Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 11:26:00 đến ngày 2021-06-26 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,452,872,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVA | Chương V HSMT | 4 | Máy |
| 2 | Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA | Chương V HSMT | 6 | Máy |
| 3 | Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Lắp tủ PP hạ thế 250A, 400A, 500A | Chương V HSMT | 11 | Cái |
| 5 | Lắp chống sét van 22kV | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT - 3 (đào máy) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MTK- 1 (đào máy) | Chương V HSMT | 7 | Móng |
| 3 | Tiếp điạ trạm TĐ.TBA (cơ giới ) (bao gồm: thí nghiệm) | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT PC.I-12-190-10 | Chương V HSMT | 15 | Cột |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm: XĐ-1T | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà trung gian: X-TG-1 | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 7 | Xà cầu chì tự rơi và chống sét van: X-SI-CSV-1 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Xà trung gian: X-TG-2 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp: X-MBA-1 | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác: GTT-1 | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 11 | Thang sắt: TT-1 | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ phân phối: GĐT-1 | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế: GĐC-1 | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế: GĐXT-1 | Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha lệch: XP-2L | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm (néo cột đôi): X-ĐT-2 | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 18 | Xà trung gian: XTG1-2TN | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Xà cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV-2TN | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Xà trung gian: XTG2-2TN | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp thanh dẫn xuống MBA AC70/XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 297 | m |
| 22 | Lắp Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6kV-đơn fa-1x185 | Chương V HSMT | 15 | m |
| 23 | Lắp Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6kV đơn fa-1x150 | Chương V HSMT | 90 | m |
| 24 | Lắp Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6kV-đơn fa-1x120 | Chương V HSMT | 4 | m |
| 25 | Lắp Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x95 | Chương V HSMT | 84 | m |
| 26 | Lắp Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 | Chương V HSMT | 16 | m |
| 27 | Lắp dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Chương V HSMT | 165 | m |
| 28 | Lắp Cáp đồng bọc nhiều sợi M50 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp Cáp đồng bọc nhiều sợi M70 | Chương V HSMT | 3 | m |
| 30 | Lắp Sứ gốm 22KV cả ty | Chương V HSMT | 135 | Quả |
| 31 | Sứ hạ thế A20 + ty | Chương V HSMT | 88 | sứ |
| 32 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN cả PK | Chương V HSMT | 21 | Chuỗi |
| 33 | Lắp cầu chì tự rơi 22KV | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 34 | Đầu cốt đồng M50 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M95 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 36 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M150 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 36 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 165 | cái |
| 40 | Nắp chụp đầu cực SI (2 đầu cực) | Chương V HSMT | 33 | cái |
| 41 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V HSMT | 33 | cái |
| 42 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V HSMT | 33 | cái |
| 43 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V HSMT | 44 | cái |
| 44 | Lắp kẹp quai | Chương V HSMT | 33 | bộ |
| 45 | Lắp kẹp hotline | Chương V HSMT | 33 | bộ |
| 46 | Biển tên trạm biến áp | Chương V HSMT | 11 | Cái |
| 47 | Biển báo an toàn | Chương V HSMT | 11 | Cái |
| 48 | Ống nhựa HDPE 65/60 | Chương V HSMT | 11 | m |
| 49 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Chương V HSMT | 22 | cái |
| 50 | Khóa đai thép | Chương V HSMT | 22 | cái |
| 51 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite PST2203-C, đường kính cáp 23,4 ± 27,9mm ( 70-95mm2) | Chương V HSMT | 79 | cái |
| D | PHẦN THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly 1 pha 22kV | Chương V HSMT | 18 | Bộ 1 pha |
| 2 | Lắp chống sét thông minh 22kV | Chương V HSMT | 7 | Bộ 3 pha |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT - 3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột MT - 3 (đào máy) | Chương V HSMT | 21 | Móng |
| 3 | Móng cột MT - 5 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MTK-1 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 11 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK-1 (đào máy) | Chương V HSMT | 10 | Móng |
| 6 | Móng cột MTK- 2 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Tiếp địa đường dây : RC-4 (thủ công) (bao gồm: thí nghiệm) | Chương V HSMT | 23 | bộ |
| 8 | Tiếp địa đường dây : RC-4 (cơ giới) (bao gồm: thí nghiệm) | Chương V HSMT | 31 | bộ |
| 9 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-7,2 dựng thủ công | Chương V HSMT | 27 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-7,2(M) dựng bằng máy | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-9,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 25 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-9,0(M) dựng bằng máy | Chương V HSMT | 6 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-9,2 dựng thủ công | Chương V HSMT | 14 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-13,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 15 | Xà phụ 1: XP-1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà phụ 3 pha lệch: XP-3L | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đơn: XCD-1 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 18 | Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đôi: XCD-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ lệch 3 pha bằng 22kV, 2 cột tròn ngang tuyến: XĐL22-2TN | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo 3 pha tam giác kép dọc 22kV: XN∆22-2TD | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Xà néo 3 pha bằng 22kV: XN22-1T | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà khóa 3 pha tam giác: XK∆22-1T | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Xà néo 3 pha bằng kép ngang 22kV: XN22-2TN | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo 3 pha tam giác kép ngang 22kV: XN∆22-2TN | Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 25 | Xà néo 3 pha bằng kép dọc 22kV: XN22-2TD | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 26 | Xà rẽ 22kV, 3 pha sứ đứng, 1 cột tròn: XRL22-1T | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 27 | Xà rẽ 22kV, 1 pha sứ chuỗi, 1 cột tròn: XR22(1P)-1T-CN | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà rẽ 22kV, sứ chuỗi, 2 cột tròn dọc tuyến: XRL22-2TD-CN | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ tam giác 22kV: XĐ∆22-1T | Chương V HSMT | 28 | Bộ |
| 30 | Xà gông cột 14 | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 31 | Xà gông cột 16 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Chụp cột: CH-2,5m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-12 | Chương V HSMT | 45 | Bộ |
| 34 | Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-14 | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 35 | Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-16 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp dây dẫn ACSR70/11 | Chương V HSMT | 14.358 | m |
| 37 | Lắp sứ đỡ gốm 22kV + ty sứ | Chương V HSMT | 159 | Quả |
| 38 | Lắp chuỗi néo thủy tinh 22KV + phụ kiện | Chương V HSMT | 143 | Chuỗi |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 2 lỗ mạ thiếc (kiểu đồng liền khối) | Chương V HSMT | 36 | đầu |
| 40 | Ghíp nhôm 3BL A70 | Chương V HSMT | 240 | bộ |
| F | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | Chương V HSMT | 12 | 1 cò lèo |
| G | PHẦN THU HỒI - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo sứ SĐ 22 trên cột vuông | Chương V HSMT | 3 | quả |
| 2 | Hạ cột vuông H8,5m | Chương V HSMT | 1 | cột |
| 3 | Thu hồi các bộ xà đỡ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| H | PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn MH-3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 59 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông đơn MH-3 (đào máy) | Chương V HSMT | 38 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông đúp MĐH-3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 25 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông đúp MĐH-3 (đào máy) | Chương V HSMT | 14 | Móng |
| 5 | Móng cột li tâm đơn MLT-3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 8 | Móng |
| 6 | Móng cột li tâm đơn MLT-3 (đào máy) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Phá dỡ bê tông mặt đường | Chương V HSMT | 61 | vị trí |
| 8 | Cột bê tông H-7,5B dựng thủ công | Chương V HSMT | 77 | Cột |
| 9 | Cột bê tông H-7,5B dựng thủ công kết hợp máy | Chương V HSMT | 48 | Cột |
| 10 | Cột bê tông H-7,5C dựng thủ công | Chương V HSMT | 18 | Cột |
| 11 | Cột bê tông H-7,5C dựng thủ công kết hợp máy | Chương V HSMT | 10 | Cột |
| 12 | Cột bê tông H-8,5B dựng thủ công | Chương V HSMT | 14 | Cột |
| 13 | Cột bê tông H-8,5B dựng thủ công kết hợp máy | Chương V HSMT | 8 | Cột |
| 14 | Cột BTLT PC.I-10-190-4,3 dựng thủ công | Chương V HSMT | 8 | Cột |
| 15 | Cột BTLT PC.I-10-190-4,3 dựng thủ công kết hợp máy | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 16 | Chụp cột đơn vuông: CH-1H | Chương V HSMT | 13 | Bộ |
| 17 | Chụp cột đôi vuông: CH-2H | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Cổ dề ôm cột: CDT-Đ | Chương V HSMT | 51 | Bộ |
| 19 | Cổ dề ôm cột: CDV-Đ | Chương V HSMT | 174 | Bộ |
| 20 | Cổ dề ôm cột: CDV-KN | Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 21 | Cổ dề ôm cột: CDV-KD | Chương V HSMT | 59 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa lặp lại RLL-LT (thủ công) (bao gồm: thí nghiệm) | Chương V HSMT | 41 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Chương V HSMT | 662 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Chương V HSMT | 243 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Chương V HSMT | 5.368 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 2x25 đấu nối lại hòm công tơ 1 pha | Chương V HSMT | 214,5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x25 đấu nối lại hòm công tơ 3 pha | Chương V HSMT | 60,5 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x35 đây xuống hòm trung gian | Chương V HSMT | 56 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 56 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 108 | cái |
| 31 | Nắp bịt đầu cáp | Chương V HSMT | 100 | cái |
| 32 | Dây nối tiếp địa RLL AV50 | Chương V HSMT | 41 | m |
| 33 | Ghíp nối hạ áp IPC 25-120 (Ghíp bọc đôi 25-120 2BL) | Chương V HSMT | 719 | bộ |
| 34 | Kẹp siết loại 4x50-95 (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V HSMT | 544 | bộ |
| 35 | Đai thép cột đơn | Chương V HSMT | 267 | cái |
| 36 | Đai thép hòm công tơ cột kép | Chương V HSMT | 38 | cái |
| 37 | Khóa đai | Chương V HSMT | 305 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 41 | Cái |
| 39 | Hòm trung gian | Chương V HSMT | 14 | Cái |
| I | PHẦN THI CÔNG TẬN DỤNG - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Di chuyển hòm hộp công tơ 1 pha: H2-DC | Chương V HSMT | 38 | Cái |
| 2 | Di chuyển hòm hộp công tơ 3 pha: H3fa-DC | Chương V HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Di chuyển hòm hộp công tơ 1 pha: H4-DC | Chương V HSMT | 30 | Cái |
| 4 | Di chuyển hòm hộp trung gian: HTG-DC | Chương V HSMT | 7 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hòm trung gian | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 6 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x50mm2 (tại chỗ) | Chương V HSMT | 117 | m |
| 7 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x70mm2 (tại chỗ) | Chương V HSMT | 370 | m |
| 8 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 (tại chỗ) | Chương V HSMT | 107 | m |
| J | PHẦN THU HỒI - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Hạ cột vuông H5,5m | Chương V HSMT | 14 | cột |
| 2 | Hạ cột vuông H6,5m | Chương V HSMT | 45 | cột |
| 3 | Hạ cột vuông H7,5m | Chương V HSMT | 11 | cột |
| 4 | Hạ cột bê tông li tâm 6,5m | Chương V HSMT | 3 | cột |
| 5 | Thu hồi các bộ xà đỡ XĐ-2 | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Thu hồi các bộ xà đỡ XĐ-4 | Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Thu hồi các bộ xà néo XK-2 | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Thu hồi các bộ xà néo XK-4 | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Hạ dây A35, AV35 bằng thủ công, độ cao | Chương V HSMT | 1.308 | m |
| 10 | Hạ dây A50, AV50 bằng thủ công, độ cao | Chương V HSMT | 4.214 | m |
| 11 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Chương V HSMT | 340 | m |
| 12 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 2x50mm2 | Chương V HSMT | 542 | m |
| 13 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Chương V HSMT | 1.641 | m |
| 14 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Chương V HSMT | 204 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.679E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Cải tạo hoặc xây dựng công trình điện tối thiểu trung áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.220.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi