Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng 02 tuyến đường giao thông (gồm cả hệ thống cấp điện, cấp nước) và mương thoát nước tại Khu dân cư Tổ dân phố 6, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635583-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng 02 tuyến đường giao thông (gồm cả hệ thống cấp điện, cấp nước) và mương thoát nước tại Khu dân cư Tổ dân phố 6, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 14:41:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,802,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.204464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4408928E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình khác, có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT hoặc văn bản bàn giao cơ quan chuyên môn (nếu công trình đã hoàn thành), Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.362.083.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.724.166.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng-Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông trở lên-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước trở lên-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành ≥16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Mày đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung 16 -25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 15,336 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 15,336 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,607 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,607 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K98 | Mô tả KT theo chương V | 917,7894 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 3.952,2858 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 30,6807 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả KT theo chương V | 7,0018 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BTNC 19 | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả KT theo chương V | 3,3613 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả KT theo chương V | 1,6318 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 12,2901 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả KT theo chương V | 12,2901 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả KT theo chương V | 2,0426 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt 19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả KT theo chương V | 2,0426 | 100tấn |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 86,003 | m3 |
| 2 | Vữa đệm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 860,03 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 0,4x0,4, chiều dày 5,0 cm | Mô tả KT theo chương V | 860,03 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,952 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,8856 | 100m2 |
| E | BÓ VỈA, HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 13,475 | m3 |
| 2 | Vữa đệm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 134,75 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 18,941 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 2,5107 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 403 | m |
| 6 | Bê tông móng cửa thu nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 1,0125 | m3 |
| 7 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,2374 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cửa thu nước | Mô tả KT theo chương V | 0,1571 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 10 | Sản xuất tấm gang chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 0,3893 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 0,3893 | tấn |
| F | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 11,55 | m3 |
| 2 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 115,5 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,775 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng đan rãnh đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 770 | cái |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cm và cột biển báo D80, L=2,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0 mm | Mô tả KT theo chương V | 19,7 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả KT theo chương V | 31,16 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| I | MƯƠNG B=0,6M VÀ B=0,8M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả KT theo chương V | 147,1999 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,472 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 4,3654 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 562,3508 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 76,8242 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 239,3027 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 56,0135 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 15,2657 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 6,9901 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả KT theo chương V | 1.186 | cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mương | Mô tả KT theo chương V | 27,2775 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 2,1065 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 10,8308 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | đoạn ống |
| J | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,8456 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,2819 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,014 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 17,6525 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,3898 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,0276 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1053 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Mô tả KT theo chương V | 1,3446 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả KT theo chương V | 36 | cấu kiện |
| K | CỐNG HỘP BXH=0,75X0,75M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,2456 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 6,7807 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,4454 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 5,752 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,5198 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 9,7422 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,0408 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,7833 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 1,2416 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 28,56 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 13 | Lắp cống hộp, trọng lượng 1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 16 | cấu kiện |
| L | CỐNG HỘP B=2X1,5M | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 44,28 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả KT theo chương V | 20,0962 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 34,3025 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 4,8019 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cống | Mô tả KT theo chương V | 1,8365 | 100m2 |
| 9 | Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 40,9432 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 113,76 | m2 |
| M | CẤP NƯỚC | |||
| N | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,4025 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 9,1243 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 2,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 63mm | Mô tả KT theo chương V | 3,2 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 2,15 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả KT theo chương V | 3,2 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 5,35 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt 63mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính cút 63mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mm | Mô tả KT theo chương V | 0,51 | 100m |
| O | HỐ VAN CHẶN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 0,8222 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 0,2741 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,1767 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,2468 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1,76 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0615 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Khâu nối D90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Khâu nối D63 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| P | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| Q | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Móng tủ công tơ hạ áp M-TCT | Mô tả KT theo chương V | 4 | Móng |
| 2 | Hào cáp đơn qua đường HC-1QĐ | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 3 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Vị trí |
| R | PHẦN CỘT, XÀ, DÂY NÉO | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x120mm2 | Mô tả KT theo chương V | 250,92 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 64,26 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20,4 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 71,4 | m |
| 5 | Dây đồng mềm nối tiếp địa hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 6 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x120 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x95 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x70 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x50 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Tủ công tơ hạ áp chứa 6 đến 9 công tơ (chưa bao gồm công tơ) | Mô tả KT theo chương V | 4 | tủ |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | Mô tả KT theo chương V | 72 | Cái |
| 12 | Biển báo nguy hiểm BB-NH | Mô tả KT theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Biển tên tủ công tơ BB-TCT | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Đầu cos đồng bắt dây nối tiếp địa M50 | Mô tả KT theo chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả KT theo chương V | 71,4 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả KT theo chương V | 20,4 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả KT theo chương V | 315,18 | m |
| 18 | Ống thép bảo vệ cáp DT-D90 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| S | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 4 | Vị trí |
| 3 | Thí nghiệm át tô mát | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 6m gắn cần đèn đơn cao 2,0m CD-04 vươn 1,5m (TC6-78 + CD-04) chiều cao lắp đèn 8m. | Mô tả KT theo chương V | 8 | cột |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường phố led 100W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 4 | Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng 8m) | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 16 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 16 | đầu cáp |
| 7 | Đánh số cột | Mô tả KT theo chương V | 8 | cột |
| 8 | Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675 | Mô tả KT theo chương V | 8 | móng |
| 10 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1 | Mô tả KT theo chương V | 1 | móng |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x16mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 15,225 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x6+1x4mm2-0,6/1kV | Mô tả KT theo chương V | 247,66 | m |
| 13 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 247,66 | m |
| 14 | Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 189 | m |
| 18 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (Đi trong ống thép D150) (HC-1BTN-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cáp | Mô tả KT theo chương V | 222,885 | m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly) | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M6 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M10 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa chân cột | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruột | Mô tả KT theo chương V | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.204464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4408928E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình khác, có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT hoặc văn bản bàn giao cơ quan chuyên môn (nếu công trình đã hoàn thành), Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.362.083.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.724.166.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng-Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông trở lên-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước trở lên-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành ≥16 T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Mày đào ≥1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy lu rung 16 -25 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều ≥23kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi