượng còn lại không đục tẩy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 456,588 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 329,3475 | m2 |
| B | THI CÔNG NỀN NHÀ VÀ TƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1745 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 799,662 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.085,778 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 768,48 | m2 |
| C | THI CÔNG MÁI NHÀ | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2295 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2295 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4407 | 100m2 |
| D | XỬ LÝ THẤM MÁI SÊ NÔ | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 137,26 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 137,26 | m2 |
| 3 | Nhựa đường chống thấm mái (hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 137,26 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 137,26 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| E | ĐÓNG TRẦN NHỰA | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 387 | m2 |
| F | CÔNG TÁC SƠN BẢ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.609,212 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.738,897 | m2 |
| 3 | Nhân công các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | công |
| G | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CỬA (Thay mới 20% KL cửa) | |||
| 1 | Lắp đặt cửa nhôm kính màu đen (lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,1256 | m2 |
| H | THAY THẾ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÃ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 116,7 | m |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU HIỆU BỘ | |||
| J | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Công di chuyển đồ để sửa chữa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0234 | m3 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông nền vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1376 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9374 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9374 | m3 |
| 9 | Xe ô tô vận tải thùng 7T vận chuyển phế thải đổi đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1936 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 868,98 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 207,06 | m2 |
| K | CÔNG TÁC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,168 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,376 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 835,38 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 207,06 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đó bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.042,44 | m2 |
| 6 | Thay 20 cửa sổ phòng học | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can inox 304 thộp 2x4 (giá đỡ chậu hoa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 105 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Máy trộn vữa ≥150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi