Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cấp điện cho Cụm công nghiệp An Thạnh 2, huyện Cái Bè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613726-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cấp điện cho Cụm công nghiệp An Thạnh 2, huyện Cái Bè
Số hiệu KHLCNT 20210611255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 14:58:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,194,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,919,000 VNĐ ((Mười bảy triệu chín trăm mười chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5838E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 836.220.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu Cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi côngNhà thầu chào trọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông : MĐ14
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)8.070,44Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)16,4464M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)27,1472M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,7023M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng)40,14M3
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng)5,12M3
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông30,4M3
C Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông : MĐ14x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)9.764,1705Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)19,898M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)32,8445M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)6,899M3
5Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc15Bộ
6Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc15Bộ
7Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm15Bộ
8Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (15 móng)51,12M3
9Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (15 móng)6,69M3
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông36,78M3
D Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông: MBT16x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.465,422Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,9863M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,9294M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,0354M3
5- Que hàn (3,65kg/100m2)0,96Kg
6Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc4Bộ
7Boulon 22x1000/80 + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
8Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)7,88M3
9Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng)0,956M3
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông5,52M3
E Phần cột
1Cột BTLT 14m- 650kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=212Cột
2Dựng cột BTLT 14m12Cột
3Cột BTLT 14m- 650kgF,k=238Cột
4Dựng cột BTLT 14m38Cột
5Cột BTLT 16m- 1100kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=21Cột
6Dựng cột BTLT 16m1Cột
7Cột BTLT 16m- 1100kgF, k=23Cột
8Dựng cột BTLT 16m- 1100kgF, k=23Cột
F Giá U80x600mm lắp 1xLBFCO: UFCO(LBFCO)
1Giá sắt U80x600mm, NK2Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)2Bộ
G Đà sắt XC-2,4-ND (néo thẳng, néo góc 3 pha)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)16Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)32Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc32Bộ
4Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
5Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc16Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)8Bộ
H Đà sắt XC-2,4-ND.2 (néo thẳng, néo góc 3 pha) cột ghép
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)22Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)44Thanh
3Bulông 16x500 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc11Bộ
4Bulông 16x600 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc11Bộ
5Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc44Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)11Bộ
I Đà sắt XC-2,4-ND.2(16,18) (néo thẳng, néo góc 3 pha) cột ghép 16(18)m
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)4Đà
2PL 1025x100x8 (bát bắt néo dây dày 8mm)4Cái
3Boulon VRS 16x850 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc24Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ)2Bộ
J Đà sắt XLTP_2,0-T (đỡ thẳng 3 pha lệch 100%)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần, (6,89kg/m sắt L75x6)15Đà
2chống sắt góc L50x5-2100mm, (3,77kg/m)15Thanh
3PL50x5 (L=400 x 01 thanh)15Thanh
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc15Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc30Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ)15Bộ
K Đà sắt XLTP_2,0-G (đỡ góc 3 pha lệch 100%)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần, (6,89kg/m sắt L75x6)10Đà
2chống sắt góc L50x5-2100mm, (3,77kg/m)10Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc10Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc10Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc5Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ)5Bộ
L Đà sắt XC_2,4-I+T (đỡ thẳng 3 pha)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)4Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ)4Bộ
M Bộ Bulong+code ghép trụ 16(18)m
1Collier 80x8 ĐK195x850+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)2Bộ
2Collier 80x8 ĐK220x880+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)2Bộ
3Collier 80x8 ĐK245x910+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)2Bộ
4Collier 80x8 ĐK245x940+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)2Bộ
5Lắp collier kẹp trụ8Bộ
N Bộ bulong ghép trụ 14m
1Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc15Bộ
2Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc15Bộ
3Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)15Bộ
O Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 14m) - Loại 1 cọc
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng10Bộ
2Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95mm2)10Cái
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)10bộ
4Đầu cosse ép Cu 70mm230Cái
5Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng10Bộ
6Lắp Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95mm2)10Cái
7Kéo dây tiếp địa0,1100kg
8Ép Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.20Cái
9Ép Đầu cosse ép Cu 70mm230Cái
P Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 16m) - Loại 1 cọc
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95mm2)1Cái
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
4Đầu cosse ép Cu 70mm23Cái
5Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
6Lắp Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95mm2)1Cái
7Kéo dây tiếp địa0,01100kg
8Ép Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.2Cái
9Ép Đầu cosse ép Cu 70mm23Cái
Q Tiếp địa trụ lắp thiết bị
1Cáp đồng trần 25mm2Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm chi phí nhân công6,72Kg
2Cáp đồng trần 70mm2Chi phí nhà thầu chào đã bao gồm chi phí nhân công24,48Kg
3Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng6Bộ
4Kẹp cọc tiếp đất6Cái
5Kẹp nối ép WR 9294Cái
6Kẹp nối ép WR 3798Cái
7Ống nhựa PVC D2112Mét
8Ống sắt D21 dầy 1,4mm8Mét
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm8Bộ
10Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
11Lắp Kẹp cọc tiếp đất2Cái
12Ép Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.2Cái
R Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm4Bộ
4Cáp đồng trần 25mm20,25Kg
5Đầu cosse ép Cu 70mm22Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
7Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
8Đầu cosse ép Cu 70mm22Cái
9Kéo dây tiếp địa TK350,05100kg
10Ép Đầu cosse ép Cu 70mm22Cái
S Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm²Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5.119,38Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC 150/19mm2 (554kg/km)Vật tư A cấp vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này928,4264Kg
3Cáp đồng trần 25mm22,688Kg
4Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²6Mét
5Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm²24Mét
6Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57÷23,37mm) cột đỡ thẳng dây ACXH 240mm268Sợi
7Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57÷23,37mm) cột góc dây ACXH 240mm231Sợi
8Giáp buộc dây trung hòa vào sứ ống chỉ22Cái
9Giáp nối thẳng dây ACXH2407Cái
10Giáp nối thẳng dây AC1505Cái
11Ống nối lèo dây ACXH240mm2+ co nhiệt (0.5m)48Cái
12Ống nối lèo dây AC150mm214Cái
13Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm26Cái
14Kẹp WR cỡ dây 240-2512Cái
15Kẹp quai ép (tiếp địa chờ)9Cái
16Kẹp IPC trung thế 240-2409Bộ
17Kẹp IPC trung thế 240-252Bộ
18Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc36Bộ
19Đầu cosse ép Cu 240mm218Bộ
20Đầu cose ép Đồng-Nhôm cỡ dây 24018Bộ
21Kéo Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²0,0061km
22Kéo Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm²0,0241km
23Lắp Cáp đồng trần 25mm22,688Mét
24Kéo dây ACXH 2405,019Km
25Kéo dây AC150 (dây trung hòa)1,6759Km
T Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post): SĐU-24kV
1Sứ đứng 24kV + ty126Bộ
2Lắp sứ đứng 24kV12,610 sứ
U Bộ cách điện đỡ thẳng: SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV đường rò ≥ 600mm (loại pin post)5Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm5Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc10Cái
4Lắp sứ đứng 24kV0,510 sứ
V Chuỗi cách điện néo polymer 24kV - 120KN
(dây ACXH240) Lắp vào xà: CĐN Polymer_xa
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN120Cái
2Móc treo chữ U240Cái
3Giáp níu cho dây ACXH(50-70mm2)120Cái
4Mắc nối yếm cáp120Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN120Bộ
W Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV - 120KN
(dây ACXH240) Lắp vào xà: CĐN Polymer_xa
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Cái
2Móc treo chữ U60Cái
3Giáp níu cho dây ACXH(50-70mm2)6Cái
4Khánh đơn12Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Bộ
X Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp16Cái
3Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc16Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ16Bộ
Y Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đôi: Đth-Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm6Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp6Cái
3Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc6Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ6Bộ
Z Bộ khóa néo dây trung hòa dây 150: Nth-T
1Sứ cách điện thủy tinh 70KN13Cái
2Móc treo chữ U26Cái
3Vòng treo đầu tròn13Cái
4Mắc nối đơn13Cái
5Khóa néo cho dây 24013Cái
6Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc13Cái
7Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.13Cái
AA Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép dây 150: Nth-T-ghép
1Sứ cách điện thủy tinh 70KN20Cái
2Móc treo chữ U40Cái
3Vòng treo đầu tròn20Cái
4Mắc nối đơn20Cái
5Khóa néo cho dây 24020Cái
6Boulon mắt 16x600 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Cái
7Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.20Cái
8Lắp uclevis + sứ ống chỉ20Bộ
AB Thiết bị
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Bộ
2FuseLink 30KVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Bộ
3DS3P kèm phụ kiện lắp đặtVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Bộ
4LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2Bộ
5Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Bộ
6Lắp LBFCO 15/27kV-200A (bộ 03 cái)1Bộ
7Lắp DS3P kèm phụ kiện lắp đặt3Bộ
8Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)12Cái
9Lắp LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt2Bộ
AC CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu)- Chi phí xin phép thi công (nếu có)Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5838E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 836.220.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu. 1 Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Máy ép đầu Cốt Dùng để ép dây2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->