Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà luyện tập thể thao thanh thiếu niên xã Đa Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà luyện tập thể thao thanh thiếu niên xã Đa Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 11:24:00 đến ngày 2021-06-26 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,846,424,317 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà luyện tập thể dục thể t hao | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT0 | 238,7827 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT0 | 55 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT0 | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT0 | 14,4824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V (E-HSMT0 | 2,2103 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V (E-HSMT0 | 0,8902 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT0 | 0,9959 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT0 | 0,182 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT0 | 0,1284 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT0 | 0,5213 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT0 | 0,4732 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT0 | 2,0927 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V (E-HSMT0 | 26,235 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT0 | 20,0119 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT0 | 5,18 | m3 |
| 16 | Lấp đất móng | Chương V (E-HSMT0 | 79,5933 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT0 | 2,3922 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V (E-HSMT0 | 53,1599 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V (E-HSMT0 | 5,253 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V (E-HSMT0 | 3,469 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp đặt bu lông | Chương V (E-HSMT0 | 586 | Cái |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V (E-HSMT0 | 3,7719 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT0 | 911,2 | 1m2 |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Chương V (E-HSMT0 | 0,3151 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Chương V (E-HSMT0 | 5,827 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V (E-HSMT0 | 3,811 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V (E-HSMT0 | 3,772 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT0 | 62,1995 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT0 | 10,0757 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT0 | 2,2051 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT0 | 4,8696 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V (E-HSMT0 | 0,3767 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT0 | 0,2747 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT0 | 0,3412 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT0 | 2,677 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V (E-HSMT0 | 0,2693 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT0 | 0,0815 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT0 | 0,655 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT0 | 3,2912 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V (E-HSMT0 | 1,4551 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT0 | 0,3165 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT0 | 2,0787 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT0 | 15,133 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V (E-HSMT0 | 1,1773 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT0 | 0,6528 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT0 | 13,9631 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng lan thang sắt con đỉa | Chương V (E-HSMT0 | 24 | cái |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT0 | 401,3055 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT0 | 328,5182 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT0 | 118,08 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT0 | 117,8 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT0 | 183,2 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT0 | 543,58 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500 | Chương V (E-HSMT0 | 40,0316 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V (E-HSMT0 | 8,1039 | 100m2 |
| 56 | Lợp tấm nhựa lấy sáng, chiều dài bất kỳ | Chương V (E-HSMT0 | 0,7992 | 100m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng máng thoát nước bằng tôn | Chương V (E-HSMT0 | 59,92 | m |
| 58 | Tôn úp nóc. | Chương V (E-HSMT0 | 33,44 | m |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V (E-HSMT0 | 702,306 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V (E-HSMT0 | 446,598 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung nhôm hệ EUA-450 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2, có chia ô an ninh cộng 200.000/m2) | Chương V (E-HSMT0 | 19,279 | m2 |
| 62 | Cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2) | Chương V (E-HSMT0 | 56,166 | m2 |
| 63 | Vách kính khung nhôm hệ NH-76 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6,38 cộng 260.000/m2, có chia ô an ninh | Chương V (E-HSMT0 | 37,54 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V (E-HSMT0 | 91,302 | 1m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V (E-HSMT0 | 0,8952 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT0 | 32,64 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V (E-HSMT0 | 56,166 | m2 |
| 68 | Khoá cửa đi | Chương V (E-HSMT0 | 4 | bộ |
| 69 | Chốt cửa sổ | Chương V (E-HSMT0 | 12 | bộ |
| 70 | Then cài cửa đi | Chương V (E-HSMT0 | 4 | bộ |
| 71 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Chương V (E-HSMT0 | 37,54 | m2 |
| 72 | Trat vảy nhám mặt đứng đắp phù điêu | Chương V (E-HSMT0 | 5 | công |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT0 | 76,57 | m |
| 74 | Gắn chữ vào mặt đứng công trình | Chương V (E-HSMT0 | 16 | chữ |
| 75 | Lắp tủ điện điều khiển 800x140x600 | Chương V (E-HSMT0 | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương V (E-HSMT0 | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V (E-HSMT0 | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V (E-HSMT0 | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 | Chương V (E-HSMT0 | 125 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Chương V (E-HSMT0 | 350 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Chương V (E-HSMT0 | 258 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương V (E-HSMT0 | 180 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V (E-HSMT0 | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V (E-HSMT0 | 24 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V (E-HSMT0 | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V (E-HSMT0 | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V (E-HSMT0 | 12 | cái |
| 88 | L¾p ®Ìn chiÕu s¸ng CS 600W cã t¸n x¹ | Chương V (E-HSMT0 | 18 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V (E-HSMT0 | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V (E-HSMT0 | 1,05 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V (E-HSMT0 | 28 | cái |
| 92 | Cầu chắn dác D90 clas2 | Chương V (E-HSMT0 | 14 | cái |
| 93 | §µo r·nh ch«n tiÕp ®Þa: | Chương V (E-HSMT0 | 17 | 1m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V (E-HSMT0 | 17 | m3 |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V (E-HSMT0 | 120 | m |
| 96 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V (E-HSMT0 | 4 | cái |
| 97 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V (E-HSMT0 | 2 | hộp |
| 98 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V (E-HSMT0 | 13 | cọc |
| 99 | Trải vải nỉ chuyên dùng cho sân cầu lông | Chương V (E-HSMT0 | 500,22 | m2 |
| 100 | Ghế quan sát của ttrọng tài | Chương V (E-HSMT0 | 2 | cái |
| 101 | Bộ khung lưới cầu lông | Chương V (E-HSMT0 | 2 | bộ |
| 102 | Bục trao giải bằng gỗ (trọn bộ theo thiết kế) | Chương V (E-HSMT0 | 1 | bộ |
| 103 | Bộ lưới chắn giữa gian cầu lông và bóng bàn | Chương V (E-HSMT0 | 1 | bộ |
| B | Sân, bồn cây, rãnh thoát nước, cống | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V (E-HSMT0 | 0,4214 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V (E-HSMT0 | 42,138 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT0 | 9,3014 | m3 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 20x10 | Chương V (E-HSMT0 | 32,1769 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V (E-HSMT0 | 0,4957 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V (E-HSMT0 | 12,3913 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V (E-HSMT0 | 8,8756 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT0 | 9,8632 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT0 | 125 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V (E-HSMT0 | 0,2556 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT0 | 0,3483 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V (E-HSMT0 | 4,4621 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V (E-HSMT0 | 118,82 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V (E-HSMT0 | 20,6538 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V (E-HSMT0 | 0,2065 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V (E-HSMT0 | 0,2065 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V (E-HSMT0 | 0,78 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V (E-HSMT0 | 0,0312 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V (E-HSMT0 | 0,0087 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V (E-HSMT0 | 0,0433 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT0 | 0,0586 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT0 | 0,2 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V (E-HSMT0 | 0,7256 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT0 | 0,7841 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V (E-HSMT0 | 0,26 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT0 | 0,0104 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT0 | 0,0337 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V (E-HSMT0 | 0,0713 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V (E-HSMT0 | 0,5881 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT0 | 0,9148 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT0 | 11,88 | m2 |
| 32 | Soi rãnh trang trí trụ | Chương V (E-HSMT0 | 2 | Trụ |
| 33 | Đắp đầu trụ cổng | Chương V (E-HSMT0 | 2 | cái |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V (E-HSMT0 | 11,88 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt | Chương V (E-HSMT0 | 0,2426 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V (E-HSMT0 | 0,2426 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT0 | 7,149 | 1m2 |
| 38 | SX lắp dựng bánh xe cổng cỡ 12cm | Chương V (E-HSMT0 | 2 | cái |
| 39 | SX lắp dựng bản lề cổng | Chương V (E-HSMT0 | 6 | cái |
| 40 | Mũi gang đúc | Chương V (E-HSMT0 | 22 | cái |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT0 | 2,0495 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT0 | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT0 | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT0 | 1,1765 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT0 | 2,2181 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT0 | 1,4576 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT0 | 0,0134 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT0 | 0,062 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V (E-HSMT0 | 0,0312 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT0 | 0,3482 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT0 | 0,0068 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT0 | 0,688 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT0 | 3,7433 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT0 | 1,4203 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT0 | 0,292 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V (E-HSMT0 | 0,0345 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT0 | 0,0025 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT0 | 0,0238 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT0 | 0,1753 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V (E-HSMT0 | 0,1893 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT0 | 0,1378 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT0 | 1,8947 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT0 | 34,03 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT0 | 22,4656 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT0 | 3,45 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT0 | 18,93 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT0 | 17,0771 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT0 | 17,44 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT0 | 17,44 | m |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 | Chương V (E-HSMT0 | 39,456 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300 | Chương V (E-HSMT0 | 10,8157 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung nhôm hệ EUA-450 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2) | Chương V (E-HSMT0 | 5,14 | m2 |
| 33 | Cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2) | Chương V (E-HSMT0 | 0,72 | m2 |
| 34 | Khóa cửa đi tay nắm đấm | Chương V (E-HSMT0 | 4 | bộ |
| 35 | Chốt cửa sổ | Chương V (E-HSMT0 | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V (E-HSMT0 | 5,86 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V (E-HSMT0 | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V (E-HSMT0 | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương V (E-HSMT0 | 45 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V (E-HSMT0 | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V (E-HSMT0 | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V (E-HSMT0 | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V (E-HSMT0 | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V (E-HSMT0 | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V (E-HSMT0 | 0,075 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Chương V (E-HSMT0 | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V (E-HSMT0 | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/20mm | Chương V (E-HSMT0 | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V (E-HSMT0 | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/20mm | Chương V (E-HSMT0 | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V (E-HSMT0 | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao điện | Chương V (E-HSMT0 | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Chương V (E-HSMT0 | 4 | cái |
| 54 | Giếng khoan độ sâu 40m | Chương V (E-HSMT0 | 1 | cái |
| 55 | Máy bơm nước 400W | Chương V (E-HSMT0 | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V (E-HSMT0 | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V (E-HSMT0 | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V (E-HSMT0 | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V (E-HSMT0 | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 48mm | Chương V (E-HSMT0 | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chương V (E-HSMT0 | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V (E-HSMT0 | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chương V (E-HSMT0 | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V (E-HSMT0 | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V (E-HSMT0 | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V (E-HSMT0 | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/48mm | Chương V (E-HSMT0 | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V (E-HSMT0 | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Chương V (E-HSMT0 | 2 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V (E-HSMT0 | 1 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V (E-HSMT0 | 2 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Chương V (E-HSMT0 | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Chương V (E-HSMT0 | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V (E-HSMT0 | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V (E-HSMT0 | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V (E-HSMT0 | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Chương V (E-HSMT0 | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V (E-HSMT0 | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V (E-HSMT0 | 1 | bể |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT0 | 1,2813 | 1m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT0 | 0,0513 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT0 | 1,408 | 100m |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V (E-HSMT0 | 0,0264 | tấn |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT0 | 0,0184 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT0 | 0,352 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT0 | 0,4725 | m3 |
| 87 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT0 | 1,0083 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT0 | 0,0099 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V (E-HSMT0 | 0,0109 | 100m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT0 | 0,0595 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT0 | 10,4918 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT0 | 10,4918 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT0 | 2,2656 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V (E-HSMT0 | 0,0562 | 100kg |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V (E-HSMT0 | 0,0197 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V (E-HSMT0 | 0,3746 | m3 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V (E-HSMT0 | 4 | cái |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V (E-HSMT0 | 1 | cái |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V (E-HSMT0 | 0,4271 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.53927295E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi