Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng mới lưới điện trung thế nông thôn phục vụ sinh hoạt huyện Trảng Bom năm 2019-2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210606718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Xây dựng mới lưới điện trung thế nông thôn phục vụ sinh hoạt huyện Trảng Bom năm 2019-2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay ưu đãi + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 14:16:00 đến ngày 2021-06-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 371,856,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Nhà thầu tự tính toán chi phí | 1 | trọn gói |
| 2 | Thí nghiệm vật liệu đầu vào & chi phí khác | Nhà thầu tự tính toán chi phí (theo khối lượng mô tả tại chương 5) | 1 | trọn gói |
| 3 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. | Nhà thầu tự tính toán chi phí | 1 | trọn gói |
| B | Phần khối lượng thực hiện | |||
| C | Phần móng và tiếp địa | |||
| D | Móng M12 | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| E | Móng bê tông trụ đơn 12m | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cát sàng sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | |
| 6 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| F | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 2 | Cát sàng sạch: 0,521m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 3 | Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 4 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 5 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 6 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 7 | Gỗ ván (cả nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 8 | Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Boulon 16x650VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 10 | Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 14 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| G | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 : 14m | Vật tư A cấp | 17,024 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 (WR875) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | kg |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,024 | cọc |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| H | Phần trụ | |||
| I | Trụ bê tông ly tâm 12m F540 | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Vật tư A cấp | 42 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | trụ |
| J | Phần xà, néo | |||
| K | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 | Vật tư A cấp | 1 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 810 thanh chống 920 | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp bộ xà đơn 2.2m trụ đỡ thẳng - 29,759kg - chống 810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m trụ dừng : X-22K - C810 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 | Vật tư A cấp | 18 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810 | Vật tư A cấp | 36 | cây |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg - chống 810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| M | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép đôi) | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 | Vật tư A cấp | 20 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810 | Vật tư A cấp | 40 | cây |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg - chống 810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| N | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2100 | Vật tư A cấp | 12 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 1990 | Vật tư A cấp | 12 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp bộ xà đơn lệch 2.1m trụ đỡ thẳng - 29,42kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| O | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2100 | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 1990 | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp bộ xà kép lệch 2.1m trụ néo thẳng - 58,89kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| P | Bộ xà Composit dài 2,4m: Bắt FCO | |||
| 1 | Xà composit 110x80 dài 2,4m | Vật tư A cấp | 1 | Cái |
| 2 | Thanh chống dẹp 40x10x920 xà composit | Vật tư A cấp | 2 | Cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp bộ xà Composite, trụ BTLT (0,8 x đà sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| R | Phần trung thế 3 pha XD mới 1 mạch | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Vật tư A cấp | 204,67 | mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-50mm2 | Vật tư A cấp | 3.148,74 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư A cấp | 18 | mét |
| S | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | Vật tư A cấp | 16 | bộ |
| 2 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| T | Bộ khoá néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U dày 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| U | Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 111 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 có bọc chì | Vật tư A cấp | 111 | cái |
| V | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 33 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U Þ16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 3 | Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây cỡ dây 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| W | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 66 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U Þ16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 3 | Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 4 | Khánh tam giác bắt polymer kép 160x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 5 | Giáp níu dừng dây cỡ dây 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| X | Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 (WR399) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Ống co nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 4 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Kẹp quai 4/0 (thay thế kẹp quai 2.0 tại TBA Đồn Công An) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Kẹp hotline 4/0 (thay thế kẹp hotline 2.0 tại TBA Đồn Công An) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Chụp kẹp U quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cáp nhôm A-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5505 | kg |
| 13 | Dây buộc sứ đơn phi kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | sợi |
| 14 | Dây buộc sứ kép phi kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | sợi |
| 15 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | km |
| 16 | Kéo dây nhôm trần cỡ dây 50mm2, độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | km |
| 17 | Kéo dây nhôm bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | km |
| 18 | Lắp sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | bộ |
| 19 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | chuỗi |
| 20 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | chuỗi |
| Y | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 3 | bộ |
| 2 | Dây chảy 20K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| Z | Phần trạm bến áp | |||
| AA | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA, trên trụ BTLT | Vật tư A cấp | 12 | máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 12 | cái |
| 3 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 12 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA | Vật tư A cấp | 4 | cái |
| 6 | Bọc cách điện đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Bọc cách điện đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Biến dòng 600V - 250/5A | Vật tư A cấp | 12 | cái |
| 10 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Vật tư A cấp | 4 | cái |
| AB | Vật tư trạm | |||
| AC | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| 1 | Gía chùm treo máy biến áp 3x50 | Vật tư A cấp | 4 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AD | Bộ xà Composit dài 2,4m: Bắt FCO | |||
| 1 | Xà composit 110x80 dài 2,4m | Vật tư A cấp | 4 | Cái |
| 2 | Thanh chống dẹp 40x10x920 xà composit | Vật tư A cấp | 8 | Cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp bộ xà Composite, trụ BTLT (0,8 x đà sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AE | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha : | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư A cấp | 58,24 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cọc |
| 8 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | mét |
| AF | Tủ điện năng kế và CB 3 pha | |||
| 1 | Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon + Giá nới | Vật tư A cấp | 4 | tủ |
| 2 | Cổ dê Þ 320/6x60 bắt thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Bakelit 500x400 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AG | Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư A cấp | 48 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| AH | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV150 | Vật tư A cấp | 108 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV95 | Vật tư A cấp | 52 | mét |
| 3 | Cáp CVV 4x4mm2 | Vật tư A cấp | 16 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Chụp đầu cosse 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Ống PVC D114 dày tối thiểu 4,9mm | Vật tư A cấp | 32 | m |
| 9 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Nối ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tuýp |
| 13 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 14 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 15 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 16 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| AI | Bộ dây dẫn hạ thế sau MCCB | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV150 | Vật tư A cấp | 27 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV95 | Vật tư A cấp | 11 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Chụp đầu cosse 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 (WR875) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 (WR399) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống PVC D114 dày tối thiểu 4,9mm | Vật tư A cấp | 6 | m |
| 10 | Lắp ống PVC D114 dày tối thiểu 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Ống đàn hồi D114 | Vật tư A cấp | 2 | m |
| 16 | Lắp ống đàn hồi D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 17 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 18 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 19 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 20 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 21 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 22 | Bảng tên trạm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có: - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này. Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
520.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi