Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649993-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dục Tú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210628472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 14:27:00 đến ngày 2021-06-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,119,973,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mục III-Chương V 103,687 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục III-Chương V 9,3318 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục III-Chương V 125,2 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục III-Chương V 10,3687 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V 10,3687 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục III-Chương V 1,252 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V 1,252 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục III-Chương V 4,855 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục III-Chương V 7,6491 100m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mục III-Chương V 19,1376 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mục III-Chương V 19,1376 100m2
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục III-Chương V 5,8296 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III-Chương V 29,5652 100m3
B VỈA HÈ - BÓ VỈA (L =710,4m)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III-Chương V 2,8416 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III-Chương V 39,7824 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 710,4 m
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III-Chương V 0,682 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III-Chương V 12,7872 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III-Chương V 174,7 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BT xi măng giả đá mác 300, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 1.336,9456 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 213,12 m2
C TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH, L=40m
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III-Chương V 3 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Mục III-Chương V 14,784 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III-Chương V 16,06 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III-Chương V 108,4 m2
D KÈ ĐÁ HỘC
1 Bơm hút nước và giữ khô bằng máy bơm nước 20CV Mục III-Chương V 20 ca
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III-Chương V 307,4332 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III-Chương V 27,669 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục III-Chương V 15,1831 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V 15,1831 100m3
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mục III-Chương V 181,28 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mục III-Chương V 17,1747 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục III-Chương V 17,1747 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III-Chương V 75,614 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III-Chương V 6,8053 100m3
11 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mục III-Chương V 231,014 100m
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục III-Chương V 46,2028 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III-Chương V 0,6591 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III-Chương V 20,4004 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục III-Chương V 1,292 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III-Chương V 5,2224 100m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III-Chương V 1.360 cái
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III-Chương V 2,72 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III-Chương V 3,4993 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III-Chương V 92,4653 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III-Chương V 6,2597 tấn
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Mục III-Chương V 273,854 m3
23 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mục III-Chương V 319,2168 m3
24 Trồng cỏ lá tre Mục III-Chương V 102 m2
25 Đất màu trồng cỏ Mục III-Chương V 10,2 m3
26 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mục III-Chương V 0,0235 100m3
27 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mục III-Chương V 0,0051 100m3
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Mục III-Chương V 0,663 100m
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III-Chương V 0,0156 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III-Chương V 3,34 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Mục III-Chương V 2,7 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III-Chương V 1,06 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục III-Chương V 37,34 m2
34 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mục III-Chương V 9,352 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III-Chương V 15,6671 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III-Chương V 1,2599 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III-Chương V 2,7636 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III-Chương V 14,476 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mục III-Chương V 1,0454 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục III-Chương V 5,7499 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III-Chương V 0,6473 tấn
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục III-Chương V 494,34 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục III-Chương V 118,8 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III-Chương V 612,3 m2
45 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục III-Chương V 72,5032 m2
46 Con tiện xi măng Mục III-Chương V 1.542,1875 cái
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III-Chương V 1.542 cái
E HỐ GA THU NƯỚC MẶT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III-Chương V 16,6752 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III-Chương V 1,5008 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục III-Chương V 1,6676 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V 1,6676 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mục III-Chương V 17,2134 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III-Chương V 0,4198 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mục III-Chương V 20,512 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục III-Chương V 70,656 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục III-Chương V 3,248 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục III-Chương V 1,473 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục III-Chương V 32 cấu kiện
12 Bộ khung ga thu nước bằng composit Mục III-Chương V 32 bộ
F CỐNG THU NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III-Chương V 18,5003 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mục III-Chương V 1,665 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục III-Chương V 1,85 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V 1,85 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mục III-Chương V 7,49 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mục III-Chương V 11,235 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III-Chương V 0,2247 100m2
8 Mua ống cống D400 Mục III-Chương V 107 cái
9 Mua đế cống D400, M200# Mục III-Chương V 214 cái
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III-Chương V 214 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mục III-Chương V 1,07 đoạn ống
G RÃNH B30 VÀ HỐ GA
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III-Chương V 1,49 m3
2 Rải vải nilon lót đáy kênh Mục III-Chương V 26,32 m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III-Chương V 0,056 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III-Chương V 2,98 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mục III-Chương V 6,684 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục III-Chương V 38,244 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mục III-Chương V 0,1066 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III-Chương V 1,8355 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục III-Chương V 0,2528 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục III-Chương V 31 cấu kiện
H CỐNG D400 TIÊU THOÁT NƯỚC TRONG AO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III-Chương V 77,74 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III-Chương V 59,2802 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục III-Chương V 1,15 m3
4 Đế cống D400 Mục III-Chương V 46 cái
5 Ống cống D400 Mục III-Chương V 23 cái
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III-Chương V 46 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mục III-Chương V 0,23 đoạn ống
I BỒN CÂY (84 CÁI)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III-Chương V 0,4838 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mục III-Chương V 10,6445 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III-Chương V 12,6255 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục III-Chương V 109,872 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục III-Chương V 90,1824 m2
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mục III-Chương V 39,2448 m3
7 Cây Muồng Hoàng Yến, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- Mục III-Chương V 44 cây
8 Cây Ban, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- Mục III-Chương V 40 cây
9 Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm Mục III-Chương V 84 cây/lần
10 Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) Mục III-Chương V 8,4 10 cây/tháng
J KÊNH XÂY 50x70
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III-Chương V 15,956 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III-Chương V 1,436 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III-Chương V 0,3694 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III-Chương V 13,5135 m3
5 Rải vải nilon lót đáy kênh Mục III-Chương V 270,27 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III-Chương V 0,693 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III-Chương V 40,5405 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III-Chương V 71,148 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mục III-Chương V 0,2599 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mục III-Chương V 0,7796 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục III-Chương V 577,5 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III-Chương V 0,4464 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III-Chương V 12,276 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III-Chương V 69,3 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục III-Chương V 93 cấu kiện
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục III-Chương V 0,0146 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục III-Chương V 0,0858 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục III-Chương V 1,1305 tấn
K ĐÈN CHÙM CẢNH QUAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III-Chương V 2,058 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III-Chương V 0,294 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III-Chương V 1,764 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III-Chương V 0,1176 100m2
5 Khung móng cột M16 240x240x524 Mục III-Chương V 6 bộ
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mục III-Chương V 6 cọc
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mục III-Chương V 15 m
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III-Chương V 0,0624 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III-Chương V 262 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mục III-Chương V 250 m
11 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mục III-Chương V 60 m
12 Trải lưới bảo vệ cáp ngầm Mục III-Chương V 380 m
13 Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Mục III-Chương V 6 cột
14 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Mục III-Chương V 6 m
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III-Chương V 0,281 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III-Chương V 0,0294 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III-Chương V 0,338 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục III-Chương V 1,05 m2
19 Khung móng tủ điện chiếu sáng Mục III-Chương V 1 bộ
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III-Chương V 1,68 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III-Chương V 0,0168 100m3
22 Gia công và đóng cọc chống sét Mục III-Chương V 2 cọc
23 Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ Mục III-Chương V 1 bộ
24 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H Mục III-Chương V 1 1 tủ
L ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III-Chương V 10,3275 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III-Chương V 0,9295 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III-Chương V 1,0328 100m3
4 Băng nilon báo hiệu cáp Mục III-Chương V 405 m
5 Gạch chỉ xếp dưới hào Mục III-Chương V 4.050 viên
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III-Chương V 5,76 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III-Chương V 0,2556 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III-Chương V 0,576 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III-Chương V 3,969 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III-Chương V 0,3727 100m3
11 Khung móng cột điện chiếu sáng Mục III-Chương V 9 bộ
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III-Chương V 20,736 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III-Chương V 0,0605 100m3
14 Gia công và đóng cọc chống sét Mục III-Chương V 27 cọc
15 Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ Mục III-Chương V 18 bộ
16 Cáp ngầm 3x16+1x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Mục III-Chương V 25 m
17 Cáp ngầm 3x10+1x6mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Mục III-Chương V 398 m
18 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mục III-Chương V 90 m
19 Rải cáp ngầm Mục III-Chương V 4,05 100m
20 Ống xoắn ruột gà đường kính D65/50 Mục III-Chương V 4,05 100m
21 Lắp đèn cao áp ở độ cao h Mục III-Chương V 9 bộ
22 Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Mục III-Chương V 9 cột
23 Lắp bảng điện cửa cột Mục III-Chương V 9 cái
24 Rải cáp ngầm Mục III-Chương V 3,9 100m
25 Làm đầu cáp ngầm Mục III-Chương V 18 1 đầu cáp
26 Luồn cáp ngầm cửa cột Mục III-Chương V 9 đầu cáp
27 Đánh số cột thép Mục III-Chương V 0,9 10 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng hoặc: + ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND. (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->