Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học và các phòng chức năng trường tiểu học Đinh Thái (điểm chính), xã Thái Hòa, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649605-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học và các phòng chức năng trường tiểu học Đinh Thái (điểm chính), xã Thái Hòa, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
Số hiệu KHLCNT 20210649345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 11:05:00 đến ngày 2021-06-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,889,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 ( Tính bằng 20% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,0166 1m3
2 Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7606 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5438 1m3
4 Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
5 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7904 1m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,7703 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,3955 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1231 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0822 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7725 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6041 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6637 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9061 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7189 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9956 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2086 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3879 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0278 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6564 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1537 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0435 tấn
23 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4672 100m2
24 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 100m2
25 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9338 100m2
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2296 100m2
27 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0013 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6107 m3
29 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7619 100m2
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9711 100m2
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8563 100m2
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8391 100m2
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4536 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3093 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8821 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0732 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1139 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,733 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1778 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1927 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8822 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6025 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2973 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6225 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2787 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4106 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9314 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6967 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2168 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3726 tấn
53 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,572 m3
54 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2816 m3
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,536 m3
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4747 m3
57 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2177 m3
58 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,485 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8047 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3448 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6831 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,2938 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3243 m3
64 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,516 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,516 tấn
66 Sơn sắt thép các loại bằng sươn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,89 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,123 100m2
68 tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,27 m
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,5337 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.391,438 m2
71 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,742 m2
72 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
73 Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,595 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,11 m2
75 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 983,91 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,38 m
77 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,16 m
78 Đắp biểu tượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,671 m2
80 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,797 m2
81 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,797 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 858,9625 m2
83 Lát nền, sàn gạch KT 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 844,6272 m2
84 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0324 m2
85 Lát gạch nem tách KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9848 m2
86 Ốp tường gạch men KT 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,396 m2
87 Ốp viền tường bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7182 m2
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,469 m2
89 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8454 m2
90 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,324 m2
91 Tay vị cầu thang gỗ nhóm II D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m
92 Trụ cầu thang gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8772 m2
94 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2626 tấn
95 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,636 m2
96 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9964 tấn
97 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,44 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn tính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,152 1m2
99 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly bằng nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
100 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng 6,38ly bằng nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m2
101 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly bằng nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,88 m2
102 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay kính trắng 6,38ly bằng nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
103 Sản xuất vách kính bằng kính trắng 6,38ly bằng nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
104 Sản xuất, lắp dựng tấm Alumin làm vách ngăn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
105 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,76 1m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.441,759 m2
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,6895 m2
108 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
109 Đai giữ ống + Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 bộ
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
112 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
113 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,34 1m3
114 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1545 100m3
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,072 m3
116 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8876 m3
117 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4256 m2
118 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
119 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3584 100m2
120 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6135 tấn
121 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 1cấu kiện
122 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 1m3
123 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7294 m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7936 m3
125 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8616 m2
126 Ốp viền tường bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8616 m2
127 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2426 m3
128 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
132 Côn thu PP-R D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Côn thu PP-R D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Côn thu PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Tê cao cấp PP-R D50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
136 Tê cao cấp PP-R D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Tê cao cấp PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
138 Cút PP-R D50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
139 Cút PP-R D32/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
140 Cút PP-R D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
141 Cút PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
142 Mang sông PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Mang sông PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Mang sông PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Mang sông PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
146 Rắc co PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Van chặn PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Van chặn PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
149 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
150 Cút PP-R D32/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
151 Mang sông PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
152 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
158 Lắp đặt tê nhựa PVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
159 Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Lắp đặt tê nhựa D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
161 Mang sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
162 Mang sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 Mang sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
164 Cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
165 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
166 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
167 Cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
168 Côn thu PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Phễu inox thu nước sàn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
170 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
171 Lắp đặt LAVABO Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
172 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Lắp đặt vòi rửa bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
174 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
175 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
176 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
B NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 1m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 1m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
4 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8635 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4038 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
9 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7673 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,925 m2
11 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 tấn
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 tấn
13 Sản xuất cấu kiện liên kết cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2481 tấn
14 Lắp cấu kiện liên kết cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2481 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 1m2
16 Bu lông MCD16-L350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
17 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1748 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1748 tấn
19 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3214 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3214 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,78 1m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9563 100m2
23 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
24 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2811 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0279 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7093 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2342 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2342 100m3/1km
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8453 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5364 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2561 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2155 100m2
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2109 100m2
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3701 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1986 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3593 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0908 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,626 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,628 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9705 m2
24 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7619 m2
25 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,116 m2
26 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,306 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,482 m2
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9216 1m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
32 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6648 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0595 m3
34 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,489 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1532 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1532 tấn
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1562 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1562 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7964 1m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5584 100m2
41 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
42 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
44 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m2
45 Cửa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
46 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
47 Cửa sổ kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
48 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1758 100m3
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 1m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2755 m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 100m3/1km
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 m3
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0005 m3
55 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0789 tấn
57 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5969 m3
58 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,09 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5756 m2
60 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6656 m2
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
63 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
D ĐIỆN + NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt đèn cổ cò đui xoáy, bóng compact 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Hộp nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
12 Cút PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Tê nhựa PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Rắc co PPr D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Rắc co PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Rắc co PPr D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Măng sông PPr D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
19 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
23 Lắp đặt cút D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt cút D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Phễu inox thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
29 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
30 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
31 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E CỔNG + HÀNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Tính bằng 10% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9662 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính bằng 190% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2569 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5521 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,621 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,968 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,017 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
8 Đá răm làm lọc chèn ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính bằng 10% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5405 1m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính bằng 90% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2187 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1368 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,536 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8033 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3075 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1633 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9725 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2672 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,141 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,683 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9405 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.363,8888 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,4218 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.622,3106 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1616 1m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3872 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5115 m3
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2196 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6064 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,092 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m2
33 Làm cổng bằng thép hộp (Cả công lắp đặt và sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,435 m2
34 Bảng biển hiệu trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m2
F SÂN VƯỜN
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,55 m3
2 Bạt rứa chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 291 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m3
4 Cắt mạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6608 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,788 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0563 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,355 m2
9 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,355 m2
G ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSBA/18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 968 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 890 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.114 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống luồn ruột gà PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
24 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
25 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
30 Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cọc
31 Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 kg
33 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 1m3
34 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m3
H SAN NỀN
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 100m3
3 Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,89 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất thừa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.05E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng từ cấp III trở lên) trong đó có ít nhất một gói thầu có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VNĐ. - Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành). (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X) (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->