Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650060-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210565302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 11:26:00 đến ngày 2021-06-26 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,452,872,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Chương V HSMT 1 Công trình
B PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVA Chương V HSMT 4 Máy
2 Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA Chương V HSMT 6 Máy
3 Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA Chương V HSMT 1 Máy
4 Lắp tủ PP hạ thế 250A, 400A, 500A Chương V HSMT 11 Cái
5 Lắp chống sét van 22kV Chương V HSMT 11 Bộ
C PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng cột MT - 3 (đào máy) Chương V HSMT 1 Móng
2 Móng cột MTK- 1 (đào máy) Chương V HSMT 7 Móng
3 Tiếp điạ trạm TĐ.TBA (cơ giới ) (bao gồm: thí nghiệm) Chương V HSMT 11 Bộ
4 Cột BTLT PC.I-12-190-10 Chương V HSMT 15 Cột
5 Xà đón dây đầu trạm: XĐ-1T Chương V HSMT 1 Bộ
6 Xà trung gian: X-TG-1 Chương V HSMT 10 Bộ
7 Xà cầu chì tự rơi và chống sét van: X-SI-CSV-1 Chương V HSMT 8 Bộ
8 Xà trung gian: X-TG-2 Chương V HSMT 8 Bộ
9 Giá đỡ máy biến áp: X-MBA-1 Chương V HSMT 11 Bộ
10 Ghế thao tác: GTT-1 Chương V HSMT 11 Bộ
11 Thang sắt: TT-1 Chương V HSMT 11 Bộ
12 Giá đỡ tủ phân phối: GĐT-1 Chương V HSMT 11 Bộ
13 Giá đỡ cáp tổng hạ thế: GĐC-1 Chương V HSMT 11 Bộ
14 Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế: GĐXT-1 Chương V HSMT 16 Bộ
15 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1 Chương V HSMT 5 Bộ
16 Xà phụ đỡ lèo 2 pha lệch: XP-2L Chương V HSMT 1 Bộ
17 Xà đón dây đầu trạm (néo cột đôi): X-ĐT-2 Chương V HSMT 7 Bộ
18 Xà trung gian: XTG1-2TN Chương V HSMT 3 Bộ
19 Xà cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV-2TN Chương V HSMT 3 Bộ
20 Xà trung gian: XTG2-2TN Chương V HSMT 3 Bộ
21 Lắp thanh dẫn xuống MBA AC70/XLPE2.5/HDPE Chương V HSMT 297 m
22 Lắp Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6kV-đơn fa-1x185 Chương V HSMT 15 m
23 Lắp Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6kV đơn fa-1x150 Chương V HSMT 90 m
24 Lắp Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6kV-đơn fa-1x120 Chương V HSMT 4 m
25 Lắp Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x95 Chương V HSMT 84 m
26 Lắp Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50 Chương V HSMT 16 m
27 Lắp dây đồng mềm nhiều sợi M50 Chương V HSMT 165 m
28 Lắp Cáp đồng bọc nhiều sợi M50 Chương V HSMT 30 m
29 Lắp Cáp đồng bọc nhiều sợi M70 Chương V HSMT 3 m
30 Lắp Sứ gốm 22KV cả ty Chương V HSMT 135 Quả
31 Sứ hạ thế A20 + ty Chương V HSMT 88 sứ
32 Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN cả PK Chương V HSMT 21 Chuỗi
33 Lắp cầu chì tự rơi 22KV Chương V HSMT 11 Bộ
34 Đầu cốt đồng M50 1 lỗ mạ thiếc Chương V HSMT 8 cái
35 Đầu cốt đồng M95 1 lỗ mạ thiếc Chương V HSMT 36 cái
36 Đầu cốt đồng M120 Chương V HSMT 2 cái
37 Đầu cốt đồng M150 1 lỗ mạ thiếc Chương V HSMT 36 cái
38 Đầu cốt đồng M185 Chương V HSMT 6 cái
39 Đầu cốt đồng nhôm AM70 1 lỗ mạ thiếc Chương V HSMT 165 cái
40 Nắp chụp đầu cực SI (2 đầu cực) Chương V HSMT 33 cái
41 Nắp chụp đầu cực CSV Chương V HSMT 33 cái
42 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Chương V HSMT 33 cái
43 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Chương V HSMT 44 cái
44 Lắp kẹp quai Chương V HSMT 33 bộ
45 Lắp kẹp hotline Chương V HSMT 33 bộ
46 Biển tên trạm biến áp Chương V HSMT 11 Cái
47 Biển báo an toàn Chương V HSMT 11 Cái
48 Ống nhựa HDPE 65/60 Chương V HSMT 11 m
49 Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) Chương V HSMT 22 cái
50 Khóa đai thép Chương V HSMT 22 cái
51 Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite PST2203-C, đường kính cáp 23,4 ± 27,9mm ( 70-95mm2) Chương V HSMT 79 cái
D PHẦN THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cầu dao cách ly 1 pha 22kV Chương V HSMT 18 Bộ 1 pha
2 Lắp chống sét thông minh 22kV Chương V HSMT 7 Bộ 3 pha
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng cột MT - 3 (đào thủ công) Chương V HSMT 10 Móng
2 Móng cột MT - 3 (đào máy) Chương V HSMT 21 Móng
3 Móng cột MT - 5 (đào thủ công) Chương V HSMT 1 Móng
4 Móng cột MTK-1 (đào thủ công) Chương V HSMT 11 Móng
5 Móng cột MTK-1 (đào máy) Chương V HSMT 10 Móng
6 Móng cột MTK- 2 (đào thủ công) Chương V HSMT 1 Móng
7 Tiếp địa đường dây : RC-4 (thủ công) (bao gồm: thí nghiệm) Chương V HSMT 23 bộ
8 Tiếp địa đường dây : RC-4 (cơ giới) (bao gồm: thí nghiệm) Chương V HSMT 31 bộ
9 Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-7,2 dựng thủ công Chương V HSMT 27 Cột
10 Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-7,2(M) dựng bằng máy Chương V HSMT 1 Cột
11 Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-9,0 dựng thủ công Chương V HSMT 25 Cột
12 Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-9,0(M) dựng bằng máy Chương V HSMT 6 Cột
13 Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-9,2 dựng thủ công Chương V HSMT 14 Cột
14 Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-13,0 dựng thủ công Chương V HSMT 3 Cột
15 Xà phụ 1: XP-1 Chương V HSMT 2 Bộ
16 Xà phụ 3 pha lệch: XP-3L Chương V HSMT 3 Bộ
17 Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đơn: XCD-1 Chương V HSMT 5 Bộ
18 Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đôi: XCD-2 Chương V HSMT 1 Bộ
19 Xà đỡ lệch 3 pha bằng 22kV, 2 cột tròn ngang tuyến: XĐL22-2TN Chương V HSMT 1 Bộ
20 Xà néo 3 pha tam giác kép dọc 22kV: XN∆22-2TD Chương V HSMT 3 Bộ
21 Xà néo 3 pha bằng 22kV: XN22-1T Chương V HSMT 1 Bộ
22 Xà khóa 3 pha tam giác: XK∆22-1T Chương V HSMT 3 Bộ
23 Xà néo 3 pha bằng kép ngang 22kV: XN22-2TN Chương V HSMT 1 Bộ
24 Xà néo 3 pha tam giác kép ngang 22kV: XN∆22-2TN Chương V HSMT 12 Bộ
25 Xà néo 3 pha bằng kép dọc 22kV: XN22-2TD Chương V HSMT 5 Bộ
26 Xà rẽ 22kV, 3 pha sứ đứng, 1 cột tròn: XRL22-1T Chương V HSMT 4 Bộ
27 Xà rẽ 22kV, 1 pha sứ chuỗi, 1 cột tròn: XR22(1P)-1T-CN Chương V HSMT 1 Bộ
28 Xà rẽ 22kV, sứ chuỗi, 2 cột tròn dọc tuyến: XRL22-2TD-CN Chương V HSMT 2 Bộ
29 Xà đỡ tam giác 22kV: XĐ∆22-1T Chương V HSMT 28 Bộ
30 Xà gông cột 14 Chương V HSMT 7 Bộ
31 Xà gông cột 16 Chương V HSMT 1 Bộ
32 Chụp cột: CH-2,5m Chương V HSMT 1 Bộ
33 Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-12 Chương V HSMT 45 Bộ
34 Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-14 Chương V HSMT 7 Bộ
35 Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-16 Chương V HSMT 2 Bộ
36 Lắp dây dẫn ACSR70/11 Chương V HSMT 14.358 m
37 Lắp sứ đỡ gốm 22kV + ty sứ Chương V HSMT 159 Quả
38 Lắp chuỗi néo thủy tinh 22KV + phụ kiện Chương V HSMT 143 Chuỗi
39 Đầu cốt đồng nhôm AM70 2 lỗ mạ thiếc (kiểu đồng liền khối) Chương V HSMT 36 đầu
40 Ghíp nhôm 3BL A70 Chương V HSMT 240 bộ
F PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Thay cò lèo đường dây 3 pha Chương V HSMT 12 1 cò lèo
G PHẦN THU HỒI - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Tháo sứ SĐ 22 trên cột vuông Chương V HSMT 3 quả
2 Hạ cột vuông H8,5m Chương V HSMT 1 cột
3 Thu hồi các bộ xà đỡ Chương V HSMT 1 bộ
H PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Móng cột vuông đơn MH-3 (đào thủ công) Chương V HSMT 59 Móng
2 Móng cột vuông đơn MH-3 (đào máy) Chương V HSMT 38 Móng
3 Móng cột vuông đúp MĐH-3 (đào thủ công) Chương V HSMT 25 Móng
4 Móng cột vuông đúp MĐH-3 (đào máy) Chương V HSMT 14 Móng
5 Móng cột li tâm đơn MLT-3 (đào thủ công) Chương V HSMT 8 Móng
6 Móng cột li tâm đơn MLT-3 (đào máy) Chương V HSMT 2 Móng
7 Phá dỡ bê tông mặt đường Chương V HSMT 61 vị trí
8 Cột bê tông H-7,5B dựng thủ công Chương V HSMT 77 Cột
9 Cột bê tông H-7,5B dựng thủ công kết hợp máy Chương V HSMT 48 Cột
10 Cột bê tông H-7,5C dựng thủ công Chương V HSMT 18 Cột
11 Cột bê tông H-7,5C dựng thủ công kết hợp máy Chương V HSMT 10 Cột
12 Cột bê tông H-8,5B dựng thủ công Chương V HSMT 14 Cột
13 Cột bê tông H-8,5B dựng thủ công kết hợp máy Chương V HSMT 8 Cột
14 Cột BTLT PC.I-10-190-4,3 dựng thủ công Chương V HSMT 8 Cột
15 Cột BTLT PC.I-10-190-4,3 dựng thủ công kết hợp máy Chương V HSMT 2 Cột
16 Chụp cột đơn vuông: CH-1H Chương V HSMT 13 Bộ
17 Chụp cột đôi vuông: CH-2H Chương V HSMT 1 Bộ
18 Cổ dề ôm cột: CDT-Đ Chương V HSMT 51 Bộ
19 Cổ dề ôm cột: CDV-Đ Chương V HSMT 174 Bộ
20 Cổ dề ôm cột: CDV-KN Chương V HSMT 16 Bộ
21 Cổ dề ôm cột: CDV-KD Chương V HSMT 59 Bộ
22 Tiếp địa lặp lại RLL-LT (thủ công) (bao gồm: thí nghiệm) Chương V HSMT 41 Bộ
23 Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Chương V HSMT 662 m
24 Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Chương V HSMT 243 m
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Chương V HSMT 5.368 m
26 Lắp đặt cáp vặn xoắn 2x25 đấu nối lại hòm công tơ 1 pha Chương V HSMT 214,5 m
27 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x25 đấu nối lại hòm công tơ 3 pha Chương V HSMT 60,5 m
28 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x35 đây xuống hòm trung gian Chương V HSMT 56 m
29 Đầu cốt đồng nhôm AM35 1 lỗ mạ thiếc Chương V HSMT 56 cái
30 Đầu cốt đồng nhôm AM95 1 lỗ mạ thiếc Chương V HSMT 108 cái
31 Nắp bịt đầu cáp Chương V HSMT 100 cái
32 Dây nối tiếp địa RLL AV50 Chương V HSMT 41 m
33 Ghíp nối hạ áp IPC 25-120 (Ghíp bọc đôi 25-120 2BL) Chương V HSMT 719 bộ
34 Kẹp siết loại 4x50-95 (mạ kẽm nhúng nóng) Chương V HSMT 544 bộ
35 Đai thép cột đơn Chương V HSMT 267 cái
36 Đai thép hòm công tơ cột kép Chương V HSMT 38 cái
37 Khóa đai Chương V HSMT 305 cái
38 Đầu cốt đồng nhôm AM50 1 lỗ mạ thiếc Chương V HSMT 41 Cái
39 Hòm trung gian Chương V HSMT 14 Cái
I PHẦN THI CÔNG TẬN DỤNG - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Di chuyển hòm hộp công tơ 1 pha: H2-DC Chương V HSMT 38 Cái
2 Di chuyển hòm hộp công tơ 3 pha: H3fa-DC Chương V HSMT 16 Cái
3 Di chuyển hòm hộp công tơ 1 pha: H4-DC Chương V HSMT 30 Cái
4 Di chuyển hòm hộp trung gian: HTG-DC Chương V HSMT 7 Cái
5 Lắp đặt hòm trung gian Chương V HSMT 14 cái
6 Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x50mm2 (tại chỗ) Chương V HSMT 117 m
7 Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x70mm2 (tại chỗ) Chương V HSMT 370 m
8 Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 (tại chỗ) Chương V HSMT 107 m
J PHẦN THU HỒI - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Hạ cột vuông H5,5m Chương V HSMT 14 cột
2 Hạ cột vuông H6,5m Chương V HSMT 45 cột
3 Hạ cột vuông H7,5m Chương V HSMT 11 cột
4 Hạ cột bê tông li tâm 6,5m Chương V HSMT 3 cột
5 Thu hồi các bộ xà đỡ XĐ-2 Chương V HSMT 8 bộ
6 Thu hồi các bộ xà đỡ XĐ-4 Chương V HSMT 24 bộ
7 Thu hồi các bộ xà néo XK-2 Chương V HSMT 7 bộ
8 Thu hồi các bộ xà néo XK-4 Chương V HSMT 7 bộ
9 Hạ dây A35, AV35 bằng thủ công, độ cao Chương V HSMT 1.308 m
10 Hạ dây A50, AV50 bằng thủ công, độ cao Chương V HSMT 4.214 m
11 Tháo hạ cáp vặn xoắn 2x35mm2 Chương V HSMT 340 m
12 Tháo hạ cáp vặn xoắn 2x50mm2 Chương V HSMT 542 m
13 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x50mm2 Chương V HSMT 1.641 m
14 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x70mm2 Chương V HSMT 204 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.679E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Cải tạo hoặc xây dựng công trình điện tối thiểu trung áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->