Gói thầu: Điểm kênh Năm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641227-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Điểm kênh Năm
Số hiệu KHLCNT 20210632070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 11:30:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,754,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I AB.25111 0,5982 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I AB.25111 0,1578 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 AB.65110 0,252 100m3
4 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (Không tính cát) AB.66142 1,9468 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km AB.61210 2,3751 100m3
6 Cát đen san lấp TT 237,51 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 AF.11311 15,006 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 AF.11312 33,1376 m3
9 Nilon đen AL.16121 6,1973 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 AF.11212 20,9775 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 AF.12212 9,8202 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 AF.12222 1,773 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 AF.12312 9,946 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 AF.12312 15,337 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 AF.12312 8,4144 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 AF.12412 6,0591 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 AF.12512 1,198 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 AF.12512 2,608 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 AF.12512 5,1342 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 AF.11212 1,4456 m3
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) AG.11412 1,7636 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu AG.41610 51 1cấu kiện
23 Ván khuôn móng dài AF.82511 0,9442 100m2
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m AF.86361 2,0035 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m AF.86311 1,1222 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m AF.86311 2,0307 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m AF.86311 1,2135 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m AF.86111 0,9527 100m2
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan AF.81152 2,3299 100m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp AG.31311 0,4152 100m2
31 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 AE.52213 11,3462 m3
32 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 AE.52213 0,2524 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 AE.44113 2,0416 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 AE.42213 0,1008 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 AE.81413 34,1967 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 AE.81613 6,5535 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 AE.81613 11,842 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 AE.81613 4,127 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 AE.81423 7,3378 m3
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 AK.23113 30,99 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 AK.23113 9,95 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 AK.23213 29,82 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 AK.22123 57,24 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 AK.22123 32,472 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 AK.22123 27,36 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 AK.22113 142,8135 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 AK.25113 182,0316 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 AK.23113 11,36 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 AK.23113 18,08 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 AK.21524 36,902 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 AK.21523 75,125 m2
52 Trát tường lan can, chèn lam, chèn lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 AK.21523 112,255 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 AK.21523 62,475 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 AK.21523 169,23 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 AK.21623 355,6193 m2
56 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 AK.21133 20,075 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 AK.41113 14,2 m2
58 Láng granitô nền sàn AK.43110 14,2 m2
59 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 AK.26413 4,5147 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 AK.24313 62,8 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 AK.24113 91,4 m
62 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 AK.26113 35,5 m
63 Miết mạch tường gạch loại lõm AK.97210 3,115 m2
64 Căng lưới thủy tinh gia cố tường AL.52920 170 m2
65 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100 AK.42213 3,41 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600, XM PCB40 AK.51283 377,52 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm AK.51243 21,8 m2
68 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 AK.31153 88,48 m2
69 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 AK.31153 99,48 m2
70 Ốp Đá chẻ chân tường AK.31230 27,405 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà AK.82520 472,967 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà AK.82520 85,21 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà AK.82510 281,485 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà AK.82510 355,6193 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ AK.84114 754,452 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ AK.84112 440,8293 m2
77 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) TT 41,11 m2
78 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) TT 38,4 m2
79 Lắp khung INOX AI.63221 55,216 m2
80 Cung cấp khung INOX bảo bệ cửa TT 55,216 M2
81 Ổ khoá bấm TT 8 cái
82 Lam BT đúc sẵn 800x300 TT 9 cái
83 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg AG.42112 9 cái
84 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24 kg/md) AI.61131 2,1527 tấn
85 Cung cấp xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24 kg/md) TT 2.152,656 Kg
86 Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem AK.12222 5,1642 100m2
87 Cung cấp Tole mạ màu dày 4,5 dem TT 36,93 m2
88 Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống inox AI.63211 5,95 m2
89 Cung cấp ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md TT 128,52 kg
90 Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (NC + VL) TT 352,16 m2
91 Chi phí vẽ tranh tường lan can (bao gồm NC + VL) TT 62,475 m2
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm AF.61110 0,1809 tấn
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm AF.61110 0,4545 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,6376 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,2436 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,1114 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m AF.61521 3,172 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m AF.61521 0,0392 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m AF.61521 0,0636 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m AF.61521 1,1582 tấn
101 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m AF.61411 0,4999 tấn
102 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m AF.61421 1,4608 tấn
103 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m AF.61421 0,4337 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m AF.61512 0,2037 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m AF.61512 0,0549 tấn
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m AF.61522 1,1825 tấn
107 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m AF.61711 0,2129 tấn
108 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m AF.61711 0,3078 tấn
109 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61611 0,2346 tấn
110 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m AF.61611 0,1964 tấn
111 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m AF.61611 0,5518 tấn
112 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m AF.61621 0,3667 tấn
113 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm AF.61110 0,0083 tấn
114 SXLD cốt thép móng, d =8mm AF.61110 0,0434 tấn
115 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm AF.61110 1,2167 tấn
116 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm AF.61120 0,1241 tấn
B PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BA.13310 10 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng BA.13320 14 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng BA.13210 1 bộ
4 Lắp đặt quạt trần + dimmer BA.11110 8 cái
5 Lắp đặt MCCB 2P-40A BA.18202 1 cái
6 Lắp đặt CP 2P 20A BA.18201 2 cái
7 Lắp đặt CP 2P 10A BA.18201 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm 2 cực loại tiếp địa BA.17201 38 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn BA.17101 17 cái
10 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 CB BA.15401 3 hộp
11 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 ổ cấm BA.15401 12 hộp
12 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 công tắc + 3 dimmer BA.15401 2 hộp
13 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 công tắc BA.15401 3 hộp
14 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắc BA.15401 3 hộp
15 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 ổ cắm + 1 công tắc + 1 dimmer BA.15401 2 hộp
16 Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 BA.15404 1 hộp
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 BA.14401 220 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 BA.14402 20 m
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây BA.15401 6 hộp
20 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 BA.16103 700 m
21 Lắp đặt dây đơn 4mm2 BA.16103 220 m
22 Lắp đặt dây đơn 6mm2 BA.16104 40 m
23 Lắp đặt dây đơn 16mm2 BA.16106 50 m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm BB.41102 0,045 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm BB.41104 0,4 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm BB.41103 0,07 100m
27 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27 BB.75101 14 cái
28 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm BB.75101 10 cái
29 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm BB.75101 2 cái
30 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm BB.75102 15 cái
31 Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keo BB.75101 6 cái
32 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27 BB.75101 10 cái
33 Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mm BB.75101 6 cái
34 Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều, đường kính van D34mm BB.75101 1 cái
35 Lắp đặt phao cơ thau D34mm BB.75102 1 cái
36 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 BB.92102 1 bể
37 Lắp đặt xí bệt loại lớn BB.91201 1 bộ
38 Lắp đặt xí bệt loại nhỏ BB.91201 8 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ BB.91301 4 bộ
40 Lắp đặt lavabo lớn BB.91101 1 bộ
41 Lắp đặt lavabo nhỏ BB.91101 8 bộ
42 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen BB.91401 5 bộ
43 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm BB.91702 5 cái
44 Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27 BB.75102 5 cái
45 Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27 BB.75102 22 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm BB.41108 0,2525 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm BB.41107 0,2175 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm BB.41106 0,165 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm BB.41104 0,13 100m
50 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm BB.75106 30 cái
51 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm BB.75106 12 cái
52 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mm BB.75106 4 cái
53 Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90 BB.75105 19 cái
54 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 BB.75105 13 cái
55 Lắp đặt nối giảm PVC D90/42 BB.75105 9 cái
56 Lắp đặt chụp thông hơi D60mm BB.75104 1 cái
57 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60 BB.75104 3 cái
58 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D42 BB.75102 48 cái
59 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm BB.75102 4 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm BB.41108 0,095 100m
61 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm BB.75106 3 cái
62 Lắp đặt kim thu sét - bán kính bảo vệ R = 57m BA.19504 1 cái
63 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D60 dày 2.5mm BB.33005 0,045 100m
64 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D76 dày 2.5mm BB.33006 0,01 100m
65 CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong TT 1 Bộ
66 Đóng cọc chống sét, (bao gồm vật tư cọc) BA.19103 12 cọc
67 Lắp đặt hộp kiểm tra BA.15401 2 hộp
68 CC - Lắp đặt thiết bị đếm sét TT 2 Bộ
69 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27 BA.14302 55 m
70 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (không tính vật tư) BA.19303 100 m
71 Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m) TT 45,4545 kg
72 Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sét TT 55 Bộ
73 Bộ neo chằng kim thu sét TT 1 Bộ
74 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I AB.27111 0,1373 100m3
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,1373 100m3
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I AB.11411 0,65 m3
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0022 100m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 AF.11212 0,5 m3
79 Ván khuôn móng cột AF.82521 0,04 100m2
80 Rải nilon lót AL.16122 0,005 100m2
81 Gia công cột bằng thép hình (không tính thép) AI.11131 0,1 tấn
82 Cung cấp ống STK D90 dày 2.5mm TT 97,02 kg
83 Cung cấp thép tấm dày 6mm TT 3,01 kg
84 Lắp cột thép các loại AI.61111 0,1 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ AK.83520 0,2261 1m2
86 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm BA.14302 75 m
87 Lắp đặt dây đơn 16mm2 BA.16106 150 m
88 Lắp đặt rack 1 sứ - 3mm (khung uclevis loại gân) + sứ ống chỉ BA.15201 3 bộ
89 Lắp đặt bulong 16x150 + LĐV (60x60x6) BA.15301 3 cái
90 Lắp đặt bích nhựa D90 BB.75105 2 cái
C CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm BB.41104 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm BB.41103 0,12 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm BB.75102 3 cái
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm BB.75102 2 cái
5 Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mm BB.75102 1 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D34mm BB.75102 1 cái
7 Lắp đặt van phao thau D42 BB.75102 1 cái
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11311 2,3312 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 AF.11211 0,4512 m3
10 Nilon đen lót nền AL.16121 0,0752 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 AF.11212 0,41 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 AF.12412 0,2832 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 AF.12212 0,276 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 AF.12312 1,51 m3
15 Ván khuôn móng dài AF.82511 0,0076 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m AF.86111 0,0354 100m2
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m AF.86361 0,0552 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m AF.86311 0,14 100m2
19 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.52213 2,254 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 AK.21523 38,88 m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm AF.61110 0,0976 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,0376 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m AF.61521 0,1924 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61411 0,0112 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m AF.61421 0,0416 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m AF.61711 0,0144 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m AF.61711 0,0233 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m AF.61721 0,0065 tấn
29 Lợp tôn dày 4.5 dem AK.12222 0,03 100m2
30 Gia công V30x3 (không tính vật tư) AI.11911 0,0058 tấn
31 Thép V30x30x3 TT 5,7888 kg
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … AK.92111 20,42 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 AK.41124 4,1 m2
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm BB.41104 0,05 100m
35 Lắp đặt khâu răng ngoài D34 BB.75101 2 cái
36 Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mm BB.75102 2 cái
37 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm BB.75102 1 cái
38 Lắp đặt ly giảm D90/34 BB.75105 1 cái
39 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm BB.75102 6 cái
40 Lắp đặt Luppe D34mm BB.75102 1 cái
41 Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28m 2HP TT 1 Cái
42 Lắp đặt dây đơn 4mm2 BA.16104 30 m
43 Lắp đặt CP 20A BA.18202 1 cái
44 Cung cấp Rơle TT 2 Bộ
D CÔNG TRÌNH PHỤ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I AB.25111 0,0924 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I AB.11311 0,336 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0638 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cát nâng nền) AB.66142 0,0157 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 AF.11211 0,4034 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 AF.11311 0,784 m3
7 Rải nilon lót AL.16122 0,1425 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 AF.11212 1,076 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 AF.12212 0,624 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 AF.12312 1,288 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 AF.12512 0,438 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 AF.12412 1,12 m3
13 Ván khuôn móng cột AF.82521 0,0434 100m2
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m AF.86361 0,1248 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m AF.86311 0,168 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan AF.81152 0,0868 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m AF.86111 0,16 100m2
18 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 AE.52213 0,4256 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 AE.42113 0,288 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 AE.54113 0,066 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 AE.81613 2,8877 m3
22 Trát trần, vữa XM M75 AK.23213 17,64 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 AK.22123 7,205 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 AK.21123 23,12 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 AK.21623 19,76 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 AK.23113 8,7 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 AK.24313 27,6 m
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 AK.41123 4,5 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … AK.92111 4,5 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 AK.51253 8,49 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường AK.82510 19,76 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần AK.82520 33,545 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường ngoài AK.82510 23,12 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ AK.84112 53,305 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ AK.84114 23,12 m2
36 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) TT 1,68 m2
37 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) TT 10,8 m2
38 Cung cấp khung INOX bảo bệ cửa TT 4,6848 m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm AF.61110 0,0321 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61411 0,023 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m AF.61421 0,1005 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,0341 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m AF.61521 0,1653 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61611 0,0215 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m AF.61611 0,0148 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m AF.61711 0,055 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m AF.61711 0,0656 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m AF.61711 0,0148 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép xà gồ 2.8kg/md AI.61131 0,1546 tấn
50 Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x2 TT 154,56 m
51 Lợp mái bằng tôn dày 4.5 dem AK.12222 0,2146 100m2
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BA.13310 1 bộ
53 Lắp đặt quạt trần + hộp số BA.11110 1 cái
54 Lắp đặt các CP 10A BA.18201 1 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi BA.17202 1 cái
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt BA.17101 1 cái
57 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 BA.16103 20 m
58 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 BA.16103 60 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm BA.14401 40 m
60 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I AB.25111 0,0649 100m3
61 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I AB.11311 0,3461 m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0445 100m3
63 Rải nilon đen AL.16122 0,0531 100m2
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 AF.11211 0,2376 m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 AF.11212 0,85 m3
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 AF.12312 0,4708 m3
67 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 AF.12213 0,6724 m3
68 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 AF.12512 0,1542 m3
69 Ván khuôn móng cột AF.82521 0,0368 100m2
70 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m AF.86361 0,0881 100m2
71 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m AF.86311 0,0605 100m2
72 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan AF.81152 0,015 100m2
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm AF.61110 0,0246 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61411 0,0044 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m AF.61421 0,0355 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61411 0,0144 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m AF.61421 0,0542 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,0835 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m AF.61521 0,0387 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,0026 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,0094 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m AF.61411 0,0087 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61411 0,0027 tấn
84 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 AE.81613 0,33 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 AE.81613 1,3262 m3
86 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 AK.21523 6,6 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 AK.23113 3,3 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 AK.22123 18,544 m2
89 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 AK.21113 1,4224 m2
90 Đắp phào đơn, vữa XM M75 AK.24113 8 m
91 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 AK.24313 8,8 m
92 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm ngoài AK.82510 28,444 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ AK.84114 28,444 m2
94 Gia công cửa song sắt (không tính thép) AI.11541 9,9 m2
95 Gia công hàng rào song sắt (không tính thép) AI.11531 7,26 m2
96 Lắp dựng cửa khung sắt AI.63121 17,16 m2
97 Cung cấp thép tròn phi 14 TT 149,24 kg
98 Cung cấp thép góc V50x5 TT 4,07 kg
99 Cung cấp thép tấm TT 90,54 kg
100 Cung cấp thép hộp 40x40x2 TT 85,09 kg
101 Cung cấp thép V40x40x4 TT 31,94 kg
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ AK.83520 34,32 1m2
103 Bánh xe nhựa TT 2 Cái
104 Cung cấp thép hộp 40x40x2 TT 57,57 kg
105 Cung cấp thép V50x50x5 TT 22,62 kg
106 Cung cấp viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1,5 TT 13,6 m
107 CCLĐ bộ tên chữ trường bằng decan TT 1 bộ
108 Ôp tole phẳng khung bảng tên trường dày 0,5mm AK.12222 0,048 100m2
109 Sản xuất bảng tên trường (không tính thép) AI.11610 0,0802 tấn
110 Lắp dựng bảng tên trường AI.63221 4,8 m2
111 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (không tính thép) AI.64211 0,0226 tấn
112 Sơn bảng tên trường, sắt thép bằng 1 nước lót + 2 nước phủ AK.83520 11,5176 1m2
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11411 9,472 m3
114 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0316 100m3
115 Rải nilon lót AL.16122 0,3315 100m2
116 Ván khuôn móng cột AF.82521 0,4736 100m2
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 AF.11212 4,3098 m3
118 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột AG.32321 0,4262 100m2
119 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) AG.11112 2,5574 m3
120 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm AG.13111 0,1061 tấn
121 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm AG.13111 0,4289 tấn
122 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu AG.41610 74 1cấu kiện
123 Lắp dựng lưới B40 AL.16121 2,19 100m2
124 Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m dày 3ly (2,34kg/m) TT 512,46 Kg
125 Thép neo căng lưới B40, d =10mm TT 442,42 kg
126 Trồng cây hàng rào CX2.04.00.11 1,164 100m2
127 Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng rào TT 1.940 cây
128 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước CX2.10.02.11 1,552 100m2/ tháng
129 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I AB.25111 0,0867 100m3
130 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I AB.27111 0,6401 100m3
131 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,2423 100m3
132 Nilon đen AL.16121 1,9488 100m2
133 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 AF.11211 6,7008 m3
134 Ván khuôn móng cột AF.82521 0,0202 100m2
135 Ván khuôn móng dài AF.82511 0,1524 100m2
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) AG.11412 4,992 m3
137 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp AG.32511 0,2606 100m2
138 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm AG.13211 0,2763 tấn
139 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm AG.13211 0,0414 tấn
140 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mm AG.13221 0,0053 tấn
141 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.52213 3,244 m3
142 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.52113 11,9888 m3
143 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 AK.21123 332,16 m2
144 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 AK.42413 53,32 m2
145 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu AG.41610 134 1cấu kiện
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D220x6.5 BB.41111 0,06 100m
147 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Độ dày ảnh hưởng 0.2m) AB.62122 1,528 100m3
148 Rải nilon lót AL.16121 7,64 100m2
149 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 AF.11312 76,4 m3
150 Ván khuôn thép mặt đường bê tông AF.82411 0,193 100m2
151 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 AL.22111 76,4 10m
E SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I AB.24131 7,4659 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 AB.63111 6,9775 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km AB.61210 19,213 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm BB.41108 0,16 100m
5 Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ống TT 1,28 m2
6 Cát bơm san lấp TT 1.921,31 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.133E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.26E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.756.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->