Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 11:21:00 đến ngày 2021-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,186,120,995 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-300/39 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 100 | m |
| 2 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 200 | m |
| 3 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr -1x630mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 756 | m |
| 4 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC/Fr-W-3x300mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 247 | m |
| 5 | Cáp lực 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 236 | m |
| 6 | Dây đồng bọc cách điện 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 100 | m |
| 7 | Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x630mmm2 ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | đầu |
| 8 | Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x630mm2 trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 18 | đầu |
| 9 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | đầu |
| 10 | Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | đầu |
| 11 | Đầu cáp 1kV- 1x500mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | đầu |
| 12 | Kẹp cực MBA phía 110kV với dây ACSR-300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng ĐC-M95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 28 | cái |
| 14 | Chuỗi néo cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây 400) CN-110-11/300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 15 | Khóa néo ép dây dẫn ACSR-400 (trọn bộ cả đầu cốt) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 12 | Bộ |
| 16 | Tclam bắt dây dẫn ACSR-300 với dây dẫn 2xACSR400 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh song song bắt dây dẫn ACSR-300 với dây dẫn 2xACSR-400 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 18 | Cáp điều khiển và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Lô |
| B | II. PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ ĐIỀU HÒA (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt cố định 100 độ C kiểu thường loại ngoài trời phòng nổ (bao gồm cả giá đỡ và phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | bộ |
| 2 | Điện trở cuối đường dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 3 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy, đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 150 | m |
| 4 | Ống thép luồn cáp D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | m |
| 5 | Ống luồn dây SP D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 140 | m |
| 6 | Đai ốp ống SP D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 14 | Cái |
| 7 | Măng sông nối ống SP D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 14 | Cái |
| 8 | Hộp chia dây 2,3,4 ngả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 20 | Cái |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, Đinh, vít nở, bu lông, chốt, hãm...) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| C | III. PHẦN CẢI TẠO TỦ AC HIỆN CÓ (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 4 cực 50A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| D | IV. PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (Cung cấp, thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt) | |||
| 1 | Móng máy biến áp: M-MBA110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 2 | Móng máy cắt: M-CB110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ biến dòng điện : M-CT110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | móng |
| 4 | Móng dao cách ly 110kV loại 3 pha-1ES | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | móng |
| 5 | Móng dao cách ly 110kV loại 3 pha- 2ES | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-ES&LA72 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 8 | Móng tủ đấu dây ngoài trời : M-MK | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 9 | Móng ghế thao tác máy cắt: MG-CB | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 10 | Móng cột thép Pooc tich 11m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | móng |
| 11 | Móng cột thép Pooc tich 15m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 12 | Hệ thống mương cáp ngoài trời MC-NT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | hệ thống |
| 13 | Thang cáp treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | hệ thống |
| 14 | Ghế thao tác máy cắt : GTT-MC-1.6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Cột thép hình tổ hợp 11m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | cột |
| 16 | Cột thép hình tổ hợp 15m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cột |
| 17 | Xà thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 18 | Hố ga thu dầu sự cố HG-DSC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | hạng mục |
| 19 | Ống thép đen D200 thoát dầu sự cố OT-D200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 26 | m |
| 20 | Phá dỡ hố ga thu nước hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | hạng mục |
| 21 | Hoàn trả hố ga thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | hạng mục |
| 22 | Phá dỡ, hoàn trả đường bê tông, sân phân phối | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | hạng mục |
| 23 | Mương cáp 24kV đi nổi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 90 | m |
| 24 | Giá cáp xuất tuyến | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 360 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên - Yêu cầu: nhà thầu nộp kèm tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tư đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đóng điện đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi