Gói thầu: Điểm Hai Hạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640325-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Điểm Hai Hạt
Số hiệu KHLCNT 20210632070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 11:25:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,059,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I AB.25111 0,6939 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I AB.25111 0,1578 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,2839 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không bao gồm cát) AB.66142 2,218 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km AB.61210 2,706 100m3
6 Cung cấp cát đen san lấp TT 270,6 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 AF.11311 17,301 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 AF.11312 37,7536 m3
9 Rãi ni lông chống mất nước AL.16121 7,1651 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 AF.11212 24,273 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 AF.12212 11,3344 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 AF.12222 2,0204 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 AF.12312 10,874 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 AF.12312 18,468 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 AF.12312 10,3248 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 AF.12412 8,2759 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 AF.12512 1,488 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 AF.12512 2,608 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 AF.12512 5,9948 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 AF.11212 2,544 m3
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) AG.11412 1,7636 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu AG.41610 51 1cấu kiện
23 Ván khuôn móng dài AF.82511 1,0892 100m2
24 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m AF.86371 0,0772 100m2
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m AF.86361 2,2229 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m AF.86311 1,2102 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m AF.86311 2,3906 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m AF.86311 1,4492 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m AF.86111 1,2692 100m2
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan AF.81152 2,688 100m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp AG.31311 0,4152 100m2
32 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.52213 12,0742 m3
33 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.52113 0,2019 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.44113 5,856 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.42213 0,1008 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 AE.81413 34,1967 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 AE.81613 8,186 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 AE.81613 11,842 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 AE.81613 4,127 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 AE.81423 8,1301 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 AE.44113 0,1256 m3
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 AK.23113 40,275 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 AK.23113 9,95 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 AK.23213 29,82 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 AK.22123 70,6104 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 AK.22123 36,08 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 AK.22123 32,2 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 AK.22113 172,7017 m2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 AK.25113 218,0448 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 AK.23113 11,36 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 AK.23113 18,08 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 AK.21524 36,902 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 AK.21523 89,195 m2
54 Trát tường lan can, chèn lam, chèn lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 AK.21523 128,25 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 AK.21523 78,12 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 AK.21523 169,23 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 AK.21623 355,6193 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 AK.24113 83,4 m
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 AK.41113 29,974 m2
60 Láng granitô nền sàn AK.43110 30,884 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 AK.24313 68,8 m
62 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 AK.24113 113,2 m
63 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 AK.24213 3,768 m
64 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 AK.26113 77 m
65 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 AK.21533 3,0074 m2
66 Miết mạch tường gạch loại lõm AK.97210 4,216 m2
67 Căng lưới thủy tinh gia cố tường AL.52920 170 m2
68 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100 AK.42213 3,41 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 AK.51283 434,58 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 AK.51243 21,8 m2
71 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 AK.31153 88,48 m2
72 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 AK.31153 99,48 m2
73 Ốp Đá chẻ chân tường AK.31230 29,19 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà AK.82520 565,752 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà AK.82520 90,05 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà AK.82510 297,48 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà AK.82510 355,6193 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ AK.84114 863,232 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ AK.84112 445,6693 m2
80 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) TT 41,11 m2
81 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) TT 38,4 m2
82 Lắp dựng khung INOX AI.63221 55,216 m2
83 Cung cấp khung INOX bảo bệ cửa TT 55,216 M2
84 Ổ khoá bấm TT 8 cái
85 Lam BT đúc sẵn 800x300 TT 9 cái
86 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg AG.42112 9 cái
87 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24kg/md) AI.61131 2,4948 tấn
88 Cung cấp xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24kg/md) TT 2.494,8 Kg
89 Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem AK.12222 5,9708 100m2
90 Cung cấp Tole mạ màu dày 4,5 dem TT 36,93 m2
91 Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống inox AI.63211 7,44 m2
92 Cung cấp ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md TT 160,704 kg
93 Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (NC + VL) TT 389,96 m2
94 Chi phí vẽ tranh tường lan can (bao gồm NC + VL) TT 78,12 m2
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm AF.61110 0,2225 tấn
96 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm AF.61110 0,5403 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,744 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,277 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,1253 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m AF.61521 3,7004 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m AF.61521 0,0636 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m AF.61521 0,0392 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m AF.61521 1,2876 tấn
104 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61411 0,5529 tấn
105 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m AF.61421 1,6335 tấn
106 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m AF.61421 0,5403 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m AF.61512 0,2487 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m AF.61512 0,0148 tấn
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m AF.61512 0,0644 tấn
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m AF.61522 1,3714 tấn
111 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m AF.61711 0,3274 tấn
112 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m AF.61711 0,4319 tấn
113 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61611 0,2754 tấn
114 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m AF.61611 0,2421 tấn
115 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m AF.61611 0,6424 tấn
116 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m AF.61621 0,3951 tấn
117 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm AF.61110 0,0083 tấn
118 SXLD cốt thép móng, d =8mm AF.61110 0,0434 tấn
119 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm AF.61110 1,3927 tấn
120 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm AF.61120 0,1241 tấn
B PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BA.13310 11 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng BA.13320 14 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng BA.13210 1 bộ
4 Lắp đặt quạt trần + dimmer BA.11110 8 cái
5 Lắp đặt MCCB 2P-40A BA.18202 1 cái
6 Lắp đặt CP 2P 20A BA.18201 2 cái
7 Lắp đặt CP 2P 10A BA.18201 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm 2 cực loại tiếp địa BA.17201 38 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn BA.17101 16 cái
10 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 CB BA.15401 3 hộp
11 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 ổ cấm BA.15401 12 hộp
12 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 công tắc + 3 dimmer BA.15401 2 hộp
13 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 công tắc BA.15401 3 hộp
14 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắc BA.15401 2 hộp
15 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 công tắc BA.15401 1 hộp
16 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 ổ cắm + 1 công tắc + 1 dimmer BA.15401 2 hộp
17 Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 BA.15404 1 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 BA.14401 220 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 BA.14402 100 m
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây BA.15401 6 hộp
21 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 BA.16103 750 m
22 Lắp đặt dây đơn 4mm2 BA.16103 220 m
23 Lắp đặt dây đơn 6mm2 BA.16104 40 m
24 Lắp đặt dây đơn 16mm2 BA.16106 220 m
25 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm, L=300 BB.75101 22 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm BB.41104 0,4 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm BB.41103 0,07 100m
28 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27 BB.75101 14 cái
29 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm BB.75101 10 cái
30 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm BB.75101 2 cái
31 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm BB.75102 15 cái
32 Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keo BB.75101 6 cái
33 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27 BB.75101 10 cái
34 Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mm BB.75101 6 cái
35 Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều, đường kính van D34mm BB.75101 1 cái
36 Lắp đặt phao cơ thau D34mm BB.75102 1 cái
37 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 BB.92102 1 bể
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm BB.41104 0,9 100m
39 Lắp đặt xí bệt loại lớn BB.91201 1 bộ
40 Lắp đặt xí bệt loại nhỏ BB.91201 8 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ BB.91301 4 bộ
42 Lắp đặt lavabo lớn BB.91101 1 bộ
43 Lắp đặt lavabo nhỏ BB.91101 8 bộ
44 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen BB.91401 5 bộ
45 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm BB.91702 5 cái
46 Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27 BB.75102 5 cái
47 Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27 BB.75102 22 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm BB.41108 0,2525 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm BB.41107 0,2175 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm BB.41106 0,165 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm BB.41104 0,13 100m
52 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm BB.75106 30 cái
53 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm BB.75106 12 cái
54 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mm BB.75106 4 cái
55 Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90 BB.75105 19 cái
56 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 BB.75105 13 cái
57 Lắp đặt nối giảm PVC D90/42 BB.75105 9 cái
58 Lắp đặt chụp thông hơi D60mm BB.75104 1 cái
59 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60 BB.75104 3 cái
60 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D42 BB.75102 48 cái
61 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm BB.75102 4 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm BB.41108 0,06 100m
63 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm BB.75106 3 cái
64 Lắp đặt kim thu sét - bán kính bảo vệ R = 57m BA.19504 1 cái
65 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D60 dày 2.5mm BB.33005 0,045 100m
66 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D76 dày 2.5mm BB.33006 0,01 100m
67 CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong TT 1 Bộ
68 Đóng cọc chống sét, (bao gồm vật tư cọc) BA.19103 12 cọc
69 Lắp đặt hộp kiểm tra BA.15401 2 hộp
70 CC - Lắp đặt thiết bị đếm sét TT 2 Bộ
71 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27 BA.14302 55 m
72 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (không tính vật tư) BA.19303 100 m
73 Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m) TT 45,4545 kg
74 Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sét TT 55 Bộ
75 Bộ neo chằng kim thu sét TT 1 Bộ
76 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I AB.27111 0,1373 100m3
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,1373 100m3
C CÔNG TRÌNH PHỤ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I AB.25111 0,1343 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11311 0,9165 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0926 100m3
4 Rãi ni lông lót AL.16121 0,1102 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 AF.11211 0,492 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 AF.11212 1,6363 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 AF.12312 0,987 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 AF.12213 1,0948 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 AF.12512 0,1542 m3
10 Ván khuôn móng cột AF.82521 0,0786 100m2
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m AF.86361 0,2005 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m AF.86311 0,1128 100m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan AF.81152 0,015 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm AF.61110 0,0468 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61411 0,0088 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m AF.61421 0,0639 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61411 0,0208 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m AF.61421 0,0799 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D=6mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,1775 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m AF.61521 0,0764 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,0056 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m AF.61511 0,019 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m AF.61411 0,0087 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m AF.61411 0,0027 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 AE.81613 0,6975 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 AE.81613 1,3262 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 AK.21523 13,95 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 AK.23113 7,05 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 AK.22123 23,732 m2
30 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 AK.21113 3,9567 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75 AK.24113 8 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 AK.24313 18,4 m
33 Bả bằng bột bả vào tường AK.82510 44,732 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ AK.84114 44,732 m2
35 Gia công cửa song sắt (không tính thép) AI.11541 7,955 m2
36 Gia công hàng rào song sắt (không tính thép) AI.11531 15,345 m2
37 Lắp dựng cửa cổng song sắt AI.63121 7,955 m2
38 Lắp dựng hàng rào song sắt AI.63211 15,345 m2
39 Cung cấp thép tròn phi 14 TT 224,4 kg
40 Cung cấp thép góc V50x50x5 TT 6,11 kg
41 Cung cấp thép tấm TT 112,54 kg
42 Cung cấp thép hộp 40x40x2 TT 95,99 kg
43 Cung cấp thép V40x40x4 TT 69,93 kg
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ AK.83520 46,6 1m2
45 Bánh xe nhựa TT 2 Cái
46 Cung cấp tay nắm Inox đường kính D27mm, R=135mm TT 2 Cái
47 Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Φ30mm TT 6 Cái
48 Cung cấp thép hộp 40x40x2 TT 51,84 kg
49 Cung cấp thép V50x50x5 TT 22,62 kg
50 Cung cấp viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1,5 TT 12 m
51 CCLĐ bộ tên chữ trường bằng decan TT 1 bộ
52 Ôp tole phẳng khung bảng tên trường dày 0,5mm AK.12222 0,0416 100m2
53 Sản xuất bảng tên trường (không tính thép) AI.11610 0,0745 tấn
54 Lắp dựng bảng tên trường AI.63221 3,6 m2
55 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (không tính thép) AI.64211 0,0226 tấn
56 Sơn bảng tên trường, sắt thép bằng 1 nước lót + 2 nước phủ AK.83520 10,2376 1m2
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11411 5,76 m3
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0192 100m3
59 Trãi ni lông chống mất nước AL.16121 0,2016 100m2
60 Ván khuôn móng cột AF.82521 0,288 100m2
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 AF.11212 2,6208 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột AG.32321 0,2592 100m2
63 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) AG.11112 1,5552 m3
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm AG.13111 0,0645 tấn
65 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm AG.13111 0,5288 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu AG.41610 45 1cấu kiện
67 Rải lưới B40 AL.16121 1,323 100m2
68 Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m dày 3ly (2,34kg/m) TT 309,582 Kg
69 Thép neo căng lưới B40, d =10mm TT 267,83 kg
70 Trồng cây hàng rào CX2.04.00.11 0,992 100m2
71 Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng rào TT 1.240 cây
72 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước CX2.10.02.11 0,992 100m2/ tháng
73 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I AB.25111 0,0495 100m3
74 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I AB.25101 0,4392 100m3
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,1629 100m3
76 Trải nilon chống mất nước xi măng AL.16121 1,3576 100m2
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11211 4,6656 m3
78 Ván khuôn móng cột AF.82521 0,0115 100m2
79 Ván khuôn móng dài AF.82511 0,108 100m2
80 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) AG.11412 3,48 m3
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp AG.32511 0,1824 100m2
82 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm AG.13211 0,1958 tấn
83 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm AG.13211 0,0232 tấn
84 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=12mm AG.13221 0,003 tấn
85 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 AE.52213 1,8672 m3
86 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 AE.52113 8,496 m3
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 AK.21123 231,072 m2
88 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 AK.42413 37,44 m2
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu AG.41610 94 1cấu kiện
90 Đào đặt cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I AB.25101 0,1071 100m3
91 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.65110 0,0714 100m3
92 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (bao gồm cát san lấp) AB.66141 0,0042 100m3
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu AG.41610 20 1cấu kiện
94 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =400mm (bao gồm vật tư cống) BB.11251 6,5 1 đoạn ống
95 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm BB.13603 6 mối nối
96 Trãi ni lông chống mất nước AL.16121 5,3 100m2
97 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 AF.11312 53 m3
98 Ván khuôn thép mặt đường bê tông AF.82411 0,53 100m2
99 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 AL.22111 6,625 10m
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I AB.11431 0,846 m3
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 AF.11211 0,846 m3
102 Rãi ni lông chống mất nước AL.16121 0,141 100m2
103 Ván khuôn móng dài AF.82511 0,0564 100m2
104 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 AE.52213 1,88 m3
105 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 AK.21523 23,5 m2
D SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I AB.24131 5,0496 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 AB.63111 4,7193 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km AB.61210 44,511 100m3
4 Cát bơm san lấp TT 4.451,1 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm BB.41108 0,3 100m
6 Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ống TT 3,2 m2
7 Đóng cừ tràm Φngọn ≥ 4.2cm, L=4.5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (không tính vật tư) AC.12221 5,5101 100m
8 Cung cấp cừ tràm Φn ≥ 4.2cm, L=4.5m TT 945,4 m
9 Cung cấp thép buộc phi 6 (Trung bình 0,5m buộc 1 mối, mỗi mối dài 1m) - mỗi hàng có 2 mối buộc TT 14,9184 kg
10 Rải lớp nilon mũ sọc gia cố đê AL.16121 0,3314 100m2
11 Cung cấp lắp đặt lưới B40 (2,4kg/m²) TT 79,531 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.59E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.17E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->