Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 13:47:00 đến ngày 2021-06-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,113,194,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 207,06 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 207,06 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa lưới chống ruồi, muỗi tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 30,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 138,405 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường trang trí mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 46,0825 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 138,405 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,0825 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.868,5975 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.317,96 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cột | Theo hồ sơ thiết kế | 55,36 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.944,928 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 125,589 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.434,2988 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 395,388 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 638,8384 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.868,5975 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.318,248 | m2 |
| 19 | Vệ sinh lòng máng sàn mái, sênô | Theo hồ sơ thiết kế | 233,38 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 233,38 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 125,589 | 1m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7086 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 20,89 | 100m2 |
| B | Cải tạo khu vực để máy bơm | |||
| 1 | Vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng khu vực để máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,03 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5015 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,03 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic bông cỏ- tiết diện gạch 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,03 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0144 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0904 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Tháo dỡ mái che bằng nhựa lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 21,25 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2125 | 100m2 |
| C | Cải tạo hàng rào (đoạn hàng rào bị ngã) | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2226 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5495 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8264 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0863 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0118 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0503 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0832 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0236 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1364 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,065 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,066 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,65 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,102 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 51,65 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 23,422 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 75,072 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.669E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 780 triệu đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi