Gói thầu: Mua sắm ấn phẩm năm 2021 của Bệnh viện Quận 8

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650205-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận 8
Tên gói thầu Mua sắm ấn phẩm năm 2021 của Bệnh viện Quận 8
Số hiệu KHLCNT 20210602258
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Quận 8
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 12:18:00 đến ngày 2021-06-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 477,327,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bao thư BVQ8 12x22 2.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
2 Bao X – quang bìa xanh loại nhỏ 25x35 23.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
3 Bệnh án Mắt (Ngoại trú) 3.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
4 Bệnh án Mắt (Nội trú) 2.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
5 Bệnh án Ngoại trú 7.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
6 Bệnh án Nhi khoa (nội trú) 3.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
7 Bệnh án Nội khoa 5.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
8 Bệnh án Phụ khoa - Khám thai (ngoại trú) 1.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
9 Bệnh án Răng hàm mặt (ngoại trú) 2.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
10 Bệnh án Tai mũi họng (ngoại trú) 2.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
11 Bệnh án YHCT (ngoại trú) 2.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
12 Bìa HSBA BSGĐ (xanh lá) 1.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
13 Bìa HSBA Ngoại trú (vàng) 5.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
14 Bìa HSBA Nội trú (xanh dương) 8.500 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
15 Đơn thuốc 11.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
16 Giấy chứng nhận sức khoẻ cơ giới (mẫu mới) 17.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
17 Giấy chuyển tuyến 15.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
18 Giấy đăng ký sử dụng phòng dịch vụ 2.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
19 Giấy khám sức khoẻ 13.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
20 Giấy khám sức khoẻ > 18 tuổi 70.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
21 HS sức khoẻ BSGĐ trắng A4 3.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
22 HS sức khoẻ BSGĐ xanh A4 3.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
23 Hướng dẫn trình tự thực hiện xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng 1.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
24 Phiếu chăm sóc 40.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
25 Phiếu chỉ định xét nghiệm (chữ xanh) 35.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
26 Phiếu chiếu chụp Xquang 10.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
27 Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú 25.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
28 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng > 18 tuổi, không mang thai 3.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
29 Phiếu điện tim 12.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
30 Phiếu điều trị răng hàm mặt 2.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
31 Phiếu hẹn Răng hàm mặt 2.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
32 Phiếu khai thác tiền sử dị ứng 15.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
33 Phiếu khám bệnh vào viện 18.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
34 Phiếu khám chữa bệnh BHYT 6.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
35 Phiếu siêu âm 5.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
36 Phiếu thanh toán viện phí 2.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
37 Phiếu theo dõi chức năng sống 8.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
38 Phiếu theo dõi truyền dịch 12.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
39 Phiếu tổng hợp thuốc hàng ngày và thanh toán tiền cho bệnh nhân ra viện 3.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
40 Phiếu truyền thông GDSK khi ra viện 7.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
41 Phiếu truyền thông GDSK khi vào viện 7.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
42 Phiếu xét nghiệm (chữ đen) 8.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
43 Sổ bàn giao HSBA 25 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
44 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện 10 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
45 Sổ bàn giao thuốc thường trực 50 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
46 Sổ biên bản hội chẩn 15 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
47 Sổ cấp cứu A3 50 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
48 Sổ chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH 70 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
49 Sổ chuyển viện 10 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
50 Sổ công văn đến 20 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
51 Sổ hấp y dụng cụ A4 10 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
52 Sổ họp giao ban 50 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
53 Sổ họp giao ban trực cấp cứu 20 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
54 Sổ họp giao ban trực hồi sức 20 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
55 Sổ khám bệnh A3 50 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
56 Sổ khám sức khỏe định kỳ 1.000 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
57 Sổ khám bệnh A5 50.000 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
58 Sổ kiểm tra 20 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
59 Sổ lịch đi buồng 20 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
60 Sổ phiếu phẫu thuật, thủ thuật 30 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
61 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh 10 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
62 Sổ Tài sản cố định 15 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
63 Sổ thủ thuật 10 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
64 Sổ thường trực 40 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
65 Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện 30 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
66 Sổ xét nghiệm tế bào máu ngoại vi 20 Cuốn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
67 Tờ điều trị 40.000 Tờ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó phải có: In ấn biểu mẫu chuyên ngành y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->