Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649922-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y Tế Thị Xã Đông Triều
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210624621
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 14:21:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,059,419,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.850.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 giờ. Thời gian tiếp nhận yêu cầu 24 giờ/7 ngày

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Dược, Bác sỹ, hóa sinh, điện- điện tử, điện tử y sinh… Kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế thấm nước369KgChi tiết tại Chương V E-HSMT
2Tăm bông vô khuẩn900CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
3Dung dịch rửa vết thương1.200ChaiChi tiết tại Chương V E-HSMT
4Băng bột bó 10cm x 3,5m432CuộnChi tiết tại Chương V E-HSMT
5Băng bột bó 15cm x 3,5m72CuộnChi tiết tại Chương V E-HSMT
6Băng chun 3 móc50CuộnChi tiết tại Chương V E-HSMT
7Băng cuộn y tế 10cm x 5m4.000CuộnChi tiết tại Chương V E-HSMT
8Băng vô trùng cố định kim luồn trong suốt, không thấm nước 60mm x 70mm10HộpChi tiết tại Chương V E-HSMT
9Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ100CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
10Băng ngón tay 20mm x 60mm500CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
11Băng đánh số người lớn (Các màu)5.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
12Băng đánh số sơ sinh (Các màu)1.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
13Băng dính 5cm x 5cm1.500CuộnChi tiết tại Chương V E-HSMT
14Gạc băng mắt 5cm x 7cm x 8lớp4.200CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
15Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng3.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
16Gạc cầu sản khoa300CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
17Gạc củ ấu sản khoa300CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
18Gạc dẫn lưu tai mũi họng 0,75cm x 100cm x 4 lớp, vô trùng200CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
19Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1,5cm x 100cm x 4 lớp, vô trùng100CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
20Gạc mét3.000MétChi tiết tại Chương V E-HSMT
21Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 8 lớp3.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
22Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp45.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
23Miếng cầm máu mũi10MiếngChi tiết tại Chương V E-HSMT
24Xốp cầm máu40MiếngChi tiết tại Chương V E-HSMT
25Bơm tiêm nhựa 1ml3.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
26Bơm tiêm nhựa 3ml200CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
27Bơm tiêm nhựa 5 ml90.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
28Bơm tiêm nhựa 10ml25.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
29Bơm tiêm nhựa 20ml20.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
30Bơm tiêm nhựa 50ml5.200CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
31Bơm cho ăn 50ml600CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
32Kim cánh bướm các số6.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
33Kim nha khoa300CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
34Kim lấy thuốc các số71.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
35Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số8.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
36Kim chọc dò các cỡ50CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
37Kim chọc dò tủy sống các số500CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
38Bộ gây tê ngoài màng cứng25BộChi tiết tại Chương V E-HSMT
39Dây truyền dịch có kim bướm15.000BộChi tiết tại Chương V E-HSMT
40Dây truyền dịch không liền kim5.000BộChi tiết tại Chương V E-HSMT
41Dây nối bơm tiêm điện 140cm15.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
42Khóa ba chạc có dây200CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
43Khóa ba chạc không dây500CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
44Dây truyền máu200BộChi tiết tại Chương V E-HSMT
45Găng khám bệnh các cỡ170.000ĐôiChi tiết tại Chương V E-HSMT
46Găng khám không chứa bột tan10.000ĐôiChi tiết tại Chương V E-HSMT
47Găng tay sản khoa các cỡ100ĐôiChi tiết tại Chương V E-HSMT
48Găng tay phẫu thuật các cỡ15.000ĐôiChi tiết tại Chương V E-HSMT
49Canuyn (cannula) các cỡ từ số 4 đến số 8100CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
50Canuyn mở khí quản các số100CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
51Canuyn ngáng miệng dùng trong nội soi dạ dày10CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
52Canuyn ngáng miệng nhi10CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
53Sonde foley 2 đường số 12, 14,16,18,201.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
54Sonde chữ T các số10CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
55Sonde Petze các cỡ5CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
56Ống đặt nội khí quản có bóng số 2,510CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
57Ống đặt nội khí quản có bóng các số700CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
58Sonde dạ dày các số 10,12,14,16,18400CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
59Sonde dạ dày số 6, số 8400CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
60Bộ hút đờm kín số 1250CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
61Sonde hút dịch các số3.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
62Sonde nelaton các số260CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
63Dây thở oxy 2 đường sơ sinh30CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
64Dây thở oxy 2 đường các cỡ người lớn800CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
65Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ10BộChi tiết tại Chương V E-HSMT
66Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 1 nòng 14G50BộChi tiết tại Chương V E-HSMT
67Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 2 nòng các cỡ50BộChi tiết tại Chương V E-HSMT
68Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 3 nòng10BộChi tiết tại Chương V E-HSMT
69Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 1/0, dài 75 cm120SợiChi tiết tại Chương V E-HSMT
70Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm60SợiChi tiết tại Chương V E-HSMT
71Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm960SợiChi tiết tại Chương V E-HSMT
72Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm360SợiChi tiết tại Chương V E-HSMT
73Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 5/0, dài 75 cm360SợiChi tiết tại Chương V E-HSMT
74Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 9/0, dài 30 cm60SợiChi tiết tại Chương V E-HSMT
75Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 10/0, dài 30 cm24SợiChi tiết tại Chương V E-HSMT
76Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 2/0, dài 90 cm36SợiChi tiết tại Chương V E-HSMT
77Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 4/0, dài 90 cm36SợiChi tiết tại Chương V E-HSMT
78Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 6/0, dài 60 cm36SợiChi tiết tại Chương V E-HSMT
79Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1, dài 90cm432SợiChi tiết tại Chương V E-HSMT
80Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75 cm324SợiChi tiết tại Chương V E-HSMT
81Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75 cm792SợiChi tiết tại Chương V E-HSMT
82Chỉ khâu liền kim tiêu chậm Polyglyconate số 3/0 dài 75cm144SợiChi tiết tại Chương V E-HSMT
83Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 6/0, dài 45cm24SợiChi tiết tại Chương V E-HSMT
84Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 8/0, dài 30 cm24SợiChi tiết tại Chương V E-HSMT
85Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi collagen Chromic số 4/0, dài 75cm36SợiChi tiết tại Chương V E-HSMT
86Dao cắt mẫu bệnh phẩm3HộpChi tiết tại Chương V E-HSMT
87Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số2.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
88Điện cực tim người lớn3.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
89Điện cực tim trẻ em150CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
90Mask thở oxy các cỡ460CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
91Mask khí dung các cỡ110CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
92Mask oxy có túi200CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
93Mũ CPAP Các loại3CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
94Mask thanh quản 1 nòng (dùng nhiều lần)3CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
95Bộ dây nối lọc máu chạy thận nhân tạo cho máy Dialog +1.000BộChi tiết tại Chương V E-HSMT
96Kim chạy thận nhân tạo25.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
97Catheter thận nhân tạo (12 Fr x 20 cm)50BộChi tiết tại Chương V E-HSMT
98Quả lọc thận nhân tạo 1,3m21.000QuảChi tiết tại Chương V E-HSMT
99Quả lọc thận nhân tạo diện tích bề mặt 1,5 m21.000QuảChi tiết tại Chương V E-HSMT
100Dây lọc máu thận nhân tạo700BộChi tiết tại Chương V E-HSMT
101Khẩu trang tiệt trùng6.600CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
102Phim chụp X quang 35 x 43 cm4.000TờChi tiết tại Chương V E-HSMT
103Phim chụp X quang 20 x25 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000)3.000TờChi tiết tại Chương V E-HSMT
104Phim chụp X quang 35 x 43 cm2.500TờChi tiết tại Chương V E-HSMT
105Phim chụp X quang 20 x25 cm55.000TờChi tiết tại Chương V E-HSMT
106Phim chụp X quang 20 x25 cm10.000TờChi tiết tại Chương V E-HSMT
107Phim X-quang kỹ thuật số 20x25cm5.000TờChi tiết tại Chương V E-HSMT
108Que lấy dịch tỵ hầu2.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
109Cồn y tế 70 độ1.000ChaiChi tiết tại Chương V E-HSMT
110Cồn y tế 90 độ450ChaiChi tiết tại Chương V E-HSMT
111Cồn tuyệt đối60ChaiChi tiết tại Chương V E-HSMT
112Miếng dán phẫu trường KT 28*30cm100MiếngChi tiết tại Chương V E-HSMT
113Kim châm cứu các số40.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
114Kim mãng châm ngắn5.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
115Ống nối nhựa60CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
116Sonde dẫn lưu ổ bụng có lỗ70CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
117Sonde dẫn lưu ổ bụng10CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
118Dây máy hút dịch55BộChi tiết tại Chương V E-HSMT
119Dây nối oxy300CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
120Ống nối máy thở200CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
121Nẹp cẳng tay (phải, trái)18CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
122Nẹp ngón tay80CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
123Nẹp cánh tay (phải, trái ) (S, M, L, XL, XXL)5CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
124Nẹp chống xoay dài20CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
125Nẹp chống xoay ngắn20CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
126Nẹp cổ cứng các cỡ25CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
127Nẹp gối H315CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
128Đai số 814CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
129Đai cố định khớp vai (phải, trái)10CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
130Áo cột sống28CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
131Đai xương sườn H114CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
132Túi treo tay15CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
133Nẹp gối H210CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
134Nẹp cổ bàn tay8CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
135Bộ dây ống thở dùng nhiều lần có bẫy nước5BộChi tiết tại Chương V E-HSMT
136Lưỡi dao mổ điện đơn cực10CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
137Hộp đựng vật sắc nhọn450CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
138Mũ giấy y tế7.500CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
139Dao mổ mộng35CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
140Phin lọc máy thở450CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
141Phin lọc vi khuẩn900CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
142Túi đựng nước tiểu1.200CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
143Clip titan kẹp mạch máu348CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
144Clip kẹp mạch máu Hemolock432CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
145Nắp đậy troca10CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
146Núm cao su tổ khế20CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
147Troca màng phổi10CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
148Đầu thử đường huyết4.500CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
149Que thử đường huyết1.000cáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
150Sonde hậu môn15CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
151Giấy điện tim 6 cần900TậpChi tiết tại Chương V E-HSMT
152Giấy siêu âm20CuộnChi tiết tại Chương V E-HSMT
153Giấy điện tim 3 cần400CuộnChi tiết tại Chương V E-HSMT
154Giấy in monitor sản khoa 151mm x 100mm50ThếpChi tiết tại Chương V E-HSMT
155Giấy in monitor sản khoa 112mm x 110mm70ThếpChi tiết tại Chương V E-HSMT
156Đè lưỡi5.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
157Chỉ thị nhiệt hấp ướt100CuộnChi tiết tại Chương V E-HSMT
158Kim cấy chỉ40CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
159Kẹp rốn trẻ sơ sinh1.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
160Que lấy bệnh phẩm2.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
161Ống hút nước bọt500CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
162Giấy in nhiệt60CuộnChi tiết tại Chương V E-HSMT
163Ống ngậm miệng đo chức năng hô hấp100CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
164Bao cao su1.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
165Ống chống đông EDTA K29.600CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
166Ống nghiệm nhựa10.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
167Đầu côn xanh13TúiChi tiết tại Chương V E-HSMT
168Đầu côn vàng5TúiChi tiết tại Chương V E-HSMT
169Lam kính100HộpChi tiết tại Chương V E-HSMT
170Cassette chuyển mô bệnh phẩm500CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
171Lọ nhựa đựng mẫu1.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
172Ống EDTA-K2 chân không50.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
173Ống Heparin70.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
174Ống tráng Natricitrat2.400CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
175Ống nghiệm Serum1.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
176Ống ly tâm 0,5ml3.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
177Ống ly tâm 1,5ml1.000CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
178Túi đóng gói thuốc đông y5CặpChi tiết tại Chương V E-HSMT
179Dây xông khí dung20CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
180Lamen 22x2220HộpChi tiết tại Chương V E-HSMT
181Lamen 24x5010HộpChi tiết tại Chương V E-HSMT
182Dầu bôi trơn dụng cụ dạng xịt5ChaiChi tiết tại Chương V E-HSMT
183Phin lọc khí500CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
184Bút đánh dấu phẫu thuật20CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
185Mũi giả200cáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
186Huyết áp người lớn ( không bao gồm ống nghe)100BộChi tiết tại Chương V E-HSMT
187Ống nghe tim phổi30CáiChi tiết tại Chương V E-HSMT
188Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc3.000CanChi tiết tại Chương V E-HSMT
189Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc3.650CanChi tiết tại Chương V E-HSMT
190Dung dịch rửa quả lọc thận18canChi tiết tại Chương V E-HSMT
191Acid acetic4ChaiChi tiết tại Chương V E-HSMT
192Acid citric khô300KgChi tiết tại Chương V E-HSMT
193Dung dịch tẩy rửa dụng cụ180LítChi tiết tại Chương V E-HSMT
194Oxy lỏng40.000KgChi tiết tại Chương V E-HSMT
195Khí oxy bình 10l150BìnhChi tiết tại Chương V E-HSMT
196Khí oxy bình 40l20BìnhChi tiết tại Chương V E-HSMT
197Khí carbonic bình 8l30BìnhChi tiết tại Chương V E-HSMT
198Khí carbonic bình 40l20BìnhChi tiết tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.850.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 giờ. Thời gian tiếp nhận yêu cầu 24 giờ/7 ngày

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Dược, Bác sỹ, hóa sinh, điện- điện tử, điện tử y sinh… Kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->