Gói thầu: Thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng đường số 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649534-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phân bón Dầu khí Cà Mau
Tên gói thầu Thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng đường số 1
Số hiệu KHLCNT 20210584334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của PVCFC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 13:56:00 đến ngày 2021-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,926,608,863 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ) và có chuyên môn và năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình phù hợp giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (đường láng nhựa cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc đạc;- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không tính công ngân vận hành máy)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (nhóm 3 hoặc 4) theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (nhóm 3 hoặc 4) theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - năng suất: 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 190 cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - năng suất 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 140CV
- Đặc điểm thiết bị 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông asphan 60T/h
- Đặc điểm thiết bị 60T/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh xích sức nâng 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào 1 gầu bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị bánh xích 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tải 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng người, chiều cao nâng 8m
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng 8m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mặt đường, vỉa hè
1Đắp đất ta luy nền đường bằng máyMặt đường8,18100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại Int15,89100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt46,68100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (C12,5) bằng trạm trộn 50÷60T/hnt7,91100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt46,68100m2
6Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (C9,5) bằng trạm trộn 50÷60T/hnt5,65100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt46,68100m2
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Phần vỉa hè23,78100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt303,71m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt3.037,1m2
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,0cmnt3.037,1m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bó nền39,91m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75nt1.809,24m2
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75nt127,71m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bó vỉa loại I68,82m3
16Ván khuôn thépnt6,65100m2
17Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt114,24m3
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cườngPhần mở rộng1,15100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại Int0,46100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt1,15100m2
21Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (C12,5) bằng trạm trộn 50÷60T/hnt0,2100tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt1,15100m2
23Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (C9,5) bằng trạm trộn 50÷60T/hnt0,14100tấn
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt1,15100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại IVuốt nối với đường hiện trạng1,17100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt3,89100m2
27Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (C12,5) bằng trạm trộn 50÷60T/hnt0,66100tấn
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt3,89100m2
29Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (C9,5) bằng trạm trộn 50÷60T/hnt0,47100tấn
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt3,89100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Vuốt nối BTNN cuối tuyến0,2100m2
32Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (C9,5) bằng trạm trộn 50÷60T/hnt0,02100tấn
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt0,2100m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm loại IVuốt nối mái che chứa hàng hóa0,55100m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt1,77100m2
36Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2nt1,77100m2
37Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95San lấp mương3,27100m3
B Xây dựng hệ thống thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IPhần gối cống và lắp đặt ống cống25,18100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt19,17100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngGối cống D800 (VH)12,6m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt12,6m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt2021cấu kiện
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmGối cống D800 (VH)101mối nối
7Lắp đặt ống BTLT D800 VH bằng cần trục, đoạn ống dài 4mnt1241 đoạn ống
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngnt1241 cấu kiện
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMóng cống ngang đường D800 H3021,89m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt21,89m3
11Ván khuôn móng dàint0,67100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt1,54tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt2,45tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt54,49m3
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmnt32mối nối
16Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤800mmnt421 đoạn ống
17Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤800mmnt31 đoạn ống
18Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, ĐK ≤800mmnt11 đoạn ống
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngnt441 cấu kiện
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IHố ga2,89100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt0,48100m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt10,66m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt10,66m3
24Ván khuôn móng dàint8,11100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt6,17tấn
26Gia công lắp đặt thép bảnnt1,04tấn
27Cung cấp sắt ống STK D27nt158,4m
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt63,3m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmNắp hố ga0,75tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mmnt0,15tấn
31Gia công vì thép gia cố bảnnt1,78tấn
32Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt5,28m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt661cấu kiện
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt3,55m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt3,55m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt1,27tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt16,06m3
38Ván khuôn móng dàint2,95100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt9cái
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt421cấu kiện
41Lắp đặt ống uPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 400mmnt0,23100m
42Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75nt16,65m2
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmnt0,35tấn
44Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt2,49m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạint0,24100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt331cấu kiện
47Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwCửa xả2,07m3
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IInt0,07100m3
49Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,7m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,7m3
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,32tấn
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt4,34m3
53Ván khuôn móng dàint0,39100m2
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwPhần xây nâng hố thu, hố ga0,29m3
55Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmnt1.372lỗ khoan
56Bơm keo Ramset Epcon G5nt15.547,5ml
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,86tấn
58Ván khuôn móng dàint1,53100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt11,45m3
60Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt621cấu kiện
61Tháo dở ống BT hiện trạng (nhân hệ số 0,6)Tháo dở ống thoát nước hiện trạng161 đoạn ống
62Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng náy (nhân hệ số 0,6)nt3cái
C Hệ thống chiếu sáng
1Lắp dựng bằng máy cột thép tròn cao 6m dày 3mm ,liền cần ngọn D76 mạ kẽm nhúng nóngPhần trụ CS35Cột
2Lắp chóa đèn LED 100w ở độ cao Phần trụ CS35Bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtPhần trụ CS35Bảng
4Cầu đầu 4P-60APhần trụ CS35Cái
5Aptomat 1P-60APhần trụ CS35Cái
6Khung móng cột thépMóng của cột CS35Bộ
7Bê tông lót móng cột M100 đá 4x6Móng của cột CS2,24m3
8Bê tông lót móng cột M200 đá 1x2Móng của cột CS15,87m3
9Ván khuônMóng của cột CS94,5m2
10Đào, lấp hố móng cột rộng =Móng của cột CS21,74m3
11Cáp đồng trần Cu25Móng của cột CS70m
12Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cápMóng của cột CS140m
13Ống nhựa xoắn D32/25 luồn cápMóng của cột CS140m
14Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpMóng của cột CS35Cọc
15Đầu cosse đồng CV16-25Móng của cột CS35Cái
16Cáp CXV-1KV-3x16+1x10Xem thiết kế1.000,63m
17Cáp lên đèn CXV-1KV- 3x2.5Xem thiết kế210m
18Dây đồng nối tiếp địa Cu16Xem thiết kế1.000,63m
19Phần tủ điều khiển chiếu sángXem thiết kế1Tủ
20Giá đỡ tủ điệnXem thiết kế1Cái
21Cáp đồng trần Cu25Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển5Mét
22Cọc đất 16x2400nt1Cọc
23Đầu cosse đồng CV16-25nt1Cái
24Ống STK D21nt1,5m
25Cổ dê bắt ống STK D21nt2Cái
26Boulon bắt tủ điệnMóng của tủ ĐK4Bộ
27Bê tông móng cột M200 đá 1x2Móng của tủ ĐK0,08m3
28Sắt tròn D8Móng của tủ ĐK1,6Kg
29Sắt tròn D10Móng của tủ ĐK6,5Kg
30Đào, lấp hố móng cột rộng =Móng của tủ ĐK0,1m3
31Cáp đồng trần Cu25Hệ thống tiếp địa lặp lại cho cáp ngầm31,5Mét
32Cọc đất 16x2400nt9Cọc
33Đầu cosse đồng CV16-25nt9Cái
34Ống nhựa xoắn D32/25nt31,5m
35Ống STK D76x2.8mm băng ngang đườngXem thiết kế38m
36Ống STK D200x3.6mm dự phòngXem thiết kế76m
37Măng sông ống STK D200Xem thiết kế12Cái
38Măng sông ống STK D76x2.8mmXem thiết kế6Cái
39Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cápXem thiết kế1.000,63m
40Mương cáp ngầmXem thiết kế1.000,63m
41Đánh số cộtXem thiết kế35Cột
42Làm đầu cápXem thiết kế35Đầu
43Luồn cáp cửa cộtXem thiết kế35Đầu
44Cáp CXV-1KV-4x25 cấp điện cho tủ điệnDây hạ thế ngầm477m
45Tủ điện 300x400x600 Composit + CB-600V-50A-4PMóng & Tủ điện dự phòng1Bộ
46Boulon bắt tủ điệnnt4Bộ
47Bê tông lót móng cột M200 đá 1x2nt0,08m3
48Sắt tròn D8nt1,6Kg
49Sắt tròn D10nt6,5Kg
50Cáp đồng trần Cu25nt2m
51Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cápnt4m
52Ống nhựa xoắn D32/25 luồn cápnt4m
53Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpnt1Bộ
54Đầu cosse đồng CV16-25nt1Cái
55Đào, lấp hố móng cột rộng =nt0,1m3
56Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cápDây hạ thế ngầm477m
57Ống STK D76x2.8mm băng ngang đườngDây hạ thế ngầm16m
58Măng sông ống STK D76x2.8mmDây hạ thế ngầm3Cái
59Cáp đồng trần Cu25Hệ thống tiếp địa lặp lại cho cáp ngầm3,5Mét
60Cọc đất 16x2400nt1Cọc
61Đầu cosse đồng CV16-25nt1Cái
62Ống nhựa xoắn D32/25nt3,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ) và có chuyên môn và năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình phù hợp giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/201653
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (đường láng nhựa cấp IV).32
3 cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc đạc;- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông.32
4 Công nhân kỹ thuật (không tính công ngân vận hành máy) 10 Có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (nhóm 3 hoặc 4) theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/201611
5 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công 15 Có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (nhóm 3 hoặc 4) theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/201611
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng: 16T1
2 Máy lu bánh thép tự hành 10T - trọng lượng: 10T2
3 Máy lu rung tự hành 25T - trọng lượng: 25T1
4 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h - năng suất: 600 m3/h1
5 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv - công suất: 190 cv1
6 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h - năng suất 60 m3/h1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 140CV 140CV1
8 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít4
9 Máy ủi 110CV 110CV1
10 Trạm trộn bê tông asphan 60T/h 60T/h1
11 Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6 tấn sức nâng 6 tấn1
12 Cần cẩu bánh xích sức nâng 10 tấn sức nâng 10 tấn1
13 Máy đào 1 gầu bánh xích 0,8m3 bánh xích 0,8m31
14 Ô tô tải 10 tấn 10 tấn1
15 Xe nâng người, chiều cao nâng 8m chiều cao nâng 8m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->