Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ y tế của Trung tâm y tế huyện Sông Lô |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 12:16:00 đến ngày 2021-06-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 860,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,900,000 VNĐ ((Mười hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng xây dựng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền), các phụ lục hợp đồng kèm theo (nếu có).- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình/dự án: + Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương của cơ quan có thẩm quyền khác. + Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các tài liệu, văn bản của các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án cụ thể: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án khác.2. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và bản scan bản gốc văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc bản scan từ bản gốc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công công trình xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led loại 10W,15W,20W, 30W, 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 5 | Khóa cửa Nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 6 | Bản lề cửa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn trung tính 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.460 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha =32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha =45A, 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha =60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha =100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha =200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Thanh đồng tiếp điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | thanh |
| 22 | Ghíp nối đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 23 | Bơm ga, bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| B | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Qủa lọc thô số 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | quả |
| 2 | Quả lọc thô CN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | quả |
| 3 | Quả RO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | quả |
| 4 | Khóa 15 thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Thoát sàn 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Nắp bệt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng xây dựng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền), các phụ lục hợp đồng kèm theo (nếu có).- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình/dự án: + Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương của cơ quan có thẩm quyền khác. + Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các tài liệu, văn bản của các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án cụ thể: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án khác.2. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và bản scan bản gốc văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc bản scan từ bản gốc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công công trình xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 2 | Máy cắt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi