Gói thầu: Thi công xây dựng Đường vào trường THCS Tam Bố và thôn Hiệp Thành II

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649979-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 13:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng Đường vào trường THCS Tam Bố và thôn Hiệp Thành II
Số hiệu KHLCNT 20210649709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1080 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 12:01:00 đến ngày 2021-06-26 13:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,670,678,081 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Ủi dọn quang Theo mô tả kỹ thuật Chương V 27,786 100 m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I. Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,414 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV. Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,318 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào nền đường bằng máy ủi 110 CV trong phạm vi ≤50 m đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,321 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,572 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95. Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,511 100 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98. Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,199 100 m3
8 Xáo xới Lu K98 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,366 100m3
9 Đầm chặt nền đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,263 100 m3
10 Đắp đất trả mương , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,223 100 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000 m đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,414 100 m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất cự lý , Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,572 100 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000 m đất cấp IV Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,318 100 m3 đất nguyên thổ
B
1 Cày sọc mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,114 100 m2
2 Làm mặt đường lớp dưới đá dăm 4x6 đã lèn ép 12cm. Theo mô tả kỹ thuật Chương V 21,754 100 m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm, Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30,196 100 m2
4 Làm mặt đường láng nhựa, nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TTsố 02/2020/TT-BXD). Theo mô tả kỹ thuật Chương V 28,736 100 m2
C
1 Đào đất mương, ĐC2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 48,35 m3
2 Làm lớp đá đệm đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,07 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,951 100m2
4 Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14,09 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,524 Tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,371 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép hình Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,778 Tấn
8 Gia công, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan. Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,073 100m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,76 m3
10 Lắp đặt tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 52 cái
11 Đắp đất công trỉnh bằng đầm cóc, độ chăt yêu cầu , K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,088 100 m3
D
1 Đào móng băng máy đào 0,8m3 đất cấp II. Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,332 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,051 100 m3
3 Đệm móng đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,55 m3
4 Bê tông móng vữa Mác 200 PCB 40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,2 m3
5 Bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,82 m3
6 Bê tông mui luyện mặt cống hộp, mác 300 XMPCB 40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,01 m3
7 Bê tông thành hố thu vữa Mác 200 XMPCB 40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,52 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp , đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,225 Tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính ≥10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,197 Tấn
10 Ván khuôn thép bê tông cống hộp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,557 100m2
11 Gia công, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn móng cống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,023 100m2
12 Gia công, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn tường, cột chống bằng thép ống. Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,177 100m2
13 Lắp đặt cống hôp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 Cấu kiện
14 Trám mối nối dày 1 cm vữa XM Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,22 m2
15 Trám mối nối dày 2 cm vữa XM Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,43 m2
16 Bê tông bản vượt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,38 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt , đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,257 Tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt , đường kính ≥10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,14 Tấn
19 Gia công, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn bản vượt. Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,096 100m2
20 Lắp đặt bản vượt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 Cấu kiện
E
1 Láng vữa xi măng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB 40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 120,4 m2
2 Sản xuất, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn mương Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,644 100 m2
3 Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 49,02 m3
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,9 m2
5 Gia công lắp dựng, tháo dỡ van khuôn thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,991 100 m2
6 Gia công lắp đặt, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,256 Tấn
7 Gia công lắp đặt, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,978 Tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC 40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14,45 m3
9 Lắp đặt tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 344 Cấu kiện
F
1 Đào đất hố thu bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,245 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng đá 0x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,59 m3
3 Gia công lắp dựng, tháo dỡ loại van khuôn thép, cột chống bằng thép ống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,608 100m2
4 Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,22 m3
5 Gia công lắp dựng cốt thép giằng hố thu đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,024 Tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép giằng hố thu đường kính cốt thép >10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,09 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép L 100X100 X8 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,87 Tấn
8 Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan cốt thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,154 Tấn
9 Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan cốt thép >10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,094 Tấn
10 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC 40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,84 m3
11 Lắp đặt tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 Cấu kiện
12 Đắp đất hố thu bằng máy đào đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,095 100m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng bó vỉa đường kính ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,006 Tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng bó vỉa đường kính >10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,015 Tấn
15 Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,035 100m2
16 Sản xuất giằng bó vỉa bê tông đúc sẵn, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,13 m3
17 Lắp đặt giằng bó vỉa bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 Cái
18 Đào đất cửa thu bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,039 100 m3 đất nguyên thổ
19 Đắp đất cửa thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,005 100 m3
20 Thi công lớp đệm móng đá 0x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,17 m3
21 Sản xuất, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn cửa thu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,053 100 m2
22 Bê tông của thu vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,9 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu đường kính >10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,012 Tấn
24 Sản xuất, cấu kiện sắt thép hình L 60x60 , lưới chắn rác Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,171 Tấn
25 Lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 Cái
26 Thi công lớp đá đệm móng đá 0x4 mương dẫn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,18 m3
27 Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dẫn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,048 100m2
28 Bê tông mương dẫn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,83 m3
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương dẫn, đường kinh≤10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,055 Tấn
30 Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan . Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,019 100m2
31 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC 40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,36 m3
32 Lắp đặt tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 Cấu kiện
G
1 Thi công lớp đá đệm móng đá 0x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,64 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250 cm vữa Mác 150 PCB 40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 21,28 m3
3 Lách gạch Terrazo 40x40x3cm vữa XM Mác 100 XMPC 40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 216,35 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng đá 0x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,99 m3
5 Ván khuôn bó vỉa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,853 100m2
6 Bê tông bó vỉa trong vữa Mác 250 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,88 m3
H
1 Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15,5 m
2 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 Cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 Cái
4 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 Cái
5 Bê tông móng cọc tiêu vữa Mac 150 XMPC40 đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,18 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.129254629E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.39223173E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->