Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng mới lưới điện trung thế nông thôn phục vụ sinh hoạt huyện Trảng Bom năm 2019-2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606718-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Xây lắp - Xây dựng mới lưới điện trung thế nông thôn phục vụ sinh hoạt huyện Trảng Bom năm 2019-2020
Số hiệu KHLCNT 20210543797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay ưu đãi + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 14:16:00 đến ngày 2021-06-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 371,856,064 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Nhà thầu tự tính toán chi phí 1 trọn gói
2 Thí nghiệm vật liệu đầu vào & chi phí khác Nhà thầu tự tính toán chi phí (theo khối lượng mô tả tại chương 5) 1 trọn gói
3 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. Nhà thầu tự tính toán chi phí 1 trọn gói
B Phần khối lượng thực hiện
C Phần móng và tiếp địa
D Móng M12
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Móng
2 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Móng
E Móng bê tông trụ đơn 12m
1 Ximăng PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Cát sàng sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
6 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
F Móng bê tông trụ đôi 12m
1 Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Móng
2 Cát sàng sạch: 0,521m3/1m3bt x 1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Móng
3 Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Móng
4 Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Móng
5 Gỗ chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Móng
6 Gỗ đà nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Móng
7 Gỗ ván (cả nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Móng
8 Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
9 Boulon 16x650VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
10 Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
11 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Móng
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Móng
13 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Móng
14 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Móng
G Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1 Cáp đồng trần M25mm2 : 14m Vật tư A cấp 17,024 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
3 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 (WR875) Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
5 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
6 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
7 Kéo dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V  75 kg
8 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V  17,024 cọc
9 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 vị trí
10 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 vị trí
H Phần trụ
I Trụ bê tông ly tâm 12m F540
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực Vật tư A cấp 42 trụ
2 Vật liệu dựng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 trụ
3 Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 trụ
J Phần xà, néo
K Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810
1 Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 Vật tư A cấp 1 cây
2 Sắt góc L50 x50 x5 x 810 thanh chống 920 Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
5 Lắp bộ xà đơn 2.2m trụ đỡ thẳng - 29,759kg - chống 810 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
L Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m trụ dừng : X-22K - C810
1 Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 Vật tư A cấp 18 cây
2 Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810 Vật tư A cấp 36 cây
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 bộ
4 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
5 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
6 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
7 Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg - chống 810 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép đôi)
1 Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 Vật tư A cấp 20 cây
2 Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810 Vật tư A cấp 40 cây
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
4 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
7 Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg - chống 810 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
N Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1 Sắt góc L75 x75 x8 x 2100 Vật tư A cấp 12 cây
2 Sắt góc L50 x50 x5 x 1990 Vật tư A cấp 12 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp bộ xà đơn lệch 2.1m trụ đỡ thẳng - 29,42kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
O Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1 Sắt góc L75 x75 x8 x 2100 Vật tư A cấp 8 cây
2 Sắt góc L50 x50 x5 x 1990 Vật tư A cấp 8 cây
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp bộ xà kép lệch 2.1m trụ néo thẳng - 58,89kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
P Bộ xà Composit dài 2,4m: Bắt FCO
1 Xà composit 110x80 dài 2,4m Vật tư A cấp 1 Cái
2 Thanh chống dẹp 40x10x920 xà composit Vật tư A cấp 2 Cái
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp bộ xà Composite, trụ BTLT (0,8 x đà sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Q Phần dây, sứ và phụ kiện
R Phần trung thế 3 pha XD mới 1 mạch
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Vật tư A cấp 204,67 mét
2 Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-50mm2 Vật tư A cấp 3.148,74 mét
3 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 Vật tư A cấp 18 mét
S Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Sứ ống chỉ Vật tư A cấp 16 bộ
2 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
T Bộ khoá néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U dày 4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
U Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 111 cái
2 Chân sứ đứng D20 có bọc chì Vật tư A cấp 111 cái
V Chuỗi sứ treo Polymer 25kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 33 chuỗi
2 Móc treo chữ U Þ16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
3 Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
4 Giáp níu dừng dây cỡ dây 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
W Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 66 chuỗi
2 Móc treo chữ U Þ16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
3 Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
4 Khánh tam giác bắt polymer kép 160x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
5 Giáp níu dừng dây cỡ dây 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
X Phụ kiện
1 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 (WR399) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Ống co nhiệt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
4 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Kẹp quai 4/0 (thay thế kẹp quai 2.0 tại TBA Đồn Công An) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Kẹp hotline 4/0 (thay thế kẹp hotline 2.0 tại TBA Đồn Công An) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Chụp kẹp U quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Ống nối dây cỡ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Bass LI bắt FCO, LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Cáp nhôm A-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5505 kg
13 Dây buộc sứ đơn phi kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 sợi
14 Dây buộc sứ kép phi kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 sợi
15 Kéo dây đồng bọc 25mm2 (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 km
16 Kéo dây nhôm trần cỡ dây 50mm2, độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 km
17 Kéo dây nhôm bọc 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,087 km
18 Lắp sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 bộ
19 Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 chuỗi
20 Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 chuỗi
Y Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 3 bộ
2 Dây chảy 20K Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
Z Phần trạm bến áp
AA Thiết bị
1 Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA, trên trụ BTLT Vật tư A cấp 12 máy
2 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 12 cái
3 Dây chảy 6K Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Sợi
4 LA 18kV 10kA Vật tư A cấp 12 cái
5 MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA Vật tư A cấp 4 cái
6 Bọc cách điện đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Bọc cách điện đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Biến dòng 600V - 250/5A Vật tư A cấp 12 cái
10 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 4 cái
AB Vật tư trạm
AC Giá chùm treo 3 MBT
1 Gía chùm treo máy biến áp 3x50 Vật tư A cấp 4 bộ
2 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
AD Bộ xà Composit dài 2,4m: Bắt FCO
1 Xà composit 110x80 dài 2,4m Vật tư A cấp 4 Cái
2 Thanh chống dẹp 40x10x920 xà composit Vật tư A cấp 8 Cái
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp bộ xà Composite, trụ BTLT (0,8 x đà sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
AE Bộ tiếp địa Trạm 3 pha :
1 Cáp đồng trần M25mm2 Vật tư A cấp 58,24 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m3
7 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cọc
8 Kéo dây tiếp địa trong TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 mét
AF Tủ điện năng kế và CB 3 pha
1 Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon + Giá nới Vật tư A cấp 4 tủ
2 Cổ dê Þ 320/6x60 bắt thùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Bakelit 500x400 dầy 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AG Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha
1 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 Vật tư A cấp 48 mét
2 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
AH Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA
1 Cáp đồng bọc CV150 Vật tư A cấp 108 mét
2 Cáp đồng bọc CV95 Vật tư A cấp 52 mét
3 Cáp CVV 4x4mm2 Vật tư A cấp 16 mét
4 Đầu cosse ép Cu 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Đầu cosse ép Cu 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Chụp đầu cosse 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Chụp đầu cosse 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Ống PVC D114 dày tối thiểu 4,9mm Vật tư A cấp 32 m
9 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Co 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Nối ống PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tuýp
13 Keo silicon bít miệng ống 190g/ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ống
14 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
15 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
16 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
AI Bộ dây dẫn hạ thế sau MCCB
1 Cáp đồng bọc CV150 Vật tư A cấp 27 mét
2 Cáp đồng bọc CV95 Vật tư A cấp 11 mét
3 Đầu cosse ép Cu 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Đầu cosse ép Cu 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Chụp đầu cosse 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Chụp đầu cosse 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 (WR875) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 (WR399) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Ống PVC D114 dày tối thiểu 4,9mm Vật tư A cấp 6 m
10 Lắp ống PVC D114 dày tối thiểu 4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
11 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Co 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Khâu ven răng trong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Khâu ven răng ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Ống đàn hồi D114 Vật tư A cấp 2 m
16 Lắp ống đàn hồi D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
17 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuýp
18 Keo silicon bít miệng ống 190g/ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ống
19 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
20 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
21 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
22 Bảng tên trạm + bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.11E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có: - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này. Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->