Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 11:22:00 đến ngày 2021-06-23 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,252,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BÃI ĐỖ XE NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo thiết kế | 758,331 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế | 5,513 | tấn |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo thiết kế | 120,86 | m |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo thiết kế | 20,852 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo thiết kế | 3,833 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo thiết kế | 52,884 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 49,589 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (4 cột đôi) | Theo thiết kế | 3,545 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 5,954 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo thiết kế | 44,6 | m2 |
| 11 | Cắt nền đường phần tiếp giáp | Theo thiết kế | 3,965 | 10m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 1,57 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,887 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I tính 30% | Theo thiết kế | 37,746 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 124,838 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế | 124,838 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 14km | Theo thiết kế | 124,838 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 3,307 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế | 3,307 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 3,782 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 3,551 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 5,784 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 29,545 | m2 |
| 24 | Trải ni lông lót chống mất nước bê tông và bảo vệ gốc cây | Theo thiết kế | 2.227 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 292,386 | m3 |
| 26 | Xoa nền bê tông bằng máy để tạo bóng mặt bê tông | Theo thiết kế | 2.153,08 | m2 |
| 27 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế | 73,348 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: HỐ GA VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 37,281 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 12,427 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,249 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,249 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 6,027 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 12,018 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 129,03 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 34,013 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 33,54 | m2 |
| 10 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 6,289 | 100kg |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo thiết kế | 5,671 | m3 |
| 12 | Dọn vệ sinh công nghiệp | Theo thiết kế | 5 | công |
| C | HẠNG MỤC: MƯƠNG CÁP ĐIỆN, THÔNG TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo thiết kế | 65 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 4,875 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 47,06 | m2 |
| 4 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 17,619 | 100kg |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế | 6,9 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo thiết kế | 65 | cái |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 Trần Phú hoặc tương đương | Theo thiết kế | 182,65 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 Trần Phú hoặc tương đương | Theo thiết kế | 60 | m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công đế cột đèn, rộng | Theo thiết kế | 10,368 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,512 | m3 |
| 5 | Móng cột đèn Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 4,096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,205 | 100m2 |
| 7 | Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng 340x340*(550-600) | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x5, L=1500mm, Dây nối D10x1500mm | Theo thiết kế | 8 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm Sino hoặc tương đương | Theo thiết kế | 182,65 | m |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo thiết kế | 8 | cột |
| 11 | Lắp choá đèn 100W ở độ cao | Theo thiết kế | 11 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO LAN CAN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình (thép mạ kẽm) | Theo thiết kế | 0,131 | tấn |
| 2 | Gia công bản mã | Theo thiết kế | 0,133 | tấn |
| 3 | Bu lông D12 | Theo thiết kế | 108 | cái |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế | 0,264 | tấn |
| 5 | Lắp đặt dây xích mạ kẽm D8 | Theo thiết kế | 39 | m |
| F | HẠNG MỤC: SƠN KẺ VẠCH | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng ASPARA hoặc tương đương, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo thiết kế | 155,959 | m2 |
| 2 | Bạt che chắn công trình | Theo thiết kế | 316,98 | m2 |
| 3 | Tủ điện SINO CKR3 300X200X150 hoặc tương đương | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe MCCB SINO SBE62b/50 hoặc tương đương | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe MCB SINO PS45N/C1032 hoặc tương đương | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Dọn vệ sinh | Theo thiết kế | 5 | công |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn lót tráng kiềm nội thất Altin và sơn Joton Fa nội thất bóng mờ hoặc tương đương | Theo thiết kế | 535,411 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn lót tráng kiềm nội thất Altin và sơn Jony ngoại thất bóng mờ hoặc tương đương | Theo thiết kế | 333,975 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Alkyd Nishu Deluxe hoặc tương đương | Theo thiết kế | 148,128 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự yêu cầu phải là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự như nội dung quy mô gói thầu. Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu tài liệu chứng minh gồm: - Các bản sao được chứng thực các hợp đồng. - Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai. - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh..
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi