Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sản xuất 125 mảng mạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650628-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sản xuất 125 mảng mạch
Số hiệu KHLCNT 20210637345
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 14:56:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,206,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bán dẫn 2T201Б 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
2 Bán dẫn 2T203A 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
3 Biến trở СП5-2B-6,8 Om 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
4 Điện trở OMЛT-0,25-20 Om 25 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
5 Điện trở OMЛT-0,25-270 Om 25 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
6 Điện trở OMЛT-0,25-3,9 KOm 40 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
7 Điện trở OMЛТ - 2-1,6 KOm 15 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
8 Điện trở OMЛТ - 2-180 Om 20 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
9 Điện trở МТЕ - 0,125-200 Om 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
10 Điện trở МТЕ - 0,125-220 Om 50 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
11 Điện trở МТЕ - 0,125-360 Om 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
12 Điện trở МТЕ - 0,125-680 Om 20 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
13 Điện trở МТЕ - 0,125-75 Om 85 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
14 Điện trở МТЕ - 0,25-10 Om 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
15 Điện trở МТЕ - 0,25-47 Om 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
16 Điện trở МТЕ - 0,25-8,2 Om 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
17 Điện trở МТЕ - 0,25-100 Om 175 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
18 Điện trở МТЕ - 0,25-200 Om 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
19 Điện trở МТЕ - 0,25-6,8 Om 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
20 Điện trở МТЕ - 0,25-680 Om 25 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
21 Điện trở МТЕ - 0,25-75 Om 25 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
22 Điện trở МТЕ - 0,25-22 Om 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
23 Điện trở МТЕ - 0,25-220 Om 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
24 Điện trở МТЕ - 0,25-360 Om 300 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
25 Điện trở МТЕ - 0,25-1 KOm 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
26 Điện trở МТЕ - 0,25-1,2 KOm 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
27 Điện trở МТЕ - 0,25-1,3 KOm 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
28 Điện trở МТЕ - 0,25-2 KOm 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
29 Điện trở МТЕ - 0,25-2,2 KOm 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
30 Điện trở МТЕ - 0,25-2,7 KOm 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
31 Điện trở МТЕ - 0,25-3,3 KOm 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
32 Điện trở МТЕ - 0,25-4,7 KOm 15 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
33 Điện trở МТЕ - 0,25-5,6 KOm 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
34 Điện trở МТЕ - 0,25-100 KOm 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
35 Điện trở МТЕ - 0,25-180 KOm 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
36 Điện trở МТЕ - 0,25-27 KOm 15 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
37 Điện trở МТЕ - 0,25-33 KOm 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
38 Điện trở МТЕ - 0,25-39 KOm 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
39 Điện trở МТЕ - 0,25-47 KOm 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
40 Điện trở МТЕ - 0,25-82 KOm 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
41 Điện trở МТЕ - 0,5-220 Om 185 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
42 Điện trở МТЕ - 0,5-300 Om 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
43 Điện trở МТЕ - 0,5-6,8 KOm 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
44 Đầu sa РППМ26-72Ш-В 125 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
45 Đèn 1Д216Р 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
46 Đi ốt 2C139A 15 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
47 Đi ốt 2Д522Б 60 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
48 Đi ốt Д814A 15 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
49 IC 109ЛИ1 220 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
50 IC 132РУ1 30 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
51 IC 133ИЕ5 45 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
52 IC 133ИЕ7 110 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
53 IC 133ИР1 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
54 IC 133ЛА1 135 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
55 IC 133ЛА2 245 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
56 IC 133ЛА3 875 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
57 IC 133ЛА4 385 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
58 IC 133ЛA6 95 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
59 IC 133ЛА7 20 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
60 IC 133ЛА8 75 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
61 IC 133ЛА12 60 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
62 IC 133ЛЕ1 20 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
63 IC 133ЛИ1 40 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
64 IC 133ЛЛ1 40 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
65 IC 133ЛН1 40 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
66 IC 133ЛН2 100 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
67 IC 133ЛР1 20 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
68 IC 133ЛР3 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
69 IC 133TM2 60 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
70 IC 136ЛА1 110 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
71 IC 136ЛA2 220 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
72 IC 136ЛA3 595 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
73 IC 136ЛА4 150 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
74 IC 136ЛP1 245 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
75 IC 1HT251 125 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
76 IC 1KT462A 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
77 IC 533ЛA2 120 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
78 IC 533ЛA3 40 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
79 IC 533ЛP11 40 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
80 IC 533ЛЛ1 40 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
81 IC 533ЛП5 240 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
82 IC 533TM8 280 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
83 IC 533TP2 220 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
84 Mạch in ЕИ3.031.002 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
85 Mạch in ЕИ3.031.003 20 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
86 Mạch in ЕИ3.031.006 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
87 Mạch in ЕИ3.031.007 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
88 Mạch in ЕИ3.031.028 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
89 Mạch in ЕФ3.031.374 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
90 Mạch in ЕФ3.031.375 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
91 Mạch in ЕФ3.031.376 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
92 Mạch in ЕФ3.031.377 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
93 Mạch in ЕФ3.031.378 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
94 Mạch in ЕФ3.031.380 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
95 Mạch in ЕФ3.031.381 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
96 Mạch in ЕФ3.031.382 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
97 Mạch in ЕФ3.031.461 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
98 Mạch in ЕФ3.031.994 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
99 Mạch in ЕФ3.089.004 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
100 Mạch in ЕФ3.089.005 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
101 Mạch in ЕФ6.731.759 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
102 Thạch anh РГ-07-6ВТ-4000кГц-БА-В 5 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
103 Lắc tẩm phủ bề mặt PUC 400ml/275 125 Hộp Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
104 Nhựa thông 12,5 Kg Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
105 Ốp mảng chuyên dụng 125 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
106 Vải phin trắng 125 m2 Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
107 Thiếc hàn 12,5 Kg Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
108 Tụ điện K10-17a-H90-0,15μF 25 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
109 Tụ điện K10-17a-H90-0,1μF 50 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
110 Tụ điện K10-17a-M1500-330nF 30 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
111 Tụ điện K53-4a-16B -6,8 μF 25 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
112 Tụ điện К10-23-H30-0,033мкф 650 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
113 Tụ điện К10-23-H30-120мкф 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
114 Tụ điện К10-23-H30-2200мкф 20 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
115 Tụ điện К37П-3В-160B-1μF 20 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
116 Tụ điện К53-4А-1Б-15мкф 270 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
117 Tụ điện К53-4А-1Б-33мкф 10 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
118 Tụ điện К53-4А-1Б-47мкф 20 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
119 Tụ điện К53-4А-1Б-68мкф 30 Cái Mới, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055105E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.344.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.689.100.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->