Gói thầu: Xây lắp + dự phòng phí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650170-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Xây lắp + dự phòng phí
Số hiệu KHLCNT 20210649923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 11:54:00 đến ngày 2021-06-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,713,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 1.339,94 m3
2 Lót lớp bạt tạo mặt phẳng Như bản vẽ thi công kèm theo 74,4412 100m2
3 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 11,1662 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 3,1026 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 9,7803 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 51,4755 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 9,4885 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo 13,3976 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo 9,4885 100m3
10 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 50,7028 100m2
11 Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 6,0352 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,3775 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 39,6086 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,083 100m3
15 Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 22,2505 100m3
16 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,953 tấn
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 7,6309 100m2
18 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Như bản vẽ thi công kèm theo 192 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Như bản vẽ thi công kèm theo 33 cái
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,72 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9368 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3974 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 72 cấu kiện
B CỐNG HỘP 100x100, KM0+729.8; KM1+987.28
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,74 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8844 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,04 m3
4 Lót móng bằng lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,82 m3
5 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 13 ống cống
6 Quét nhựa đường ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 73,2 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 1,332 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện Như bản vẽ thi công kèm theo 15 cái
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường đầu đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,45 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,82 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,8 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,8 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,41 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,95 m3
15 Lót móng bằng lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,53 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2176 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,422 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường đầu đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,67 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,01 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,63 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,47 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,73 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay sân cống đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,14 m3
24 Xây đá hộc sân gia cố, chân khay sân gia cố, lề đất và taluy đầu cống VXM100 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,06 m3
25 Lót lớp bạt tạo mặt phẳng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5837 100m2
26 Lót móng bằng lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,02 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,227 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4543 100m2
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo 1,8664 100m3
30 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0424 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,15 m3
33 Bê tông giằng kênh đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,02 m3
34 SXLD cốt thép kênh mương đường kính D Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0976 tấn
35 Ván khuôn thép kênh bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 0,33 100m2
C CỐNG HỘP H100x100CM, LÝ TRÌNH: KM1+842.41M; KM1+885.9M
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,22 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8254 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,56 m3
4 Lót móng bằng lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,65 m3
5 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 12 ống cống
6 Quét nhựa đường ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 68,32 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2432 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện Như bản vẽ thi công kèm theo 14 cái
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân hố thu đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,24 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,46 m3
11 Lót móng bằng lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,7 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân hố thu Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6056 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố thu Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2055 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường đầu đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,56 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,91 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,22 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,13 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,58 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay sân cống đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,04 m3
20 Xây đá hộc sân gia cố, chân khay sân gia cố, lề đất và taluy đầu cống VXM100 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,36 m3
21 Lót lớp bạt tạo mặt phẳng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5309 100m2
22 Lót móng bằng lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,92 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,209 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4381 100m2
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,3852 100m3
26 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như bản vẽ thi công kèmtheo 0,8641 100m3
D CỐNG HỘP H50x50CM, LÝ TRÌNH: KM2+84.37M, KM0+17.68M; KM0+371.83M; KM1+689.49M
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,58 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7752 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,26 m3
4 Lót móng bằng lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,6 m3
5 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 25 ống cống
6 Sơn phủ 2 mặt ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 78,88 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3688 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống trọng lượng cấu kiện Như bản vẽ thi công kèm theo 29 cái
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường đầu đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,54 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,03 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,15 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,26 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,08 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay sân cống đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,57 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2762 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2217 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường đầu đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,37 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,85 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,02 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,77 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay sân cống đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,68 m3
23 Xây đá hộc sân gia cố, chân khay sân gia cố, lề đất và taluy đầu cống VXM100 Như bản vẽ thi công kèm theo 19,35 m3
24 Lót lớp bạt tạo mặt phẳng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5133 100m2
25 Lót móng bằng lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1933 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3656 100m2
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9924 100m3
29 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1676 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,15 m3
32 Bê tông giằng kênh đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,02 m3
33 SXLD cốt thép kênh mương đường kính D Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0976 tấn
34 Ván khuôn thép kênh bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 0,33 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.28E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên; có giá trị nghiệm thu ≥ 2,6 tỷ VNĐ. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình giao thông, cống thoát nước cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,6 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) 4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->