Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y Tế Thị Xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624621 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 14:21:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,059,419,578 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.850.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 giờ. Thời gian tiếp nhận yêu cầu 24 giờ/7 ngày |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Dược, Bác sỹ, hóa sinh, điện- điện tử, điện tử y sinh… Kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế thấm nước | 369 | Kg | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Tăm bông vô khuẩn | 900 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Dung dịch rửa vết thương | 1.200 | Chai | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Băng bột bó 10cm x 3,5m | 432 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Băng bột bó 15cm x 3,5m | 72 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Băng chun 3 móc | 50 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Băng cuộn y tế 10cm x 5m | 4.000 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Băng vô trùng cố định kim luồn trong suốt, không thấm nước 60mm x 70mm | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Băng ngón tay 20mm x 60mm | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Băng đánh số người lớn (Các màu) | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Băng đánh số sơ sinh (Các màu) | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Băng dính 5cm x 5cm | 1.500 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Gạc băng mắt 5cm x 7cm x 8lớp | 4.200 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Gạc cầu sản khoa | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Gạc củ ấu sản khoa | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Gạc dẫn lưu tai mũi họng 0,75cm x 100cm x 4 lớp, vô trùng | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1,5cm x 100cm x 4 lớp, vô trùng | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Gạc mét | 3.000 | Mét | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 8 lớp | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp | 45.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Miếng cầm máu mũi | 10 | Miếng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Xốp cầm máu | 40 | Miếng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bơm tiêm nhựa 3ml | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bơm tiêm nhựa 5 ml | 90.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 25.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 5.200 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bơm cho ăn 50ml | 600 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Kim cánh bướm các số | 6.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Kim nha khoa | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Kim lấy thuốc các số | 71.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số | 8.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Kim chọc dò các cỡ | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Kim chọc dò tủy sống các số | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 25 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Dây truyền dịch có kim bướm | 15.000 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Dây truyền dịch không liền kim | 5.000 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 15.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Khóa ba chạc có dây | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Khóa ba chạc không dây | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Dây truyền máu | 200 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Găng khám bệnh các cỡ | 170.000 | Đôi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Găng khám không chứa bột tan | 10.000 | Đôi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Găng tay sản khoa các cỡ | 100 | Đôi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Găng tay phẫu thuật các cỡ | 15.000 | Đôi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Canuyn (cannula) các cỡ từ số 4 đến số 8 | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Canuyn mở khí quản các số | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Canuyn ngáng miệng dùng trong nội soi dạ dày | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Canuyn ngáng miệng nhi | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Sonde foley 2 đường số 12, 14,16,18,20 | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Sonde chữ T các số | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Sonde Petze các cỡ | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 2,5 | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 700 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Sonde dạ dày các số 10,12,14,16,18 | 400 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Sonde dạ dày số 6, số 8 | 400 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bộ hút đờm kín số 12 | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Sonde hút dịch các số | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Sonde nelaton các số | 260 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Dây thở oxy 2 đường sơ sinh | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Dây thở oxy 2 đường các cỡ người lớn | 800 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 1 nòng 14G | 50 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 2 nòng các cỡ | 50 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 3 nòng | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 1/0, dài 75 cm | 120 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm | 60 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm | 960 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm | 360 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 5/0, dài 75 cm | 360 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 9/0, dài 30 cm | 60 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 10/0, dài 30 cm | 24 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 2/0, dài 90 cm | 36 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 4/0, dài 90 cm | 36 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 6/0, dài 60 cm | 36 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1, dài 90cm | 432 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75 cm | 324 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75 cm | 792 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm Polyglyconate số 3/0 dài 75cm | 144 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 6/0, dài 45cm | 24 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 8/0, dài 30 cm | 24 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi collagen Chromic số 4/0, dài 75cm | 36 | Sợi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Dao cắt mẫu bệnh phẩm | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Điện cực tim người lớn | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Điện cực tim trẻ em | 150 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Mask thở oxy các cỡ | 460 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Mask khí dung các cỡ | 110 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Mask oxy có túi | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Mũ CPAP Các loại | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Mask thanh quản 1 nòng (dùng nhiều lần) | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Bộ dây nối lọc máu chạy thận nhân tạo cho máy Dialog + | 1.000 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Kim chạy thận nhân tạo | 25.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Catheter thận nhân tạo (12 Fr x 20 cm) | 50 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Quả lọc thận nhân tạo 1,3m2 | 1.000 | Quả | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Quả lọc thận nhân tạo diện tích bề mặt 1,5 m2 | 1.000 | Quả | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Dây lọc máu thận nhân tạo | 700 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Khẩu trang tiệt trùng | 6.600 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Phim chụp X quang 35 x 43 cm | 4.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Phim chụp X quang 20 x25 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000) | 3.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Phim chụp X quang 35 x 43 cm | 2.500 | Tờ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Phim chụp X quang 20 x25 cm | 55.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Phim chụp X quang 20 x25 cm | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Phim X-quang kỹ thuật số 20x25cm | 5.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Que lấy dịch tỵ hầu | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Cồn y tế 70 độ | 1.000 | Chai | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Cồn y tế 90 độ | 450 | Chai | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Cồn tuyệt đối | 60 | Chai | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Miếng dán phẫu trường KT 28*30cm | 100 | Miếng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Kim châm cứu các số | 40.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Kim mãng châm ngắn | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Ống nối nhựa | 60 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Sonde dẫn lưu ổ bụng có lỗ | 70 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Sonde dẫn lưu ổ bụng | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Dây máy hút dịch | 55 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Dây nối oxy | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Ống nối máy thở | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Nẹp cẳng tay (phải, trái) | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Nẹp ngón tay | 80 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Nẹp cánh tay (phải, trái ) (S, M, L, XL, XXL) | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Nẹp chống xoay dài | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Nẹp chống xoay ngắn | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Nẹp cổ cứng các cỡ | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Nẹp gối H3 | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Đai số 8 | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Đai cố định khớp vai (phải, trái) | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Áo cột sống | 28 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Đai xương sườn H1 | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Túi treo tay | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Nẹp gối H2 | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Nẹp cổ bàn tay | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Bộ dây ống thở dùng nhiều lần có bẫy nước | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Lưỡi dao mổ điện đơn cực | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 450 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Mũ giấy y tế | 7.500 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Dao mổ mộng | 35 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Phin lọc máy thở | 450 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Phin lọc vi khuẩn | 900 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Túi đựng nước tiểu | 1.200 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Clip titan kẹp mạch máu | 348 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Clip kẹp mạch máu Hemolock | 432 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Nắp đậy troca | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Núm cao su tổ khế | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Troca màng phổi | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Đầu thử đường huyết | 4.500 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Que thử đường huyết | 1.000 | cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Sonde hậu môn | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Giấy điện tim 6 cần | 900 | Tập | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Giấy siêu âm | 20 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Giấy điện tim 3 cần | 400 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Giấy in monitor sản khoa 151mm x 100mm | 50 | Thếp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Giấy in monitor sản khoa 112mm x 110mm | 70 | Thếp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Đè lưỡi | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Chỉ thị nhiệt hấp ướt | 100 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Kim cấy chỉ | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Que lấy bệnh phẩm | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Ống hút nước bọt | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Giấy in nhiệt | 60 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Ống ngậm miệng đo chức năng hô hấp | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Bao cao su | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Ống chống đông EDTA K2 | 9.600 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Ống nghiệm nhựa | 10.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Đầu côn xanh | 13 | Túi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Đầu côn vàng | 5 | Túi | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Lam kính | 100 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Cassette chuyển mô bệnh phẩm | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Lọ nhựa đựng mẫu | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Ống EDTA-K2 chân không | 50.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Ống Heparin | 70.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Ống tráng Natricitrat | 2.400 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Ống nghiệm Serum | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Ống ly tâm 0,5ml | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Ống ly tâm 1,5ml | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Túi đóng gói thuốc đông y | 5 | Cặp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Dây xông khí dung | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Lamen 22x22 | 20 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Lamen 24x50 | 10 | Hộp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Dầu bôi trơn dụng cụ dạng xịt | 5 | Chai | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Phin lọc khí | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Bút đánh dấu phẫu thuật | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Mũi giả | 200 | cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Huyết áp người lớn ( không bao gồm ống nghe) | 100 | Bộ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Ống nghe tim phổi | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | 3.000 | Can | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | 3.650 | Can | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Dung dịch rửa quả lọc thận | 18 | can | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Acid acetic | 4 | Chai | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Acid citric khô | 300 | Kg | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ | 180 | Lít | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Oxy lỏng | 40.000 | Kg | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Khí oxy bình 10l | 150 | Bình | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Khí oxy bình 40l | 20 | Bình | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Khí carbonic bình 8l | 30 | Bình | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Khí carbonic bình 40l | 20 | Bình | Chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.850.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 giờ. Thời gian tiếp nhận yêu cầu 24 giờ/7 ngày | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Dược, Bác sỹ, hóa sinh, điện- điện tử, điện tử y sinh… Kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi