Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Nâng cấp, mở rộng tường rào Nhà tạm giữ Công an huyện Tân Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650694-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây dựng): Nâng cấp, mở rộng tường rào Nhà tạm giữ Công an huyện Tân Phú
Số hiệu KHLCNT 20210531835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bộ Công an
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 14:42:00 đến ngày 2021-06-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 448,862,477 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,274 100m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,64 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,64 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.212,8 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72,8728 1m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0581 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7223 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4048 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,718 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,2548 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57,9 m3
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,9728 1m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9946 100m3/1km
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,464 1m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0839 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4056 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3696 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,464 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,696 m3
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,96 m2
21 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,96 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,96 m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0957 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4254 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,704 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,52 m3
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,848 100m2
28 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,12 m3
29 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 431,2 m2
30 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 431,2 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 431,2 m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,064 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2257 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2464 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,464 m3
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,96 m2
37 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,96 m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,96 m2
39 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1035 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,84 m2
41 Lắp cột thép các loại Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1035 tấn
42 CCLĐ kẽm gai 3,0mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 110,88 kg
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,4 1m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4 m3
45 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,6 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 314.000.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. - Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 314.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->