Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613595-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210584500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:01:00 đến ngày 2021-07-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,022,339,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 157,655 m2
2 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 6,705 m2
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 1,0543 m3
4 Tháo dở bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 10 bộ
5 Tháo dở bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 8 bộ
6 Tháo dở lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 6 bộ
7 Tháo dở cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 4 bộ
8 Tháo dở trần thạch cao hư hỏng khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 102,7825 m2
9 Tháo dỡ nền gạch ceramic 300*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 33,9425 m2
10 Phá lớp vữa trát dày 30mm sê nô, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 231,9 m2
11 Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ sàn, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 231,9 m2
12 Tháo dở các phụ kiện cửa đi (chốt, khóa, tay cầm) hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 9 bộ
13 Tháo dở rèm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 206,4 m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 0,2 100m3
15 Bê tông nền móng gia cường đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 16,4945 m3
16 Bê tông nền gia cường đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 16,4945 m3
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 6,8879 100kg
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 1,0543 m3
19 Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 648,11 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 1,65 m2
21 Bả matit vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 520,138 m2
22 Cạo bỏ vệ sinh tường trong, cột, dầm, trần bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 1.903,8615 m2
23 Bả matit vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 1.054,7133 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 2.006,644 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 649,76 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 231,9 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 231,9 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 21,5875 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 157,655 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 40,6475 m2
31 Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 8 bộ
32 Lắp đặt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 10 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 6 bộ
34 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 4 cái
35 SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 39,9025 m2
36 SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 62,88 m2
37 Sản xuất lắp dựng các phụ kiện cửa đi (chốt, khóa, tay cầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 9 bộ
38 Sản xuất và lắp dựng rèm nhựa che cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 206,4 m2
39 Lắp dựng mái đón kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 19,2305 m2
40 Sản xuất mái đón kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 19,2305 m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 0,2113 tấn
42 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 0,2113 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 12,9248 m2
44 Bu lông BRS M12 dài 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 42 cái
45 Kiểm tra sửa chữa hệ thống thoát nước thải ở các vệ sinh lầu 1,2 ,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 1 trọn gói
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHO VTTB VÀ NHÀ XE MÁY, Ô TÔ
1 Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 80,96 m2
2 Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 79,42 m2
3 Bả matit vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 80,96 m2
4 Bả matit vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 79,42 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 79,42 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 80,96 m2
7 Tháo dở mái tole hiện hữu hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 2,0934 100m2
8 Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 2,0934 100m2
9 Cạo bỏ lớp kim loại rỉ sét Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 128,0003 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 128,0003 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 15,6 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 787,036 m2
3 Tháo dỡ cổng sắt hiện hữu hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 26,4 m2
4 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 4,048 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 40,48 m2
6 Quét vôi tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 827,516 m2
7 Lắp dựng tole màu xanh kín cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 15,6 m2
8 Sản xuất tole màu xanh kín cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 15,6 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 15,6 m2
D HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo hiểm công trình Trọn gói 1 đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.533508608E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.06701722E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.637.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.431.274.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->