Gói thầu: Thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng đường số 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần phân bón Dầu khí Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng đường số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của PVCFC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 13:56:00 đến ngày 2021-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,926,608,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ) và có chuyên môn và năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình phù hợp giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (đường láng nhựa cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc đạc;- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không tính công ngân vận hành máy) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (nhóm 3 hoặc 4) theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (nhóm 3 hoặc 4) theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất: 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông asphan 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh xích sức nâng 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 1 gầu bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh xích 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tải 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng người, chiều cao nâng 8m | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng 8m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mặt đường, vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất ta luy nền đường bằng máy | Mặt đường | 8,18 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | nt | 15,89 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 46,68 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (C12,5) bằng trạm trộn 50÷60T/h | nt | 7,91 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 46,68 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (C9,5) bằng trạm trộn 50÷60T/h | nt | 5,65 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 46,68 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Phần vỉa hè | 23,78 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 303,71 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 3.037,1 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,0cm | nt | 3.037,1 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bó nền | 39,91 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 1.809,24 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | nt | 127,71 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bó vỉa loại I | 68,82 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép | nt | 6,65 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 114,24 | m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cường | Phần mở rộng | 1,15 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | nt | 0,46 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 1,15 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (C12,5) bằng trạm trộn 50÷60T/h | nt | 0,2 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 1,15 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (C9,5) bằng trạm trộn 50÷60T/h | nt | 0,14 | 100tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 1,15 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Vuốt nối với đường hiện trạng | 1,17 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 3,89 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (C12,5) bằng trạm trộn 50÷60T/h | nt | 0,66 | 100tấn |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 3,89 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (C9,5) bằng trạm trộn 50÷60T/h | nt | 0,47 | 100tấn |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 3,89 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Vuốt nối BTNN cuối tuyến | 0,2 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (C9,5) bằng trạm trộn 50÷60T/h | nt | 0,02 | 100tấn |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 0,2 | 100m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Vuốt nối mái che chứa hàng hóa | 0,55 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 1,77 | 100m2 |
| 36 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 1,77 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | San lấp mương | 3,27 | 100m3 |
| B | Xây dựng hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Phần gối cống và lắp đặt ống cống | 25,18 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 19,17 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Gối cống D800 (VH) | 12,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 12,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 202 | 1cấu kiện |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Gối cống D800 (VH) | 101 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống BTLT D800 VH bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | nt | 124 | 1 đoạn ống |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | nt | 124 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Móng cống ngang đường D800 H30 | 21,89 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 21,89 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,67 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,54 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,45 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 54,49 | m3 |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | nt | 32 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤800mm | nt | 42 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤800mm | nt | 3 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, ĐK ≤800mm | nt | 1 | 1 đoạn ống |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | nt | 44 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Hố ga | 2,89 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 0,48 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 10,66 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 10,66 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | nt | 8,11 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 6,17 | tấn |
| 26 | Gia công lắp đặt thép bản | nt | 1,04 | tấn |
| 27 | Cung cấp sắt ống STK D27 | nt | 158,4 | m |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 63,3 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Nắp hố ga | 0,75 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mm | nt | 0,15 | tấn |
| 31 | Gia công vì thép gia cố bản | nt | 1,78 | tấn |
| 32 | Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 5,28 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 66 | 1cấu kiện |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 3,55 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,55 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,27 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 16,06 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | nt | 2,95 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 42 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 400mm | nt | 0,23 | 100m |
| 42 | Láng vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 16,65 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | nt | 0,35 | tấn |
| 44 | Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,49 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | nt | 0,24 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 33 | 1cấu kiện |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Cửa xả | 2,07 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 0,07 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,7 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,7 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,32 | tấn |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 4,34 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,39 | 100m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần xây nâng hố thu, hố ga | 0,29 | m3 |
| 55 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | nt | 1.372 | lỗ khoan |
| 56 | Bơm keo Ramset Epcon G5 | nt | 15.547,5 | ml |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,86 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,53 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 11,45 | m3 |
| 60 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 62 | 1cấu kiện |
| 61 | Tháo dở ống BT hiện trạng (nhân hệ số 0,6) | Tháo dở ống thoát nước hiện trạng | 16 | 1 đoạn ống |
| 62 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng náy (nhân hệ số 0,6) | nt | 3 | cái |
| C | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng bằng máy cột thép tròn cao 6m dày 3mm ,liền cần ngọn D76 mạ kẽm nhúng nóng | Phần trụ CS | 35 | Cột |
| 2 | Lắp chóa đèn LED 100w ở độ cao | Phần trụ CS | 35 | Bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần trụ CS | 35 | Bảng |
| 4 | Cầu đầu 4P-60A | Phần trụ CS | 35 | Cái |
| 5 | Aptomat 1P-60A | Phần trụ CS | 35 | Cái |
| 6 | Khung móng cột thép | Móng của cột CS | 35 | Bộ |
| 7 | Bê tông lót móng cột M100 đá 4x6 | Móng của cột CS | 2,24 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng cột M200 đá 1x2 | Móng của cột CS | 15,87 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Móng của cột CS | 94,5 | m2 |
| 10 | Đào, lấp hố móng cột rộng = | Móng của cột CS | 21,74 | m3 |
| 11 | Cáp đồng trần Cu25 | Móng của cột CS | 70 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Móng của cột CS | 140 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn D32/25 luồn cáp | Móng của cột CS | 140 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | Móng của cột CS | 35 | Cọc |
| 15 | Đầu cosse đồng CV16-25 | Móng của cột CS | 35 | Cái |
| 16 | Cáp CXV-1KV-3x16+1x10 | Xem thiết kế | 1.000,63 | m |
| 17 | Cáp lên đèn CXV-1KV- 3x2.5 | Xem thiết kế | 210 | m |
| 18 | Dây đồng nối tiếp địa Cu16 | Xem thiết kế | 1.000,63 | m |
| 19 | Phần tủ điều khiển chiếu sáng | Xem thiết kế | 1 | Tủ |
| 20 | Giá đỡ tủ điện | Xem thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Cáp đồng trần Cu25 | Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển | 5 | Mét |
| 22 | Cọc đất 16x2400 | nt | 1 | Cọc |
| 23 | Đầu cosse đồng CV16-25 | nt | 1 | Cái |
| 24 | Ống STK D21 | nt | 1,5 | m |
| 25 | Cổ dê bắt ống STK D21 | nt | 2 | Cái |
| 26 | Boulon bắt tủ điện | Móng của tủ ĐK | 4 | Bộ |
| 27 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Móng của tủ ĐK | 0,08 | m3 |
| 28 | Sắt tròn D8 | Móng của tủ ĐK | 1,6 | Kg |
| 29 | Sắt tròn D10 | Móng của tủ ĐK | 6,5 | Kg |
| 30 | Đào, lấp hố móng cột rộng = | Móng của tủ ĐK | 0,1 | m3 |
| 31 | Cáp đồng trần Cu25 | Hệ thống tiếp địa lặp lại cho cáp ngầm | 31,5 | Mét |
| 32 | Cọc đất 16x2400 | nt | 9 | Cọc |
| 33 | Đầu cosse đồng CV16-25 | nt | 9 | Cái |
| 34 | Ống nhựa xoắn D32/25 | nt | 31,5 | m |
| 35 | Ống STK D76x2.8mm băng ngang đường | Xem thiết kế | 38 | m |
| 36 | Ống STK D200x3.6mm dự phòng | Xem thiết kế | 76 | m |
| 37 | Măng sông ống STK D200 | Xem thiết kế | 12 | Cái |
| 38 | Măng sông ống STK D76x2.8mm | Xem thiết kế | 6 | Cái |
| 39 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Xem thiết kế | 1.000,63 | m |
| 40 | Mương cáp ngầm | Xem thiết kế | 1.000,63 | m |
| 41 | Đánh số cột | Xem thiết kế | 35 | Cột |
| 42 | Làm đầu cáp | Xem thiết kế | 35 | Đầu |
| 43 | Luồn cáp cửa cột | Xem thiết kế | 35 | Đầu |
| 44 | Cáp CXV-1KV-4x25 cấp điện cho tủ điện | Dây hạ thế ngầm | 477 | m |
| 45 | Tủ điện 300x400x600 Composit + CB-600V-50A-4P | Móng & Tủ điện dự phòng | 1 | Bộ |
| 46 | Boulon bắt tủ điện | nt | 4 | Bộ |
| 47 | Bê tông lót móng cột M200 đá 1x2 | nt | 0,08 | m3 |
| 48 | Sắt tròn D8 | nt | 1,6 | Kg |
| 49 | Sắt tròn D10 | nt | 6,5 | Kg |
| 50 | Cáp đồng trần Cu25 | nt | 2 | m |
| 51 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | nt | 4 | m |
| 52 | Ống nhựa xoắn D32/25 luồn cáp | nt | 4 | m |
| 53 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | nt | 1 | Bộ |
| 54 | Đầu cosse đồng CV16-25 | nt | 1 | Cái |
| 55 | Đào, lấp hố móng cột rộng = | nt | 0,1 | m3 |
| 56 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Dây hạ thế ngầm | 477 | m |
| 57 | Ống STK D76x2.8mm băng ngang đường | Dây hạ thế ngầm | 16 | m |
| 58 | Măng sông ống STK D76x2.8mm | Dây hạ thế ngầm | 3 | Cái |
| 59 | Cáp đồng trần Cu25 | Hệ thống tiếp địa lặp lại cho cáp ngầm | 3,5 | Mét |
| 60 | Cọc đất 16x2400 | nt | 1 | Cọc |
| 61 | Đầu cosse đồng CV16-25 | nt | 1 | Cái |
| 62 | Ống nhựa xoắn D32/25 | nt | 3,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ) và có chuyên môn và năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình phù hợp giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (đường láng nhựa cấp IV). | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc đạc;- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (không tính công ngân vận hành máy) | 10 | Có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (nhóm 3 hoặc 4) theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công | 15 | Có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (nhóm 3 hoặc 4) theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi tự hành | - trọng lượng: 16T | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành 10T | - trọng lượng: 10T | 2 |
| 3 | Máy lu rung tự hành 25T | - trọng lượng: 25T | 1 |
| 4 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | - năng suất: 600 m3/h | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv | - công suất: 190 cv | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h | - năng suất 60 m3/h | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 140CV | 140CV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | 250 lít | 4 |
| 9 | Máy ủi 110CV | 110CV | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông asphan 60T/h | 60T/h | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6 tấn | sức nâng 6 tấn | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích sức nâng 10 tấn | sức nâng 10 tấn | 1 |
| 13 | Máy đào 1 gầu bánh xích 0,8m3 | bánh xích 0,8m3 | 1 |
| 14 | Ô tô tải 10 tấn | 10 tấn | 1 |
| 15 | Xe nâng người, chiều cao nâng 8m | chiều cao nâng 8m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi