Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570368 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn viện phí, BHYT và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 13:50:00 đến ngày 2021-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,500,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông hút | 200 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Ba chạc nối kim luồn tĩnh mạch | 250 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Băng bó bột 10cm x 4,6m | 1.500 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Băng bó bột 12,5cm x 4,6m | 1.200 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Băng dính | 600 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Băng cuộn 10x 2,5cm | 3.500 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bơm tiêm 1ml | 2.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bơm tiêm Insulin 1ml 100đv | 10.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bơm tiêm 5ml | 180.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bơm tiêm 10ml | 50.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bơm tiêm 20ml | 1.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bơm cho ăn 50ml | 150 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bơm tiêm điện 50ml | 250 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Cồn 90 | 150 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Cồn 70 | 200 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu đa sợi dạng bện số 1 | 300 | sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Chỉ khâu cát gút liền kim số 2 | 700 | sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Chỉ khâu cát gút liền kim số 0 | 100 | sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 3/0b | 500 | sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Dây truyền dịch có cánh bướm | 15.000 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Dây nối bơm tiêm điện | 300 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Dây oxy trẻ em | 300 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Dây oxy người lớn | 1.200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Dây truyền máu | 10 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Đè lưỡi gỗ | 20.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Phim XQ KTS 8x 10inh | 30.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Phim XQ KTS 14x 17inh | 3.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Gạc hút | 2.000 | mét | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Găng mổ tiệt trùng | 14.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Găng tay khám bệnh | 120.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Găng kiểm soát tử cung | 500 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Gạc tiệt khuẩn 30x 40cmx 6 lớp | 3.000 | Miếng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Sonde Nelaton các số | 500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Sonde Folay các số | 700 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Chỉ khâu liền kim tổng hợp không tan đơn sợi Nylon 3/0 | 150 | sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Chỉ khâu liền kim tổng hợp không tan đơn sợi Nylon 4/0 | 300 | sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Chỉ khâu liền kim tổng hợp tự tiêu đa sợi, bện 2/0 | 50 | sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Chỉ khâu liền kim tổng hợp tự tiêu đa sợi, bện 3/0 | 20 | sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Gạc thận nhân tạo 3,5x 4,5cmx 80 lớp | 15.000 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Meche PT 3,7x 75cmx 6 lớp | 100 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Dây hút nhớt các số | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Sonde dạ dày các cỡ, có nắp | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Sonde hậu môn các cỡ | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Túi nước tiểu | 800 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Túi máu 250ml | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Kim châm cứu các số | 80.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Kim chọc dò các loại | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Kim khâu ba cạnh các loại | 400 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Kim lấy thuốc | 100.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Kim cánh bướm | 6.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Kim chích máu XN | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Kim luồn tĩnh mạch số 22 | 1.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Kim luồn tĩnh mạch số 24 | 500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Kim luồn tĩnh mạch số 20 | 1.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Kẹp rốn sơ sinh | 1.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Test thử đường huyết | 80 | hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Máy đo đường huyết | 3 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Mark khi dung | 2.100 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Mark bóp bóng | 10 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Giấy điện tim | 1.000 | cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Giấy siêu âm | 400 | cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Giấy in sinh hóa | 500 | cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Ống chống đông EDTA | 60.000 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Ống chống đông Heparin | 60.000 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Ống EDTA K3 nắp tím | 24.000 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 3.000 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Ống máu lắng15cm x 0.7cm có nắp | 10.000 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Lam kính | 50 | hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Lamen | 10 | hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Đầu côn xanh | 20.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Đầu côn vàng | 10.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Kẹp phẫu tích không mấu 16cm | 10 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Kẹp mạch máu cong có mấu 16cm | 10 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Bộ tiểu phẫu 22 chi tiết | 9 | bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Cớp nối máy thở | 100 | caí | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Cóng sinh hóa | 500 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Cọc truyền dịch | 20 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Phin lọc khuẩn | 30 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Túi canera mổ nội soi | 100 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Meche 3,5x75x6L VT | 1.000 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Mặt nạ thở oxy | 20 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Huyết áp kế trẻ em | 2 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Kìm mang kim 18cm | 5 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Điện cực dán điện tim | 1.000 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Nhiệt kế thủy ngân | 300 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Huyết áp kế đồng hồ | 30 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Đồng hồ oxy | 5 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Ống nghe | 20 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Huyết áp điện tử | 15 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Kéo thẳng nhọn 16cm | 50 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Kéo thẳng tù 16cm | 50 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Kéo cắt chỉ 10cm | 53 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Panh không mấu 16cm | 55 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Panh có mấu 16cm | 65 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Kìm mang kim 20cm | 3 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Mũ phẫu thuật | 3.000 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Khẩu trang y tế | 10.000 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Máy điện châm | 20 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Khí oxy bình 10 lít | 100 | bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Khí oxy bình 40 lít | 1.500 | bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Dây lọc máu dùng cho chạy thận nhân tạo | 850 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Quả lọc máu | 850 | Quả | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Kim AVF 16G | 9.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Phin lọc khí chạy thận nhân | 750 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Bộ catherter 2 nòng chạy thận cấp | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi