Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học và các phòng chức năng trường tiểu học Đinh Thái (điểm chính), xã Thái Hòa, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học và các phòng chức năng trường tiểu học Đinh Thái (điểm chính), xã Thái Hòa, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 11:05:00 đến ngày 2021-06-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,889,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 ( Tính bằng 20% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,0166 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7606 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5438 | 1m3 |
| 4 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7904 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,7703 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,3955 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1231 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0822 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7725 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6041 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6637 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9061 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7189 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9956 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3879 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0278 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6564 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1537 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0435 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4672 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9338 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2296 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0013 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6107 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7619 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9711 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8563 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8391 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3093 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8821 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0732 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1139 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1778 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8822 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6025 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2973 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6225 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2787 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4106 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9314 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6967 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3726 | tấn |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,572 | m3 |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2816 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,536 | m3 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4747 | m3 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2177 | m3 |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,485 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8047 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3448 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6831 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2938 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3243 | m3 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại bằng sươn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,89 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,123 | 100m2 |
| 68 | tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,27 | m |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,5337 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.391,438 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,742 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 73 | Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,595 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,11 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,91 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,38 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,16 | m |
| 78 | Đắp biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,671 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,797 | m2 |
| 81 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,797 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,9625 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,6272 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0324 | m2 |
| 85 | Lát gạch nem tách KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9848 | m2 |
| 86 | Ốp tường gạch men KT 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,396 | m2 |
| 87 | Ốp viền tường bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7182 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,469 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8454 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,324 | m2 |
| 91 | Tay vị cầu thang gỗ nhóm II D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m |
| 92 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8772 | m2 |
| 94 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2626 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,636 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9964 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,44 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,152 | 1m2 |
| 99 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly bằng nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng 6,38ly bằng nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly bằng nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,88 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay kính trắng 6,38ly bằng nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 103 | Sản xuất vách kính bằng kính trắng 6,38ly bằng nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng tấm Alumin làm vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,76 | 1m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.441,759 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,6895 | m2 |
| 108 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 109 | Đai giữ ống + Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,34 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m3 |
| 116 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8876 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4256 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 119 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6135 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1cấu kiện |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | 1m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7294 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7936 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8616 | m2 |
| 126 | Ốp viền tường bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8616 | m2 |
| 127 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2426 | m3 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 132 | Côn thu PP-R D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Côn thu PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Côn thu PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Tê cao cấp PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Tê cao cấp PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Tê cao cấp PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Cút PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Cút PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Cút PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 141 | Cút PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 142 | Mang sông PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Mang sông PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Mang sông PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Mang sông PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Rắc co PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Van chặn PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Van chặn PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 150 | Cút PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Mang sông PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 161 | Mang sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 162 | Mang sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Mang sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 164 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 165 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 166 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 167 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 168 | Côn thu PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Phễu inox thu nước sàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8635 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4038 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7673 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,925 | m2 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện liên kết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2481 | tấn |
| 14 | Lắp cấu kiện liên kết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2481 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | 1m2 |
| 16 | Bu lông MCD16-L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3214 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3214 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9563 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 24 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0279 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7093 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8453 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5364 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3701 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1986 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3593 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0908 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,626 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,628 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9705 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7619 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,116 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,306 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,482 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6648 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0595 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,489 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7964 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5584 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 45 | Cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 46 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2755 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m3/1km |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0005 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 57 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5969 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,09 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5756 | m2 |
| 60 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6656 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| D | ĐIỆN + NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cổ cò đui xoáy, bóng compact 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Hộp nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 12 | Cút PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Rắc co PPr D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Rắc co PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Rắc co PPr D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Măng sông PPr D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 19 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Phễu inox thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 31 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Tính bằng 10% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9662 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính bằng 190% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2569 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5521 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,621 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,968 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,017 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 8 | Đá răm làm lọc chèn ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính bằng 10% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5405 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính bằng 90% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2187 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1368 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,536 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8033 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3075 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7094 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9725 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2672 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,141 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,683 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9405 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.363,8888 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,4218 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.622,3106 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1616 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3872 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5115 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2196 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6064 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,092 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 33 | Làm cổng bằng thép hộp (Cả công lắp đặt và sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,435 | m2 |
| 34 | Bảng biển hiệu trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m2 |
| F | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m3 |
| 2 | Bạt rứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m3 |
| 4 | Cắt mạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6608 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0563 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,355 | m2 |
| 9 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,355 | m2 |
| G | ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSBA/18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống luồn ruột gà PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 25 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 30 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cọc |
| 31 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | kg |
| 33 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m3 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất thừa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng từ cấp III trở lên) trong đó có ít nhất một gói thầu có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VNĐ. - Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành). (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X) (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi