Gói thầu: Điểm Hai Hạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Điểm Hai Hạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 11:25:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,059,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,6939 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,1578 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,2839 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không bao gồm cát) | AB.66142 | 2,218 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 2,706 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đen san lấp | TT | 270,6 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | AF.11311 | 17,301 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | AF.11312 | 37,7536 | m3 |
| 9 | Rãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 7,1651 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 24,273 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | AF.12212 | 11,3344 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | AF.12222 | 2,0204 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 10,874 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 18,468 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 10,3248 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12412 | 8,2759 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12512 | 1,488 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12512 | 2,608 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12512 | 5,9948 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 2,544 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 1,7636 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 51 | 1cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 1,0892 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | AF.86371 | 0,0772 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 2,2229 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 1,2102 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 2,3906 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 1,4492 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 1,2692 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 2,688 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 0,4152 | 100m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.52213 | 12,0742 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.52113 | 0,2019 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.44113 | 5,856 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.42213 | 0,1008 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | AE.81413 | 34,1967 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 8,186 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 11,842 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 4,127 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81423 | 8,1301 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44113 | 0,1256 | m3 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 40,275 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 9,95 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 29,82 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 70,6104 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 36,08 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 32,2 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22113 | 172,7017 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 218,0448 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 11,36 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 18,08 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | AK.21524 | 36,902 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 89,195 | m2 |
| 54 | Trát tường lan can, chèn lam, chèn lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | AK.21523 | 128,25 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 78,12 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 169,23 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 355,6193 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 83,4 | m |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 29,974 | m2 |
| 60 | Láng granitô nền sàn | AK.43110 | 30,884 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 68,8 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 113,2 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | AK.24213 | 3,768 | m |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | AK.26113 | 77 | m |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21533 | 3,0074 | m2 |
| 66 | Miết mạch tường gạch loại lõm | AK.97210 | 4,216 | m2 |
| 67 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường | AL.52920 | 170 | m2 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100 | AK.42213 | 3,41 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | AK.51283 | 434,58 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | AK.51243 | 21,8 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | AK.31153 | 88,48 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | AK.31153 | 99,48 | m2 |
| 73 | Ốp Đá chẻ chân tường | AK.31230 | 29,19 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | AK.82520 | 565,752 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | AK.82520 | 90,05 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | AK.82510 | 297,48 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | AK.82510 | 355,6193 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 863,232 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 445,6693 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 41,11 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 38,4 | m2 |
| 82 | Lắp dựng khung INOX | AI.63221 | 55,216 | m2 |
| 83 | Cung cấp khung INOX bảo bệ cửa | TT | 55,216 | M2 |
| 84 | Ổ khoá bấm | TT | 8 | cái |
| 85 | Lam BT đúc sẵn 800x300 | TT | 9 | cái |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 9 | cái |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24kg/md) | AI.61131 | 2,4948 | tấn |
| 88 | Cung cấp xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24kg/md) | TT | 2.494,8 | Kg |
| 89 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | AK.12222 | 5,9708 | 100m2 |
| 90 | Cung cấp Tole mạ màu dày 4,5 dem | TT | 36,93 | m2 |
| 91 | Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống inox | AI.63211 | 7,44 | m2 |
| 92 | Cung cấp ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md | TT | 160,704 | kg |
| 93 | Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (NC + VL) | TT | 389,96 | m2 |
| 94 | Chi phí vẽ tranh tường lan can (bao gồm NC + VL) | TT | 78,12 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | AF.61110 | 0,2225 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,5403 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,744 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,277 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,1253 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 3,7004 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0636 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0392 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 1,2876 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,5529 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 1,6335 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,5403 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,2487 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,0148 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,0644 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 1,3714 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,3274 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,4319 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,2754 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,2421 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,6424 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61621 | 0,3951 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | AF.61110 | 0,0083 | tấn |
| 118 | SXLD cốt thép móng, d =8mm | AF.61110 | 0,0434 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | AF.61110 | 1,3927 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | AF.61120 | 0,1241 | tấn |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BA.13320 | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | BA.13210 | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | BA.11110 | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-40A | BA.18202 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt CP 2P 20A | BA.18201 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt CP 2P 10A | BA.18201 | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực loại tiếp địa | BA.17201 | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn | BA.17101 | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 CB | BA.15401 | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 ổ cấm | BA.15401 | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 công tắc + 3 dimmer | BA.15401 | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 công tắc | BA.15401 | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắc | BA.15401 | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 công tắc | BA.15401 | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 ổ cắm + 1 công tắc + 1 dimmer | BA.15401 | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 | BA.15404 | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | BA.14401 | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | BA.14402 | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | BA.15401 | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 750 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | BA.16103 | 220 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | BA.16104 | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | BA.16106 | 220 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm, L=300 | BB.75101 | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | BB.41104 | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41103 | 0,07 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27 | BB.75101 | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | BB.75101 | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75102 | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keo | BB.75101 | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27 | BB.75101 | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mm | BB.75101 | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều, đường kính van D34mm | BB.75101 | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt phao cơ thau D34mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | BB.92102 | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | BB.41104 | 0,9 | 100m |
| 39 | Lắp đặt xí bệt loại lớn | BB.91201 | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt loại nhỏ | BB.91201 | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | BB.91301 | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt lavabo lớn | BB.91101 | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt lavabo nhỏ | BB.91101 | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BB.91401 | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | BB.91702 | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27 | BB.75102 | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27 | BB.75102 | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,2525 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 0,2175 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | BB.41106 | 0,165 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,13 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mm | BB.75106 | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90 | BB.75105 | 19 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | BB.75105 | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/42 | BB.75105 | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt chụp thông hơi D60mm | BB.75104 | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60 | BB.75104 | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D42 | BB.75102 | 48 | cái |
| 61 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét - bán kính bảo vệ R = 57m | BA.19504 | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D60 dày 2.5mm | BB.33005 | 0,045 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D76 dày 2.5mm | BB.33006 | 0,01 | 100m |
| 67 | CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong | TT | 1 | Bộ |
| 68 | Đóng cọc chống sét, (bao gồm vật tư cọc) | BA.19103 | 12 | cọc |
| 69 | Lắp đặt hộp kiểm tra | BA.15401 | 2 | hộp |
| 70 | CC - Lắp đặt thiết bị đếm sét | TT | 2 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27 | BA.14302 | 55 | m |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (không tính vật tư) | BA.19303 | 100 | m |
| 73 | Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m) | TT | 45,4545 | kg |
| 74 | Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sét | TT | 55 | Bộ |
| 75 | Bộ neo chằng kim thu sét | TT | 1 | Bộ |
| 76 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 0,1373 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1373 | 100m3 |
| C | CÔNG TRÌNH PHỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,1343 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11311 | 0,9165 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0926 | 100m3 |
| 4 | Rãi ni lông lót | AL.16121 | 0,1102 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,492 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 1,6363 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 0,987 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | AF.12213 | 1,0948 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12512 | 0,1542 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0786 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,2005 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,1128 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,0468 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0088 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0639 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0208 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0799 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D=6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,1775 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0764 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0056 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,019 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0087 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0027 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 0,6975 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 1,3262 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | AK.21523 | 13,95 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | AK.23113 | 7,05 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.22123 | 23,732 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | AK.21113 | 3,9567 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | AK.24113 | 8 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | AK.24313 | 18,4 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 44,732 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 44,732 | m2 |
| 35 | Gia công cửa song sắt (không tính thép) | AI.11541 | 7,955 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào song sắt (không tính thép) | AI.11531 | 15,345 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa cổng song sắt | AI.63121 | 7,955 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào song sắt | AI.63211 | 15,345 | m2 |
| 39 | Cung cấp thép tròn phi 14 | TT | 224,4 | kg |
| 40 | Cung cấp thép góc V50x50x5 | TT | 6,11 | kg |
| 41 | Cung cấp thép tấm | TT | 112,54 | kg |
| 42 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 | TT | 95,99 | kg |
| 43 | Cung cấp thép V40x40x4 | TT | 69,93 | kg |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 46,6 | 1m2 |
| 45 | Bánh xe nhựa | TT | 2 | Cái |
| 46 | Cung cấp tay nắm Inox đường kính D27mm, R=135mm | TT | 2 | Cái |
| 47 | Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Φ30mm | TT | 6 | Cái |
| 48 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 | TT | 51,84 | kg |
| 49 | Cung cấp thép V50x50x5 | TT | 22,62 | kg |
| 50 | Cung cấp viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1,5 | TT | 12 | m |
| 51 | CCLĐ bộ tên chữ trường bằng decan | TT | 1 | bộ |
| 52 | Ôp tole phẳng khung bảng tên trường dày 0,5mm | AK.12222 | 0,0416 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất bảng tên trường (không tính thép) | AI.11610 | 0,0745 | tấn |
| 54 | Lắp dựng bảng tên trường | AI.63221 | 3,6 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (không tính thép) | AI.64211 | 0,0226 | tấn |
| 56 | Sơn bảng tên trường, sắt thép bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 10,2376 | 1m2 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11411 | 5,76 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0192 | 100m3 |
| 59 | Trãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 0,2016 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,288 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 2,6208 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 0,2592 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11112 | 1,5552 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | AG.13111 | 0,0645 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | AG.13111 | 0,5288 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 45 | 1cấu kiện |
| 67 | Rải lưới B40 | AL.16121 | 1,323 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m dày 3ly (2,34kg/m) | TT | 309,582 | Kg |
| 69 | Thép neo căng lưới B40, d =10mm | TT | 267,83 | kg |
| 70 | Trồng cây hàng rào | CX2.04.00.11 | 0,992 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng rào | TT | 1.240 | cây |
| 72 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | CX2.10.02.11 | 0,992 | 100m2/ tháng |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,0495 | 100m3 |
| 74 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | AB.25101 | 0,4392 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1629 | 100m3 |
| 76 | Trải nilon chống mất nước xi măng | AL.16121 | 1,3576 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 4,6656 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0115 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,108 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 3,48 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,1824 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | AG.13211 | 0,1958 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | AG.13211 | 0,0232 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=12mm | AG.13221 | 0,003 | tấn |
| 85 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 1,8672 | m3 |
| 86 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 8,496 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 231,072 | m2 |
| 88 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | AK.42413 | 37,44 | m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 94 | 1cấu kiện |
| 90 | Đào đặt cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | AB.25101 | 0,1071 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0714 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (bao gồm cát san lấp) | AB.66141 | 0,0042 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 20 | 1cấu kiện |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =400mm (bao gồm vật tư cống) | BB.11251 | 6,5 | 1 đoạn ống |
| 95 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | BB.13603 | 6 | mối nối |
| 96 | Trãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 5,3 | 100m2 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 53 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | AF.82411 | 0,53 | 100m2 |
| 99 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | AL.22111 | 6,625 | 10m |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11431 | 0,846 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,846 | m3 |
| 102 | Rãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 0,141 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0564 | 100m2 |
| 104 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.52213 | 1,88 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | AK.21523 | 23,5 | m2 |
| D | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.24131 | 5,0496 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | AB.63111 | 4,7193 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 44,511 | 100m3 |
| 4 | Cát bơm san lấp | TT | 4.451,1 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | BB.41108 | 0,3 | 100m |
| 6 | Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ống | TT | 3,2 | m2 |
| 7 | Đóng cừ tràm Φngọn ≥ 4.2cm, L=4.5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (không tính vật tư) | AC.12221 | 5,5101 | 100m |
| 8 | Cung cấp cừ tràm Φn ≥ 4.2cm, L=4.5m | TT | 945,4 | m |
| 9 | Cung cấp thép buộc phi 6 (Trung bình 0,5m buộc 1 mối, mỗi mối dài 1m) - mỗi hàng có 2 mối buộc | TT | 14,9184 | kg |
| 10 | Rải lớp nilon mũ sọc gia cố đê | AL.16121 | 0,3314 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt lưới B40 (2,4kg/m²) | TT | 79,531 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.59E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.060.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi