Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu vượt tiền sử dụng đất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 14:36:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,117,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công hệ thống thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa - bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 8 Tấn (có đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 40CV, (có đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 Lít, Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5Tấn (có đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật Rk>=12KN/m làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 27,564 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (phần mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,162 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm D=37,5 mm lớp trên (loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,002 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp cấp phối đá dăm D>=25 mm lớp trên (loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15,005 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 74,921 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 74,921 | 100m2 |
| B | LỀ ĐƯỜNG VÀ GỜ BÓ VỈA HÈ BÊN TRÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 142,884 | m3 |
| 2 | SXLD Ván khuôn thép. gờ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,466 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1.518,918 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 75,946 | m3 |
| 5 | Đắp cát lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,749 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250, mương hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 162,782 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250, tám đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 34,3 | m3 |
| 3 | SXLD ván khuôn thép. mương hở, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30,1 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương hở, tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,363 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,542 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,4 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 đệm mương hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 49 | m3 |
| D | Nâng cấp mương hở | |||
| 1 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 41,3 | m3 |
| 2 | Trát vữa, mác 100 chiều dày trát 2cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 826 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 gờ mương hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,8 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn thép. gờ mương hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,54 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,673 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn thép. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,531 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,644 | tấn |
| 8 | Gia công thép tấm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,149 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (tấm đan mương thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 413 | cái |
| E | BIỂN BÁO - VẠCH SƠN | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 48,38 | m2 |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG - HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố ga - cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,423 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất, cát đã đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,144 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,944 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm ngọc 4,2cm, L=4,0m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,8 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,681 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,538 | m3 |
| 7 | Bê tông đỗ tại chỗ, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | mối nối |
| 11 | Láng hồ , dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | m2 |
| 12 | Trát vữa mối nối cống XM mác 100 dày 3cm (ĐM vật liệu 1,5cm x 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,911 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng thép tròn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,862 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng thép tròn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt thép hình L40x40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt thép hình U80x40x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 53 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,346 | 100m |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, và cấu kiện tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,909 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,362 | m3 |
| 22 | Trát mối nối tường kè ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M75, PC 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 23 | Sơn mối nối rãnh thoát nước các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo báo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công hệ thống thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa - bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy CMND hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng tối thiểu 8 Tấn (có đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất tối thiểu 40CV, (có đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy tưới nhựa | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Dung tích 250 Lít, Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5Tấn (có đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi