Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570368 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn viện phí, BHYT và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 13:58:00 đến ngày 2021-06-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,899,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Steranios 2% | 20 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Cồn tuyệt đối | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Gel điện tim | 15 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Cloramin B | 300 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Dung dịch sát khuẩn rửa tay nhanh | 1.200 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Microshell 4% | 25 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Gel siêu âm | 40 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Gen KY | 40 | Tuýp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Albumin | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Dung dịch Cidezym | 15 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Diluclair A | 50 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Alpha amylase | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 13 | HDL Cholesterol (D) | 50 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 14 | LDL Cholesterol (D) | 50 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Cholosterol | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Creatinine | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Creatine Kinase (CK - NAC) | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Calcium LIQ | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 19 | CK - MB (S.L) | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Glucose | 25 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 21 | SGOT | 25 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 22 | SGPT | 25 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Qualichek Path | 13 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Qualichek Norm | 13 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Triglycerides | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Ditergent I | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Ditergent II | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Total Protein | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Uric acid | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Tes HbA1c 30T | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Urea UV | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 32 | cTnl 3rd-gen | 300 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 33 | BNP calibrator | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 34 | cTnl 3rd-Gen Calibrator | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 35 | BNP | 300 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 36 | TSH Calibrator | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 37 | T4 Calibrator | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 38 | TT3 Calibrator | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 39 | TSH | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 40 | TT3 | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 41 | T4 | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Wash Solution | 6 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Substrate II | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Wash concentrate | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Diluent conentrate | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Detecter standardization cup | 1.000 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Bilirubin total | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Bilirubin direct | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Clenac | 12 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Clenac 710 | 10 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Cleanac 810 | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Clenac 3 | 12 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Hemolynac 3 | 100 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Hemolynac 5 | 60 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Hemolynac 310 | 10 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Hemolynac 510 | 10 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Multicalibrator | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Nhóm máu RH | 3 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Huyết thanh mẫu hệ ABO | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Hematoxylin | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Ditergent | 3 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Isotonac 3 | 200 | Thùng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 63 | ASO Latex | 100 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 300 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Test thử HCV | 200 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Test HBsAg | 2.000 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Test HIV | 2.000 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Test morphin | 1.000 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Test thử Amphetamine | 500 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Test thử Methaphetamine | 500 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Test Thử cần sa (THC marijuana) | 500 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Test thử ma túy tổng hợp 4 chân (MOP-MDMA-MET-THC) | 2.500 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Multi –Control Level 1 | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Multi –Control Level 2 | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Multi –Control Level 3 | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 76 | CA125 Calibrator | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 77 | CA15-3 Calibrator | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 78 | CA125 | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 79 | CA15-3 | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Máu chuẩn 5DN | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Máu chuẩn 5DL | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Máu chuẩn 5DH | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Chất hiệu chuẩn MEK-CAL | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Isotonac | 5 | Thùng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 85 | HbA1C - Direct Standard | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Aspartate Aminotransferase (AST/GOT) | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Alanine Aminotransferase (ALT/GPT) | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Alpha-Amylase – Direct | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Gamma- Glutamyltransferase (Gamma-GT) | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Uric Acid | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Bilirubin (Direct) | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Bilirubin (Total) | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Cholesterol | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Creatinine | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Glucose | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Cholesterol HDL Direct | 30 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Cholesterol LDL Direct | 30 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Biochemistry Calibrator | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Urea-BUN UV | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Cholesterol HDL/ LDL Calibrator | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Hemoglobin A1c Control (Normal) | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Hemoglobin A1c Control (Elevated) | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Biochemistry Control Serum (Human) I | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Biochemistry Control Serum (Human) II | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 105 | CEA dùng cho máy miễn dịch AIA | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 1.800 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 2.500 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Test thử tồn dư Peroxide sau khử khuẩn | 1.300 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Que thử nồng độ Chlorine | 700 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Dung dịch hóa chất khử trùng trong thận nhân tạo | 10 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Acid citric dạng bột sát trùng máy thận - Acid Citric | 375 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Muối tái sinh - Muối Hoàn nguyên dạng hạt | 2.300 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.18E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.260.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi