Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649729-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210534828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá QSD đất ở của dự án và nguồn ứng vốn Quỹ đầu tư phát triển đất ủy thác qua Quỹ đầu tư phát triển Thành phố (sau hoàn trả từ nguồn đấu giá QSD đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 14:59:00 đến ngày 2021-06-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,321,491,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,6856 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,6856 100m3
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 119,2292 100m3
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1244 100m3
2 Đóng cọc tre, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150,0363 100m
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,837 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2874 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,0058 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3429 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,0131 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7716 100m2
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 183,9016 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 188,617 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,2882 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6859 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2058 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6087 tấn
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0034 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0043 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0061 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2003 100m
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,2519 m2
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Mua đất đắp k=0.95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 549,7111 m3
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8647 100m3
3 Mua đất đắp k=0.98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 441,09 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8025 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6299 100m3
6 Nilong chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.314,93 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 289,2846 m3
8 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7448 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, cát vàng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,241 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 744,82 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,264 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,848 100m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 152,64 m2
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 424 m
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,484 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 100m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,84 m2
18 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69 m
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,8234 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2608 100m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,234 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,347 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5002 100m2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 521 cái
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,719 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,7517 m3
27 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,8171 m3
28 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1393 100m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0464 100m3
30 Vận chuyển đất , đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0929 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,096 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 100m2
33 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,316 m3
34 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,584 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1159 tấn
D HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN
1 Đào móng cột, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,56 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m3
7 Vận chuyển đất , đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0576 100m3
8 Cột điện BTLT cao 8m (8C) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cột
9 Bộ cổ dề néo cáp trên cột tròn đơn(bao gồm mạ kẽm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 kg
10 Kẹp hãm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 Khóa đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 kg
12 Bulong và móc treo cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp dựng cột điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Mua cống tròn D400-mác 300 HL93 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
2 Mua cống tròn D600-mác 300 HL93 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 m
3 Mua đế cống tròn D400 (cống dài 2.5m - 3 đế cống) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
4 Mua đế cống tròn D600 (cống dài 2.5m - 3 đế cống) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,546 m3
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
7 Lắp đặt cống D400 và D600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,4 đoạn ống
8 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,4 ống cống
9 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99,533 m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1357 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1961 100m3
12 Vận chuyển đất , đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1357 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,8822 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0888 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,809 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0395 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1709 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,176 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1568 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1416 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,1696 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4698 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5573 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1619 tấn
29 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,4874 m3
30 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,0941 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,1841 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8152 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9249 tấn
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 462,3301 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 93,64 m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 262 cấu kiện
37 Bộ gang ga có khóa chống mất cắp 163kg (bao gồm Nắp gang ga+ khung ga) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
38 Nắp hố thu nước mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục có tính chất tương tự gói thầu. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->