Gói thầu: Xây lắp - công trình: “Nối tuyến 473 Đồi 61 cấp điện cho KCN Giang Điền”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650575-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Xây lắp - công trình: “Nối tuyến 473 Đồi 61 cấp điện cho KCN Giang Điền”
Số hiệu KHLCNT 20210543389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 14:37:00 đến ngày 2021-06-26 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,535,068,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Nhà thầu tự tính toán chi phí 1 trọn gói
2 Thí nghiệm vật liệu đầu vào Nhà thầu tự tính toán chi phí (theo khối lượng mô tả tại chương 5) 1 trọn gói
3 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. Nhà thầu tự tính toán chi phí 1 trọn gói
B Phần móng và tiếp địa đường dây nổi
C Móng M12
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 19 Móng
2 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 19 Móng
D Móng bê tông trụ đôi 12m
1 Ximăng: 256kg/1m3bt x 1,025 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 17 Móng
2 Cát vàng: 0,531m3/1m3bt x 1,025 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 17 Móng
3 Đá 2x4: 0,863m3/1m3bt x 1,025 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 17 Móng
4 Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
5 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
6 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
7 Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
8 Đinh (ghép trụ) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 11,424 kg
9 Gỗ chống (ghép trụ) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 17 Móng
10 Gỗ đà nẹp (ghép trụ) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 17 Móng
11 Gỗ ván (cả nẹp) (ghép trụ) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 17 Móng
12 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 17 Móng
13 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 17 Móng
14 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 17 Móng
15 Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 17 Móng
E Móng M14
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 41 Móng
2 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 41 Móng
F Móng M14a
1 Đà cản BTCT 1,2m (trọng lượng >50kg) bằng cẩu 6 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-60x60x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Đào đất móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 2 Móng
4 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 2 Móng
G Móng bê tông trụ đôi 14m
1 Ximăng: 256kg/1m3bt x 1,025 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 14 Móng
2 Cát vàng: 0,531m3/1m3bt x 1,025 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 14 Móng
3 Đá 2x4: 0,863m3/1m3bt x 1,025 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 14 Móng
4 Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
6 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
7 Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
8 Boulon 16x850VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
9 Đinh (ghép trụ) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 14 Móng
10 Gỗ chống (ghép trụ) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 14 Móng
11 Gỗ đà nẹp (ghép trụ) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 14 Móng
12 Gỗ ván (cả nẹp) (ghép trụ) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 14 Móng
13 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 14 Móng
14 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 14 Móng
15 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 14 Móng
16 Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 14 Móng
H Tiếp địa lặp lại (trụ 12m)
1 Cáp đồng trần M25mm2 (18m) Vật tư A cấp 36,288 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
3 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Ốc siết cáp cỡ 38mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Kéo dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,288 kg
8 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 9 Bộ
9 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 9 Bộ
10 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cọc
I Bổ sung tiếp địa LA
1 Cáp đồng trần M25mm2 (28m) Vật tư A cấp 50,176 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Ốc siết cáp cỡ 38mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 8 Giếng
J Tiếp địa thiết bị
1 Cáp đồng trần M25mm2 (41m) Vật tư A cấp 101,024 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
6 Ốc siết cáp cỡ 38mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 11 Giếng
8 Kéo dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,784 kg
9 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 9,9 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 9,9 m3
11 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cọc
K Tiếp địa lặp lại (trụ 14m)
1 Cáp đồng trần M25mm2 (20m) Vật tư A cấp 17,92 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Ốc siết cáp cỡ 38mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Kéo dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 kg
8 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5,4 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5,4 m3
10 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
L Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực Vật tư A cấp 53 trụ
2 Vật liệu dựng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 trụ
3 Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 trụ
M Trụ bê tông ly tâm 14m
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực Vật tư A cấp 71 trụ
2 Vật liệu dựng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 trụ
3 Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới (cẩu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 trụ
N Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 371 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 742 cây
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 742 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 742 bộ
5 Lắp xà đơn 2,2m trụ BTLT đỡ - 29,306kg - chống 920 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371 bộ
O Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 98 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 196 cây
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 bộ
4 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 bộ
6 Lắp xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,613kg - chống 920 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
P Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (trụ ghép đôi)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 58 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 116 cây
3 Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
4 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 bộ
6 Lắp xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,613kg - chống 920 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
Q Bộ xà đơn composite dài 0,8m: X-8DCP
1 Đà Composite 110x80x5x800 Vật tư A cấp 1 cây
2 Chống Composite 40x10x710 Vật tư A cấp 1 cây
3 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp bộ xà composit, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
R Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1 Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp) Vật tư A cấp 4 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1990 Vật tư A cấp 4 cây
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp xà đơn 2,1m trụ TBLT đỡ - 28,339kg - chống 1990 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
S Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X-24KP
1 Sắt góc L75x75x8x2400 (03 ốp) trụ PI tim 1,4m Vật tư A cấp 14 cây
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Vật tư A cấp 14 bộ
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Lắp xà cột 2,4mK lắp trụ Pi tim 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
T Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP
1 Đà Composite 110x80x5x2400 Vật tư A cấp 7 cây
2 Chống Composite 40x10x920 Vật tư A cấp 14 cây
3 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Lắp bộ xà composit, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
U Bộ thanh giằng trụ Pi tim 1400: G-20KP
1 Sắt góc L75x75x8x2000 thanh giằng Vật tư A cấp 4 cây
2 Cổ dê Þ 240-Fe 8x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Cổ dê Þ 250-Fe 8x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Lắp thanh giằng trụ Pi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
V Bộ CODE: CODE th-Þ240
1 Cổ dê Þ 240-Fe 8x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
W Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1 Cổ dê Þ 240-Fe 8x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Sứ chằng lớn Vật tư A cấp 1 cái
4 Kẹp cáp 3 boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Cáp thép 5/8" Vật tư A cấp 6,8182 kg
6 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Máng che dây chằng sơn vàng 0,8x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp bộ dây néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
X Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B
1 Cổ dê Þ 240-Fe 8x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Sứ chằng lớn Vật tư A cấp 4 cái
4 Kẹp cáp 3 boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Cáp thép 5/8" Vật tư A cấp 23,6364 kg
6 Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 gồm cả đầu đuôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Máng che dây chằng sơn vàng 0,8x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp bộ dây néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp bộ chống lệch, trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
Y Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B
1 Cổ dê Þ 240-Fe 8x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Sứ chằng lớn Vật tư A cấp 2 cái
4 Kẹp cáp 3 boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Cáp thép 5/8" Vật tư A cấp 18,1818 kg
6 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Máng che dây chằng sơn vàng 0,8x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp bộ dây néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Z Bộ chằng lệch đơn cho trụ 14m: CL14-B
1 Cổ dê Þ 240-Fe 8x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Sứ chằng lớn Vật tư A cấp 6 cái
4 Kẹp cáp 3 boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Cáp thép 5/8" Vật tư A cấp 40,9091 kg
6 Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 gồm cả đầu đuôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Máng che dây chằng sơn vàng 0,8x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp bộ dây néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp bộ chống lệch, trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
AA Bộ chằng xuống kép cho trụ 14m: CXX14-B
1 Cổ dê Þ 240-Fe 8x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
3 Sứ chằng lớn Vật tư A cấp 32 cái
4 Kẹp cáp 3 boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 cái
5 Cáp thép 5/8" Vật tư A cấp 290,9091 kg
6 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
7 Máng che dây chằng sơn vàng 0,8x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Lắp bộ dây néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
AB Bộ chằng vượt đơn: CK-B
1 Cổ dê Þ 240-Fe 8x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
3 Sứ chằng lớn Vật tư A cấp 12 cái
4 Kẹp cáp 3 boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
5 Cáp thép 5/8" Vật tư A cấp 38,1818 kg
6 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp bộ dây néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
AC Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MNX12-2
1 Ty neo Þ22x3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Đế neo BTCT 200x1200 Vật tư A cấp 18 cái
3 Đào đất móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,78 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,14 m3
AD Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch: MNL12-2
1 Ty neo Þ22x3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Đế neo BTCT 200x1200 Vật tư A cấp 8 cái
3 Đào đất móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,52 m3
4 Đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k = 0.95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,52 m3
AE Phần trung thế 3 pha XD mới
AF Phần trung thế nâng cấp
1 Cáp nhôm lõi thép AC-240/32 Vật tư A cấp 10.264,6666 kg
2 Cáp 24KV ACXH 240mm2 Vật tư A cấp 33.435,396 mét
3 Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 Vật tư A cấp 226,44 mét
AG Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ đơn: Đth-U
1 Sứ ống chỉ Vật tư A cấp 43 bộ
2 Uclevis (loại gân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
AH Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ ghép: Đth-U-g
1 Sứ ống chỉ Vật tư A cấp 3 bộ
2 Uclevis (loại gân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AI Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
AJ Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g
1 Khóa néo dây cỡ dây 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
AK Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 1.625 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì Vật tư A cấp 1.625 cái
AL Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 1 cái
2 Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm Vật tư A cấp 1 cái
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AM Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 295 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 cái
AN Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 126 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
3 Khánh treo chuỗi polymer kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
AO Phụ kiện
1 Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454 cái
2 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
6 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
8 Chụp cách điện kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 Cái
9 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
10 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Ống nối dây cỡ 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
12 Ông Co nhiệt Ø 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
13 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cuộn
14 Bass LI bắt FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Bass LI bắt LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 Bộ
16 Dây buộc sứ phi kim đơn cỡ dây 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.131 sợi
17 Dây buộc sứ phi kim kép cỡ dây 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 626 sợi
18 Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
19 Giáp níu dừng dây bọc 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339 cái
20 Mắt nối yếm giáp + yếm móng U Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 bộ
21 Biển số - Bảng nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 687 cái
22 Cáp Duplex 2x16 (đấu nối hạ thế KH dời trụ) Vật tư A cấp 375 m
23 Chống Composite 40x10x920 (giá nới LA: 1 thanh/3LA) Vật tư A cấp 26 cây
24 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9266 km
25 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7798 km
26 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 m
27 Lắp sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.626 bộ
28 Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 295 chuỗi
29 Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 chuỗi
30 Lắp rack sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
AP Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo
1 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 1 cái
2 DS 1P - 24KV - 630A Vật tư A cấp 9 bộ
3 Recloser 24kV 630A Vật tư A cấp 1 bộ
4 LA 18kV 10kA Vật tư A cấp 78 cái
AQ Phần tháo gỡ, lắp đặt lại, thu hồi
AR Phần tháo gỡ
1 Tháo hạ dây AC120mm2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9266 km
2 Tháo sứ đứng + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 Bộ
3 Tháo sứ thủy tinh 2 bát + bộ dừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Tháo sứ treo Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Bộ
5 Tháo bộ đỡ dây trung hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Bộ
6 Tháo bộ xà X-2.2K Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Bộ
7 Tháo bộ xà X-2.2Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
8 Tháo bộ xà X-4K Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
9 Tháo bộ xà X-24DCP Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
10 Tháo bộ xà X-8DCP Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
11 Tháo bộ chằng xuống kép trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Tháo bộ chằng lệch kép trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Tháo bộ chằng xuống đơn trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
14 Tháo bộ chằng vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Tháo bộ chằng lệch đơn trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
16 Tháo bộ tụ bù trung thế 3x200 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
17 Tháo Recloser 24kV - 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Tháo MBA 25kVA +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
19 Tháo MBA 75kVA + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
20 Tháo MBA 100kVA + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Máy
21 Tháo FCO + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Bộ
22 Tháo LA+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
23 Tháo giá MBA (tính tương đương xà 15kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
24 Tháo tủ điện trạm+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
25 Nhổ trụ 8,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 trụ
26 Nhổ trụ 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
27 Nhổ trụ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 trụ
28 Nhổ trụ 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
AS Phần lắp đặt lại
1 Lắp lại sứ đứng + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 Bộ
2 Lắp lại sứ treo Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Bộ
3 Lắp lại bộ đỡ dây trung hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
4 Lắp lại bộ xà X-2.2K Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
5 Lắp lại bộ xà X-2.2Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
6 Lắp lại bộ xà X-24DCP Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
7 Lắp lại bộ xà X-8DCP Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
8 Lắp lại bộ chằng lệch đơn trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Lắp lại bộ tụ bù trung thế 3x200 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
10 Lắp lại Recloser 24kV - 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Lắp lại MBA 25kVA +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
12 Lắp lại MBA 75kVA + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
13 Lắp lại MBA 100kVA + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Máy
14 Lắp lại FCO + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
15 Lắp lại LA+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
16 Lắp lại giá MBA (tính tương đương xà 15kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
17 Lắp lại tủ điện trạm+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
AT Phần thu hồi
1 Dây AC120mm2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9266 km
2 Sứ đứng + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
3 sứ thủy tinh 2 bát + bộ dừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 bộ đỡ dây trung hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 bộ xà X-2.2K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 bộ xà X-2.2Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
7 bộ xà X-4K Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
8 bộ chằng xuống kép trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 bộ chằng lệch kép trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 bộ chằng vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 bộ chằng lệch đơn trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 FCO + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Bộ
13 LA+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
14 trụ 8,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 trụ
15 trụ 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
16 trụ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 trụ
17 trụ 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.802E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có: - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này. Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.774.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.548.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->