Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cấp điện cho Cụm công nghiệp An Thạnh 2, huyện Cái Bè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cấp điện cho Cụm công nghiệp An Thạnh 2, huyện Cái Bè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 14:58:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,194,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,919,000 VNĐ ((Mười bảy triệu chín trăm mười chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5838E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 836.220.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu Cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để ép dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| B | Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông : MĐ14 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 8.070,44 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 16,4464 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 27,1472 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 5,7023 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng) | 40,14 | M3 |
| 6 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng) | 5,12 | M3 |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 30,4 | M3 |
| C | Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông : MĐ14x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 9.764,1705 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 19,898 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 32,8445 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 6,899 | M3 | |
| 5 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 15 | Bộ | |
| 6 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 15 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 15 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (15 móng) | 51,12 | M3 |
| 9 | Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (15 móng) | 6,69 | M3 |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 36,78 | M3 |
| D | Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông: MBT16x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.465,422 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 2,9863 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 4,9294 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,0354 | M3 | |
| 5 | - Que hàn (3,65kg/100m2) | 0,96 | Kg | |
| 6 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x1000/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) | 7,88 | M3 |
| 9 | Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) | 0,956 | M3 |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 5,52 | M3 |
| E | Phần cột | |||
| 1 | Cột BTLT 14m- 650kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | 12 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 12 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT 14m- 650kgF,k=2 | 38 | Cột | |
| 4 | Dựng cột BTLT 14m | 38 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT 16m- 1100kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | 1 | Cột | |
| 6 | Dựng cột BTLT 16m | 1 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT 16m- 1100kgF, k=2 | 3 | Cột | |
| 8 | Dựng cột BTLT 16m- 1100kgF, k=2 | 3 | Cột | |
| F | Giá U80x600mm lắp 1xLBFCO: UFCO(LBFCO) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | 2 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 2 | Bộ | |
| G | Đà sắt XC-2,4-ND (néo thẳng, néo góc 3 pha) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 16 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 32 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 32 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 8 | Bộ | |
| H | Đà sắt XC-2,4-ND.2 (néo thẳng, néo góc 3 pha) cột ghép | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 22 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 44 | Thanh | |
| 3 | Bulông 16x500 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 11 | Bộ | |
| 4 | Bulông 16x600 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 11 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 44 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 11 | Bộ | |
| I | Đà sắt XC-2,4-ND.2(16,18) (néo thẳng, néo góc 3 pha) cột ghép 16(18)m | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 4 | Đà | |
| 2 | PL 1025x100x8 (bát bắt néo dây dày 8mm) | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon VRS 16x850 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 24 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| J | Đà sắt XLTP_2,0-T (đỡ thẳng 3 pha lệch 100%) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần, (6,89kg/m sắt L75x6) | 15 | Đà | |
| 2 | chống sắt góc L50x5-2100mm, (3,77kg/m) | 15 | Thanh | |
| 3 | PL50x5 (L=400 x 01 thanh) | 15 | Thanh | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 15 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 30 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ) | 15 | Bộ | |
| K | Đà sắt XLTP_2,0-G (đỡ góc 3 pha lệch 100%) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần, (6,89kg/m sắt L75x6) | 10 | Đà | |
| 2 | chống sắt góc L50x5-2100mm, (3,77kg/m) | 10 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 10 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 10 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ) | 5 | Bộ | |
| L | Đà sắt XC_2,4-I+T (đỡ thẳng 3 pha) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 4 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ) | 4 | Bộ | |
| M | Bộ Bulong+code ghép trụ 16(18)m | |||
| 1 | Collier 80x8 ĐK195x850+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 2 | Bộ | |
| 2 | Collier 80x8 ĐK220x880+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 2 | Bộ | |
| 3 | Collier 80x8 ĐK245x910+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 2 | Bộ | |
| 4 | Collier 80x8 ĐK245x940+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp collier kẹp trụ | 8 | Bộ | |
| N | Bộ bulong ghép trụ 14m | |||
| 1 | Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 15 | Bộ | |
| 2 | Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 15 | Bộ | |
| 3 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 15 | Bộ | |
| O | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 14m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 10 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95mm2) | 10 | Cái | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 10 | bộ | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 30 | Cái | |
| 5 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 10 | Bộ | |
| 6 | Lắp Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95mm2) | 10 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,1 | 100kg | |
| 8 | Ép Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 20 | Cái | |
| 9 | Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 30 | Cái | |
| P | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 16m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95mm2) | 1 | Cái | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 1 | Bộ | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95mm2) | 1 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,01 | 100kg | |
| 8 | Ép Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 2 | Cái | |
| 9 | Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| Q | Tiếp địa trụ lắp thiết bị | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm chi phí nhân công | 6,72 | Kg |
| 2 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm chi phí nhân công | 24,48 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | Bộ | |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất | 6 | Cái | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 929 | 4 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 379 | 8 | Cái | |
| 7 | Ống nhựa PVC D21 | 12 | Mét | |
| 8 | Ống sắt D21 dầy 1,4mm | 8 | Mét | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 8 | Bộ | |
| 10 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp Kẹp cọc tiếp đất | 2 | Cái | |
| 12 | Ép Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 2 | Cái | |
| R | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 4 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 0,25 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 7 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,05 | 100kg | |
| 10 | Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| S | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 5.119,38 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 150/19mm2 (554kg/km) | Vật tư A cấp vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 928,4264 | Kg |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2,688 | Kg | |
| 4 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | 6 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² | 24 | Mét | |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57÷23,37mm) cột đỡ thẳng dây ACXH 240mm2 | 68 | Sợi | |
| 7 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57÷23,37mm) cột góc dây ACXH 240mm2 | 31 | Sợi | |
| 8 | Giáp buộc dây trung hòa vào sứ ống chỉ | 22 | Cái | |
| 9 | Giáp nối thẳng dây ACXH240 | 7 | Cái | |
| 10 | Giáp nối thẳng dây AC150 | 5 | Cái | |
| 11 | Ống nối lèo dây ACXH240mm2+ co nhiệt (0.5m) | 48 | Cái | |
| 12 | Ống nối lèo dây AC150mm2 | 14 | Cái | |
| 13 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 6 | Cái | |
| 14 | Kẹp WR cỡ dây 240-25 | 12 | Cái | |
| 15 | Kẹp quai ép (tiếp địa chờ) | 9 | Cái | |
| 16 | Kẹp IPC trung thế 240-240 | 9 | Bộ | |
| 17 | Kẹp IPC trung thế 240-25 | 2 | Bộ | |
| 18 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 36 | Bộ | |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 18 | Bộ | |
| 20 | Đầu cose ép Đồng-Nhôm cỡ dây 240 | 18 | Bộ | |
| 21 | Kéo Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | 0,006 | 1km | |
| 22 | Kéo Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² | 0,024 | 1km | |
| 23 | Lắp Cáp đồng trần 25mm2 | 2,688 | Mét | |
| 24 | Kéo dây ACXH 240 | 5,019 | Km | |
| 25 | Kéo dây AC150 (dây trung hòa) | 1,6759 | Km | |
| T | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post): SĐU-24kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty | 126 | Bộ | |
| 2 | Lắp sứ đứng 24kV | 12,6 | 10 sứ | |
| U | Bộ cách điện đỡ thẳng: SĐI-24kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV đường rò ≥ 600mm (loại pin post) | 5 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 5 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 10 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | 0,5 | 10 sứ | |
| V | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV - 120KN (dây ACXH240) Lắp vào xà: CĐN Polymer_xa | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 120 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 240 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây ACXH(50-70mm2) | 120 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 120 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 120 | Bộ | |
| W | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV - 120KN (dây ACXH240) Lắp vào xà: CĐN Polymer_xa | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 12 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 60 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây ACXH(50-70mm2) | 6 | Cái | |
| 4 | Khánh đơn | 12 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 12 | Bộ | |
| X | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 16 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 16 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 16 | Bộ | |
| Y | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đôi: Đth-Ughép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 6 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 6 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 6 | Bộ | |
| Z | Bộ khóa néo dây trung hòa dây 150: Nth-T | |||
| 1 | Sứ cách điện thủy tinh 70KN | 13 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 26 | Cái | |
| 3 | Vòng treo đầu tròn | 13 | Cái | |
| 4 | Mắc nối đơn | 13 | Cái | |
| 5 | Khóa néo cho dây 240 | 13 | Cái | |
| 6 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 13 | Cái | |
| 7 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 13 | Cái | |
| AA | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép dây 150: Nth-T-ghép | |||
| 1 | Sứ cách điện thủy tinh 70KN | 20 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 40 | Cái | |
| 3 | Vòng treo đầu tròn | 20 | Cái | |
| 4 | Mắc nối đơn | 20 | Cái | |
| 5 | Khóa néo cho dây 240 | 20 | Cái | |
| 6 | Boulon mắt 16x600 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 20 | Cái | |
| 7 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 20 | Cái | |
| 8 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 20 | Bộ | |
| AB | Thiết bị | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Bộ |
| 2 | FuseLink 30K | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Bộ |
| 3 | DS3P kèm phụ kiện lắp đặt | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 3 | Bộ |
| 4 | LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 2 | Bộ |
| 5 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp LBFCO 15/27kV-200A (bộ 03 cái) | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp DS3P kèm phụ kiện lắp đặt | 3 | Bộ | |
| 8 | Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 12 | Cái | |
| 9 | Lắp LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | |
| AC | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu)- Chi phí xin phép thi công (nếu có) | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5838E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 836.220.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu. | 1 | Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | 2 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 2 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Máy ép đầu Cốt | Dùng để ép dây | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng để trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi