Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606782-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210584106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 14:58:00 đến ngày 2021-07-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,302,518,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ vệ sinh tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 666,32 m2
2 Cạo bỏ vệ sinh tường trong, cột, dầm, trần bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 1.706,6025 m2
3 Tháo dỡ các phụ kiện cửa đi (chốt, khóa, tay cầm) hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 20 bộ
4 Tháo dỡ các phụ kiện cửa sổ (chốt, khóa) hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 53 bộ
5 Tháo dỡ ron cửa, vách kính hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 334,2 m
6 Tháo dỡ rèm vải che cửa, vách kính hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 206,4 m2
7 Phá lớp vữa trát dày 30mm sê nô, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 231,9 m2
8 Tháo dở trần thạch cao hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 73,175 m2
9 Tháo dỡ nền đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 22,305 m2
10 Tháo dỡ nền gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 555,1075 m2
11 Tháo dỡ gạch ceramic 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 45,9775 m2
12 Tháo dỡ vòi xả hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 8 bộ
13 Tháo dỡ cầu chắn rác hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 4 bộ
14 Tháo dỡ lavabo hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 8 bộ
15 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn kim loại hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 15,12 m2
16 Tháo dỡ tấm aluminium hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 40,707 m2
17 Tháo dỡ đèn huỳnh quang bóng led 2*18w Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 3 công
18 Bả matit vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 599,688 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 666,32 m2
20 Bả matit vào tường trong, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 1.267,7968 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 1.779,7775 m2
22 Sản xuất lắp dựng các phụ kiện cửa đi (chốt, khóa, tay cầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 20 bộ
23 SXLD các phụ kiện cửa sổ (chốt, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 53 bộ
24 Sản xuất lắp dựng ron cửa kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 334,2 m
25 SXLD rèm vải che cửa, vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 206,4 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 231,9 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 277,8775 m2
28 Sản xuất và lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 20,5975 m2
29 Sản xuất và lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 52,5775 m2
30 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 8 bộ
31 Sản xuất và lắp dựng cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 4 cái
32 Kiểm tra sửa chữa hệ thống thoát nước thải của các nhà vệ sinh lầu 1,2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 1 trọn gói
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 15,12 m2
34 SXLD tấm aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 0,407 100m2
35 Lát gạch nền kích thước gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 45,9775 m2
36 Dọn dẹp vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 9 công
37 Sản xuất và lắp đặt lavabo + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 8 bộ
38 Lát nền gạch kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 555,1075 m2
39 Lát đá granite đen bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 22,305 m2
40 SXLD đèn huỳnh quang bóng led 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 18 bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO VÀ SÂN ĐƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp kim loại rỉ sét Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 139,46 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 139,46 m2
3 Tháo dỡ các bánh xe cửa cổng hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 8 cái
4 SXLD các bánh xe cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 8 cái
5 Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi hàng rào hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 380,84 m2
6 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 380,84 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 380,84 m2
8 SXLD bảng tên chi nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 1 bộ
9 Công tác Ốp đá granite trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 7,04 m2
10 Phá dỡ lớp vữa mặt trên nền xi măng hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 907 m2
11 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 9,07 100m2
12 Làm móng cấp phối đá 0x4, lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 1,0884 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 136,05 m3
14 Xoa nền và kẻ ron bê tông khoảng cách 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) 907 m2
C HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo hiểm công trình Trọn gói 1 đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.953778007E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.90755601E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 911.763.070 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.823.526.140 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->