Gói thầu: Xây dựng công trình hạng mục giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210609676-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai
Tên gói thầu Xây dựng công trình hạng mục giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210600004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (tiền sử dụng đất 2021 - 2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 14:23:00 đến ngày 2021-06-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,144,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường:
1 Đào đường cũ dày 15cm vận chuyển đổ thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 12,99 m3
2 Đào đất các loại (đất cấp 3) Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3.199,52 m3
3 Đắp đất nền đường lu lèn K>0.95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 3.626,11 m3
4 Trồng đá vỉa KT (15x20x25)cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 214,36 m3
5 Đắp móng đường bằng đất đồi chọn lọc dày 20cm lu lèn K>0.98 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2.469,74 m3
6 Làm móng đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 12.348,7 m2
7 Láng nhựa mặt đường 2 lớp TCN 3.0Kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 12.348,7 m2
8 Láng nhựa tăng cường trên mặt đường cũ 2 lớp TCN 2.7Kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 242,29 m2
9 Sản xuất lắp đặt biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 22 Cái
B Cống bản BTCT B(100xh)cm
1 Đào đất móng cống đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 454,52 m3
2 Đệm móng cống bằng đá 4x6 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 42,34 m3
3 Gia công cốt thép các loại đường kính d≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,401 tấn
4 Gia công cốt thép các loại đường kính d≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 3,538 tấn
5 Ván khuôn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 360,83 m2
6 Bê tông đá 1x2 M200 các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 66,13 m3
7 Xây cống bằng đá hộc VXM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 265,37 m3
8 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 200 Tấm
9 Chèn VXM M100 dày 1cm sau khi lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 m3
10 Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 199,9 m2
11 Đắp đất trả lại thiên nhiên K≥ 0.95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 94,93 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.24E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên khu vực Tây Nguyên, kết cấu mặt đường chính láng nhựa hoặc bê tông nhựa, giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,0 tỷ VND hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và kết cấu mặt đường chính của công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->