Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dục Tú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 14:27:00 đến ngày 2021-06-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,119,973,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mục III-Chương V | 103,687 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục III-Chương V | 9,3318 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III-Chương V | 125,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục III-Chương V | 10,3687 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III-Chương V | 10,3687 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục III-Chương V | 1,252 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III-Chương V | 1,252 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục III-Chương V | 4,855 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III-Chương V | 7,6491 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục III-Chương V | 19,1376 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục III-Chương V | 19,1376 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục III-Chương V | 5,8296 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III-Chương V | 29,5652 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ - BÓ VỈA (L =710,4m) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III-Chương V | 2,8416 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 39,7824 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 710,4 | m |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III-Chương V | 0,682 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III-Chương V | 12,7872 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 174,7 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BT xi măng giả đá mác 300, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 1.336,9456 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 213,12 | m2 |
| C | TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH, L=40m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 3 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mục III-Chương V | 14,784 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III-Chương V | 16,06 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III-Chương V | 108,4 | m2 |
| D | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bơm hút nước và giữ khô bằng máy bơm nước 20CV | Mục III-Chương V | 20 | ca |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 307,4332 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III-Chương V | 27,669 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục III-Chương V | 15,1831 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III-Chương V | 15,1831 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mục III-Chương V | 181,28 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục III-Chương V | 17,1747 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục III-Chương V | 17,1747 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III-Chương V | 75,614 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III-Chương V | 6,8053 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mục III-Chương V | 231,014 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III-Chương V | 46,2028 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III-Chương V | 0,6591 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III-Chương V | 20,4004 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III-Chương V | 1,292 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III-Chương V | 5,2224 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục III-Chương V | 1.360 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 2,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III-Chương V | 3,4993 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III-Chương V | 92,4653 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III-Chương V | 6,2597 | tấn |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | Mục III-Chương V | 273,854 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mục III-Chương V | 319,2168 | m3 |
| 24 | Trồng cỏ lá tre | Mục III-Chương V | 102 | m2 |
| 25 | Đất màu trồng cỏ | Mục III-Chương V | 10,2 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mục III-Chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mục III-Chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mục III-Chương V | 0,663 | 100m |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III-Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 3,34 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mục III-Chương V | 2,7 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III-Chương V | 1,06 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III-Chương V | 37,34 | m2 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mục III-Chương V | 9,352 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III-Chương V | 15,6671 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III-Chương V | 1,2599 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III-Chương V | 2,7636 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III-Chương V | 14,476 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mục III-Chương V | 1,0454 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III-Chương V | 5,7499 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III-Chương V | 0,6473 | tấn |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III-Chương V | 494,34 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục III-Chương V | 118,8 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III-Chương V | 612,3 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục III-Chương V | 72,5032 | m2 |
| 46 | Con tiện xi măng | Mục III-Chương V | 1.542,1875 | cái |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục III-Chương V | 1.542 | cái |
| E | HỐ GA THU NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 16,6752 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III-Chương V | 1,5008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục III-Chương V | 1,6676 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III-Chương V | 1,6676 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mục III-Chương V | 17,2134 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III-Chương V | 0,4198 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mục III-Chương V | 20,512 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III-Chương V | 70,656 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục III-Chương V | 3,248 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III-Chương V | 1,473 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III-Chương V | 32 | cấu kiện |
| 12 | Bộ khung ga thu nước bằng composit | Mục III-Chương V | 32 | bộ |
| F | CỐNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 18,5003 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục III-Chương V | 1,665 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục III-Chương V | 1,85 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III-Chương V | 1,85 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục III-Chương V | 7,49 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mục III-Chương V | 11,235 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III-Chương V | 0,2247 | 100m2 |
| 8 | Mua ống cống D400 | Mục III-Chương V | 107 | cái |
| 9 | Mua đế cống D400, M200# | Mục III-Chương V | 214 | cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục III-Chương V | 214 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mục III-Chương V | 1,07 | đoạn ống |
| G | RÃNH B30 VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III-Chương V | 1,49 | m3 |
| 2 | Rải vải nilon lót đáy kênh | Mục III-Chương V | 26,32 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III-Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 2,98 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mục III-Chương V | 6,684 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục III-Chương V | 38,244 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mục III-Chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III-Chương V | 1,8355 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III-Chương V | 0,2528 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III-Chương V | 31 | cấu kiện |
| H | CỐNG D400 TIÊU THOÁT NƯỚC TRONG AO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 77,74 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III-Chương V | 59,2802 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III-Chương V | 1,15 | m3 |
| 4 | Đế cống D400 | Mục III-Chương V | 46 | cái |
| 5 | Ống cống D400 | Mục III-Chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục III-Chương V | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mục III-Chương V | 0,23 | đoạn ống |
| I | BỒN CÂY (84 CÁI) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III-Chương V | 0,4838 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục III-Chương V | 10,6445 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III-Chương V | 12,6255 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục III-Chương V | 109,872 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục III-Chương V | 90,1824 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mục III-Chương V | 39,2448 | m3 |
| 7 | Cây Muồng Hoàng Yến, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- | Mục III-Chương V | 44 | cây |
| 8 | Cây Ban, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- | Mục III-Chương V | 40 | cây |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mục III-Chương V | 84 | cây/lần |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Mục III-Chương V | 8,4 | 10 cây/tháng |
| J | KÊNH XÂY 50x70 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 15,956 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III-Chương V | 1,436 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III-Chương V | 0,3694 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III-Chương V | 13,5135 | m3 |
| 5 | Rải vải nilon lót đáy kênh | Mục III-Chương V | 270,27 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III-Chương V | 0,693 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 40,5405 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III-Chương V | 71,148 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mục III-Chương V | 0,2599 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mục III-Chương V | 0,7796 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục III-Chương V | 577,5 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III-Chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III-Chương V | 12,276 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục III-Chương V | 69,3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III-Chương V | 93 | cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục III-Chương V | 0,0146 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục III-Chương V | 0,0858 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III-Chương V | 1,1305 | tấn |
| K | ĐÈN CHÙM CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 2,058 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 0,294 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 1,764 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III-Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột M16 240x240x524 | Mục III-Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục III-Chương V | 6 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục III-Chương V | 15 | m |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III-Chương V | 0,0624 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III-Chương V | 262 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục III-Chương V | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mục III-Chương V | 60 | m |
| 12 | Trải lưới bảo vệ cáp ngầm | Mục III-Chương V | 380 | m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Mục III-Chương V | 6 | cột |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mục III-Chương V | 6 | m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 0,281 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III-Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 0,338 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục III-Chương V | 1,05 | m2 |
| 19 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | Mục III-Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 1,68 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III-Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục III-Chương V | 2 | cọc |
| 23 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ | Mục III-Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mục III-Chương V | 1 | 1 tủ |
| L | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 10,3275 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III-Chương V | 0,9295 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III-Chương V | 1,0328 | 100m3 |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp | Mục III-Chương V | 405 | m |
| 5 | Gạch chỉ xếp dưới hào | Mục III-Chương V | 4.050 | viên |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 5,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III-Chương V | 0,2556 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 0,576 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III-Chương V | 3,969 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III-Chương V | 0,3727 | 100m3 |
| 11 | Khung móng cột điện chiếu sáng | Mục III-Chương V | 9 | bộ |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III-Chương V | 20,736 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III-Chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục III-Chương V | 27 | cọc |
| 15 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ | Mục III-Chương V | 18 | bộ |
| 16 | Cáp ngầm 3x16+1x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Mục III-Chương V | 25 | m |
| 17 | Cáp ngầm 3x10+1x6mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Mục III-Chương V | 398 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mục III-Chương V | 90 | m |
| 19 | Rải cáp ngầm | Mục III-Chương V | 4,05 | 100m |
| 20 | Ống xoắn ruột gà đường kính D65/50 | Mục III-Chương V | 4,05 | 100m |
| 21 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Mục III-Chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Mục III-Chương V | 9 | cột |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục III-Chương V | 9 | cái |
| 24 | Rải cáp ngầm | Mục III-Chương V | 3,9 | 100m |
| 25 | Làm đầu cáp ngầm | Mục III-Chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục III-Chương V | 9 | đầu cáp |
| 27 | Đánh số cột thép | Mục III-Chương V | 0,9 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng hoặc: + ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND. (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi