Gói thầu: Đầu tư dịch vụ bảo trì hệ thống quản trị định danh và truy cập tập trung (IAM) cho VCB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632188-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Tên gói thầu Đầu tư dịch vụ bảo trì hệ thống quản trị định danh và truy cập tập trung (IAM) cho VCB
Số hiệu KHLCNT 20210632087
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động kinh doanh của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 38 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 14:51:00 đến ngày 2021-07-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,092,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 151,380,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu ba trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dịch vụ bảo trì phần mềm chính hãng – Oracle IAM cho Phần mềm quản lý định danh (Identity Management) – Oracle Identity Governance Suite. Số lượng License: 02 Processors Theo yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết và Mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật khác, Chương V của E-HSMT Năm 3
2 Dịch vụ bảo trì phần mềm chính hãng – Oracle IAM cho Phần mềm quản lý truy cập (Access Management) - Oracle Access Management Suite Plus. Số lượng License: 02 Processors Theo yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết và Mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật khác, Chương V của E-HSMT Năm 3
3 Dịch vụ bảo trì phần mềm chính hãng – Oracle IAM cho Phần mềm quản lý thư mục (Directory) - Oracle Directory Service Plus. Số lượng License: 02 Processors Theo yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết và Mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật khác, Chương V của E-HSMT Năm 3
4 Dịch vụ bảo trì cho 03 phần mềm [(i) Phần mềm quản lý định danh (Identity Management) – Oracle Identity Governance Suite; Số lượng License: 02 Processors; (ii) Phần mềm quản lý truy cập (Access Management) - Oracle Access Management Suite Plus; Số lượng License: 02 Processors; (iii) Phần mềm quản lý thư mục (Directory) - Oracle Directory Service Plus; Số lượng License: 02 Processors] cho phần công việc kiểm tra Theo yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết và Mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật khác, Chương V của E-HSMT Năm 3 - Tối thiểu 05 nhân sự; - Tối thiểu 1 tháng/lần và 02 lần thực hiện liên tiếp không quá 45 ngày
5 Dịch vụ bảo trì cho 03 phần mềm [(i) Phần mềm quản lý định danh (Identity Management) – Oracle Identity Governance Suite; Số lượng License: 02 Processors; (ii) Phần mềm quản lý truy cập (Access Management) - Oracle Access Management Suite Plus; Số lượng License: 02 Processors; (iii) Phần mềm quản lý thư mục (Directory) - Oracle Directory Service Plus; Số lượng License: 02 Processors] cho phần công việc bảo dưỡng Theo yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết và Mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật khác, Chương V của E-HSMT Năm 3 - Tối thiểu 05 nhân sự; - Tối thiểu 1 tháng/lần và 02 lần thực hiện liên tiếp không quá 45 ngày
6 Dịch vụ bảo trì cho 03 phần mềm [(i) Phần mềm quản lý định danh (Identity Management) – Oracle Identity Governance Suite; Số lượng License: 02 Processors; (ii) Phần mềm quản lý truy cập (Access Management) - Oracle Access Management Suite Plus; Số lượng License: 02 Processors; (iii) Phần mềm quản lý thư mục (Directory) - Oracle Directory Service Plus; Số lượng License: 02 Processors] cho phần công việc khắc phục sự cố Theo yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết và Mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật khác, Chương V của E-HSMT Năm 3 không giới hạn số lần khắc phục sự cố trong 01 năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5138E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 15.138.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là tổng giá trị của các hạng mục cung cấp dịch vụ bảo trì phần mềm Oracle hoặc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật phần mềm Oracle trong hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.064.400.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->