Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà luyện tập thể thao thanh thiếu niên xã Đa Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649932-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà luyện tập thể thao thanh thiếu niên xã Đa Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210649814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 11:24:00 đến ngày 2021-06-26 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,846,424,317 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà luyện tập thể dục thể t hao
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT0 238,7827 1m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT0 55 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT0 0,044 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT0 14,4824 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V (E-HSMT0 2,2103 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V (E-HSMT0 0,8902 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT0 0,9959 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT0 0,182 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT0 0,1284 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT0 0,5213 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT0 0,4732 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT0 2,0927 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V (E-HSMT0 26,235 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT0 20,0119 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT0 5,18 m3
16 Lấp đất móng Chương V (E-HSMT0 79,5933 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT0 2,3922 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V (E-HSMT0 53,1599 m3
19 Gia công cột bằng thép hình Chương V (E-HSMT0 5,253 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V (E-HSMT0 3,469 tấn
21 Sản xuất lắp đặt bu lông Chương V (E-HSMT0 586 Cái
22 Gia công xà gồ thép Chương V (E-HSMT0 3,7719 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V (E-HSMT0 911,2 1m2
24 Gia công giằng mái thép Chương V (E-HSMT0 0,3151 tấn
25 Lắp cột thép các loại Chương V (E-HSMT0 5,827 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V (E-HSMT0 3,811 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V (E-HSMT0 3,772 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT0 62,1995 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT0 10,0757 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT0 2,2051 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT0 4,8696 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V (E-HSMT0 0,3767 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT0 0,2747 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT0 0,3412 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT0 2,677 m3
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V (E-HSMT0 0,2693 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT0 0,0815 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT0 0,655 tấn
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT0 3,2912 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V (E-HSMT0 1,4551 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT0 0,3165 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT0 2,0787 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT0 15,133 m3
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V (E-HSMT0 1,1773 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT0 0,6528 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT0 13,9631 m3
47 Gia công, lắp dựng lan thang sắt con đỉa Chương V (E-HSMT0 24 cái
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT0 401,3055 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT0 328,5182 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT0 118,08 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT0 117,8 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT0 183,2 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT0 543,58 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500 Chương V (E-HSMT0 40,0316 m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V (E-HSMT0 8,1039 100m2
56 Lợp tấm nhựa lấy sáng, chiều dài bất kỳ Chương V (E-HSMT0 0,7992 100m2
57 Gia công lắp dựng máng thoát nước bằng tôn Chương V (E-HSMT0 59,92 m
58 Tôn úp nóc. Chương V (E-HSMT0 33,44 m
59 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V (E-HSMT0 702,306 m2
60 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V (E-HSMT0 446,598 m2
61 Cửa đi khung nhôm hệ EUA-450 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2, có chia ô an ninh cộng 200.000/m2) Chương V (E-HSMT0 19,279 m2
62 Cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2) Chương V (E-HSMT0 56,166 m2
63 Vách kính khung nhôm hệ NH-76 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6,38 cộng 260.000/m2, có chia ô an ninh Chương V (E-HSMT0 37,54 m2
64 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V (E-HSMT0 91,302 1m2
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V (E-HSMT0 0,8952 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V (E-HSMT0 32,64 1m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V (E-HSMT0 56,166 m2
68 Khoá cửa đi Chương V (E-HSMT0 4 bộ
69 Chốt cửa sổ Chương V (E-HSMT0 12 bộ
70 Then cài cửa đi Chương V (E-HSMT0 4 bộ
71 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Chương V (E-HSMT0 37,54 m2
72 Trat vảy nhám mặt đứng đắp phù điêu Chương V (E-HSMT0 5 công
73 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT0 76,57 m
74 Gắn chữ vào mặt đứng công trình Chương V (E-HSMT0 16 chữ
75 Lắp tủ điện điều khiển 800x140x600 Chương V (E-HSMT0 2 hộp
76 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Chương V (E-HSMT0 1 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V (E-HSMT0 6 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V (E-HSMT0 18 cái
79 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 Chương V (E-HSMT0 125 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 Chương V (E-HSMT0 350 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 Chương V (E-HSMT0 258 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Chương V (E-HSMT0 180 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Chương V (E-HSMT0 120 m
84 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V (E-HSMT0 24 hộp
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V (E-HSMT0 150 m
86 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V (E-HSMT0 2 cái
87 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V (E-HSMT0 12 cái
88 L¾p ®Ìn chiÕu s¸ng CS 600W cã t¸n x¹ Chương V (E-HSMT0 18 bộ
89 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V (E-HSMT0 5 bộ
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V (E-HSMT0 1,05 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V (E-HSMT0 28 cái
92 Cầu chắn dác D90 clas2 Chương V (E-HSMT0 14 cái
93 §µo r·nh ch«n tiÕp ®Þa: Chương V (E-HSMT0 17 1m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V (E-HSMT0 17 m3
95 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V (E-HSMT0 120 m
96 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Chương V (E-HSMT0 4 cái
97 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V (E-HSMT0 2 hộp
98 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V (E-HSMT0 13 cọc
99 Trải vải nỉ chuyên dùng cho sân cầu lông Chương V (E-HSMT0 500,22 m2
100 Ghế quan sát của ttrọng tài Chương V (E-HSMT0 2 cái
101 Bộ khung lưới cầu lông Chương V (E-HSMT0 2 bộ
102 Bục trao giải bằng gỗ (trọn bộ theo thiết kế) Chương V (E-HSMT0 1 bộ
103 Bộ lưới chắn giữa gian cầu lông và bóng bàn Chương V (E-HSMT0 1 bộ
B Sân, bồn cây, rãnh thoát nước, cống
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V (E-HSMT0 0,4214 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V (E-HSMT0 42,138 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT0 9,3014 m3
4 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 20x10 Chương V (E-HSMT0 32,1769 m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V (E-HSMT0 0,4957 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V (E-HSMT0 12,3913 m3
7 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V (E-HSMT0 8,8756 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT0 9,8632 m3
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT0 125 m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V (E-HSMT0 0,2556 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT0 0,3483 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V (E-HSMT0 4,4621 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V (E-HSMT0 118,82 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V (E-HSMT0 20,6538 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V (E-HSMT0 0,2065 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V (E-HSMT0 0,2065 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V (E-HSMT0 0,78 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V (E-HSMT0 0,0312 100m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V (E-HSMT0 0,0087 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V (E-HSMT0 0,0433 tấn
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT0 0,0586 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT0 0,2 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V (E-HSMT0 0,7256 m3
24 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT0 0,7841 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V (E-HSMT0 0,26 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT0 0,0104 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT0 0,0337 tấn
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V (E-HSMT0 0,0713 100m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V (E-HSMT0 0,5881 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT0 0,9148 m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT0 11,88 m2
32 Soi rãnh trang trí trụ Chương V (E-HSMT0 2 Trụ
33 Đắp đầu trụ cổng Chương V (E-HSMT0 2 cái
34 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V (E-HSMT0 11,88 m2
35 Gia công cổng sắt Chương V (E-HSMT0 0,2426 tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Chương V (E-HSMT0 0,2426 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V (E-HSMT0 7,149 1m2
38 SX lắp dựng bánh xe cổng cỡ 12cm Chương V (E-HSMT0 2 cái
39 SX lắp dựng bản lề cổng Chương V (E-HSMT0 6 cái
40 Mũi gang đúc Chương V (E-HSMT0 22 cái
C Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT0 2,0495 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT0 0,082 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT0 0,029 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT0 1,1765 m3
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT0 2,2181 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT0 1,4576 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT0 0,0134 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT0 0,062 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V (E-HSMT0 0,0312 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT0 0,3482 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT0 0,0068 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT0 0,688 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT0 3,7433 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT0 1,4203 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT0 0,292 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V (E-HSMT0 0,0345 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT0 0,0025 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT0 0,0238 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT0 0,1753 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V (E-HSMT0 0,1893 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT0 0,1378 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT0 1,8947 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT0 34,03 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT0 22,4656 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT0 3,45 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT0 18,93 m2
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT0 17,0771 m2
28 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT0 17,44 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT0 17,44 m
30 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 Chương V (E-HSMT0 39,456 m2
31 Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300 Chương V (E-HSMT0 10,8157 m2
32 Cửa đi khung nhôm hệ EUA-450 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2) Chương V (E-HSMT0 5,14 m2
33 Cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2) Chương V (E-HSMT0 0,72 m2
34 Khóa cửa đi tay nắm đấm Chương V (E-HSMT0 4 bộ
35 Chốt cửa sổ Chương V (E-HSMT0 2 bộ
36 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V (E-HSMT0 5,86 1m2
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V (E-HSMT0 2 cái
38 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V (E-HSMT0 2 bộ
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Chương V (E-HSMT0 45 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Chương V (E-HSMT0 25 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V (E-HSMT0 30 m
42 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V (E-HSMT0 1 cái
43 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V (E-HSMT0 2 hộp
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V (E-HSMT0 0,15 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Chương V (E-HSMT0 0,075 100m
46 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Chương V (E-HSMT0 9 cái
47 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V (E-HSMT0 18 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/20mm Chương V (E-HSMT0 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V (E-HSMT0 5 cái
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/20mm Chương V (E-HSMT0 7 cái
51 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Chương V (E-HSMT0 2 cái
52 Lắp đặt van phao điện Chương V (E-HSMT0 1 cái
53 Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm Chương V (E-HSMT0 4 cái
54 Giếng khoan độ sâu 40m Chương V (E-HSMT0 1 cái
55 Máy bơm nước 400W Chương V (E-HSMT0 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Chương V (E-HSMT0 0,06 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V (E-HSMT0 0,06 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V (E-HSMT0 0,12 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V (E-HSMT0 0,12 100m
60 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 48mm Chương V (E-HSMT0 8 cái
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Chương V (E-HSMT0 4 cái
62 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Chương V (E-HSMT0 5 cái
63 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Chương V (E-HSMT0 14 cái
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Chương V (E-HSMT0 2 cái
65 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V (E-HSMT0 1 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V (E-HSMT0 3 cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/48mm Chương V (E-HSMT0 1 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Chương V (E-HSMT0 6 cái
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Chương V (E-HSMT0 2 cái
70 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Chương V (E-HSMT0 1 cái
71 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Chương V (E-HSMT0 2 cái
72 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Chương V (E-HSMT0 1 cái
73 Lắp đặt xí bệt Chương V (E-HSMT0 2 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V (E-HSMT0 2 cái
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V (E-HSMT0 2 bộ
76 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V (E-HSMT0 1 bộ
77 Lắp đặt gương soi Chương V (E-HSMT0 2 cái
78 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Chương V (E-HSMT0 5 cái
79 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V (E-HSMT0 1 bể
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT0 1,2813 1m3
81 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT0 0,0513 100m3
82 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V (E-HSMT0 1,408 100m
83 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V (E-HSMT0 0,0264 tấn
84 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT0 0,0184 100m2
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT0 0,352 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT0 0,4725 m3
87 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT0 1,0083 m3
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT0 0,0099 tấn
89 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V (E-HSMT0 0,0109 100m2
90 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT0 0,0595 m3
91 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT0 10,4918 m2
92 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT0 10,4918 m2
93 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT0 2,2656 m2
94 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V (E-HSMT0 0,0562 100kg
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V (E-HSMT0 0,0197 100m2
96 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V (E-HSMT0 0,3746 m3
97 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V (E-HSMT0 4 cái
98 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V (E-HSMT0 1 cái
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V (E-HSMT0 0,4271 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.53927295E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->