Gói thầu: Bảo dưỡng sửa chữa điều hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng sửa chữa điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558367 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 11:14:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng máy điều hòa nhiệt độ loại 2 khối. | theo chương V | Bộ | 179 | |
| 2 | Bảo dưỡng máy điều hòa nhiệt độ loại 1 khối. | theo chương V | Bộ | 2 | |
| 3 | Nạp bổ xung môi chất lạnh (gas R22) cho máy có công suất từ 9.000Btu – 50.000Btu. | theo chương V | Bộ | 148 | |
| 4 | Nạp môi chất lạnh (gas R410 + R22) mới cho máy có công suất từ 9.000Btu – 50.000Btu. | theo chương V | Bộ | 5 | |
| 5 | Thay tụ khởi động máy nén (Block) 45µF | theo chương V | Cái | 5 | |
| 6 | Thay mới điều khiển xa | theo chương V | Máy | 1 | |
| 7 | Ống đồng ø12 + ø6 + Cách nhiệt và phụ kiện. | theo chương V | M | 8 | |
| 8 | Ống đồng ø10 + ø24 + Cách nhiệt và phụ kiện. | theo chương V | M | 1 | |
| 9 | Kiểm tra máy điều hòa nhiệt độ hiệu Casper, National, Lg loại treo tường, công suất 24.00Btu bị hỏng | Tháo máy, thay máy nén (Block) mới, lắp ống đồng, hàn kín, thử bền/kín, hút chân không, nạp gas R22, thay mới tụ điện máy nén 50µF. Lắp đặt vào vị trí cũ, bảo dưỡng, chạy thử, hiệu chỉnh đến đạt các yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 10 | Kiểm tra máy điều hòa nhiệt độ hiệu LG loại treo tường, công suất 12.00Btu bị hỏng | Tháo máy, thay máy nén (Block) mới, lắp ống đồng, hàn kín, thử bền/kín, hút chân không, nạp gas R22, thay mới tụ điện máy nén 30µF; Lắp đặt vào vị trí cũ, bảo dưỡng, chạy thử, hiệu chỉnh đến đạt các yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 11 | Kiểm tra máy điều hòa nhiệt độ hiệu, Nagakawa, National loại treo tường, công suất 18.00Btu bị hỏng | Tháo máy, thay máy nén (Block) mới, lắp ống đồng, hàn kín, thử bền/kín, hút chân không, nạp gas R22, thay mới tụ điện máy nén 45µF; Lắp đặt vào vị trí cũ, bảo dưỡng, chạy thử, hiệu chỉnh đến đạt các yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 12 | Sửa chữa, khắc phục lưỡi gió + Hàn máng nước thải | theo chương V | Cái | 1 | |
| 13 | Sửa chữa tắc bơm nước thải máy casset âm trần | theo chương V | Cái | 1 | |
| 14 | Thay bộ Zacco van hút + đẩy | theo chương V | Bộ | 1 | |
| 15 | Thay van đảo chiều | theo chương V | Cái | 1 | |
| 16 | Sửa khối nóng không hoạt động | theo chương V | Cục | 1 | |
| 17 | Thay động cơ quạt dàn lạnh cho máy điều hòa có công suất 24.000Btu | theo chương V | Cái | 1 | |
| 18 | Thay động cơ quạt dàn nóng cho máy điều hòa có công suất 24.000Btu | theo chương V | Cái | 1 | |
| 19 | Sửa chữa, thay thế linh kiện điện tử vỉ điều khiển dàn lạnh+ Nóng cho máy có công suất từ: 48.000Btu đến 50.000Btu | theo chương V | Bộ | 2 | |
| 20 | Sửa chữa, thay thế linh kiện điện tử vỉ điều khiển dàn lạnh+ Nóng cho máy có công suất từ: 18.000Btu đến 24.000Btu | theo chương V | Bộ | 5 | |
| 21 | Thay mới bộ bi quạt dàn nóng + Lạnh | theo chương V | Bộ | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
300.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
280.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi