Gói thầu: Mua sắm hóa chất, công cụ và dụng cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646917-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, công cụ và dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20210584495
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND tỉnh Hưng Yên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:08:00 đến ngày 2021-06-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 310,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ dung dịch chuẩn pH 1 Bộ Mô tả chi tiết tại chương V
2 Dung dịch DNS (2-hydroxy-3,5 dinitrobenzoic 1 Lít Mô tả chi tiết tại chương V
3 Folin (lọ 100ml) 3 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
4 Phenolphtalein 100g 1 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
5 trietylamin (TEA), 100ml 1 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
6 Methanol 1 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
7 Metyl đỏ 25g 1 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
8 Metylen xanh 25g 1 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
9 (NH4)2SO4 100 g 1 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
10 CuSO4.5H2O 500g 1 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
11 H2SO4 đậm đặc 500ml 4 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
12 H3PO4 500 ml 4 lọ Mô tả chi tiết tại chương V
13 HCl 36% 5 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
14 HNO3 1000ml 5 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
15 HClO4 500g 5 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
16 Fe2(SO4)3 250g 2 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
17 KH2PO4 500g 4 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
18 K2HPO4 500g 4 Hộp Mô tả chi tiết tại chương V
19 Nước cất 300 Lít Mô tả chi tiết tại chương V
20 Cồn công nghiệp 220 Lít Mô tả chi tiết tại chương V
21 Môi trường LB đặc 250g 6 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
22 Môi trường LB lỏng 250g 6 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
23 Môi trường MRS đặc 500g 6 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
24 Môi trường MRS lỏng 500g 6 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
25 Glucose 500g 2 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
26 Pepton 1kg 2 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
27 Trypton 1kg 2 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
28 Cao nấm men 500g 2 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
29 Cao chiết malt 2 kg Mô tả chi tiết tại chương V
30 NaCl 250g 2 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
31 Agar 2 Kg Mô tả chi tiết tại chương V
32 H2SO4 2 Lít Mô tả chi tiết tại chương V
33 2,4-dichlorophenol 4 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
34 4-aminoantipyrin (lọ 25g) 2 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
35 3-methy-2benzothiazolone hydiazone (lọ 10g) 2 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
36 Cơ chất CMC 5 Kg Mô tả chi tiết tại chương V
37 Cơ chất ABTS, 5g 2 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
38 Cơ chất syringaldazin, 1g 3 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
39 Đệm citrate photphat (pH 5.2) 3 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
40 Đệm photphat 3 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
41 Đệm photphat kali pH 7.5 3 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
42 Đệm tartrate 3 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
43 H2O2 10 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
44 PCR master mix (1000 pu) 1 Hộp Mô tả chi tiết tại chương V
45 Kit để tách chiết DNA 1 Kit Mô tả chi tiết tại chương V
46 Cặp mồi DNA (cặp) 3 Cặp Mô tả chi tiết tại chương V
47 Thang DNA chuẩn 100bp 1 Hộp Mô tả chi tiết tại chương V
48 Thang DNA chuẩn 1kb 1 Hộp Mô tả chi tiết tại chương V
49 Agarose (100g) 2 Hộp Mô tả chi tiết tại chương V
50 Chloroform (100ml) 1 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
51 Isoamylalcohol (100ml) 1 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
52 Beta- Mercaptoethanol (25ml) 1 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
53 Phenol (100ml) 1 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
54 Ethanol 96% (1l dùng cho SHPT) 1 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
55 Tris-HCL (250g) 1 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
56 Tris-Base (500g) 1 Lọ Mô tả chi tiết tại chương V
57 Găng tay (thùng 10 hộp) 4 Thùng Mô tả chi tiết tại chương V
58 Parafilm 4 Cuộn Mô tả chi tiết tại chương V
59 Giấy đo pH 2 Tệp Mô tả chi tiết tại chương V
60 Ống falcon 5ml, 25 c/túi 6 Túi Mô tả chi tiết tại chương V
61 Pipete thủy tinh 10ml 5 Cái Mô tả chi tiết tại chương V
62 Pipete thủy tinh 5ml 5 Cái Mô tả chi tiết tại chương V
63 Phễu thủy tinh thường 5 Chiếc Mô tả chi tiết tại chương V
64 Đũa thủy tinh 10 Chiếc Mô tả chi tiết tại chương V
65 Ống đong thủy tinh 1000ml 6 Chiếc Mô tả chi tiết tại chương V
66 Bình tam giác 150 (thùng 12 cái) 5 thùng Mô tả chi tiết tại chương V
67 Bình tam giác 250 (thùng 12 cái) 10 thùng Mô tả chi tiết tại chương V
68 Bình tam giác 500ml 10 cái Mô tả chi tiết tại chương V
69 Bình tam giác 1000ml 10 cái Mô tả chi tiết tại chương V
70 Bình Duran 1l (6 chiếc/ thùng) 3 Thùng Mô tả chi tiết tại chương V
71 Chai trung tính nút xoáy 2l (6 chiếc/ thùng) 8 Thùng Mô tả chi tiết tại chương V
72 Chai trung tính nút xoáy 250ml (6 chiếc/ thùng) 8 Thùng Mô tả chi tiết tại chương V
73 Chai trung tính nút xoáy 100ml (6 chiếc/ thùng) 8 Thùng Mô tả chi tiết tại chương V
74 Khẩu trang thường (hộp 50 c) 10 Hộp Mô tả chi tiết tại chương V
75 Giấy lọc 6 Hộp Mô tả chi tiết tại chương V
76 Micropipete 0,5-10ul 2 Cái Mô tả chi tiết tại chương V
77 Micropipete 10- 100 ul 2 Cái Mô tả chi tiết tại chương V
78 Micropipete 20 - 200 ul 2 Cái Mô tả chi tiết tại chương V
79 Micropipete 100 - 1000 ul 2 Cái Mô tả chi tiết tại chương V
80 Đĩa Petri 250 Đĩa Mô tả chi tiết tại chương V
81 Bình tam giác loại 250 ml 100 Chiếc Mô tả chi tiết tại chương V
82 Bình tam giác loại 500ml 50 Chiếc Mô tả chi tiết tại chương V
83 Ống nghiệm 500 Chiếc Mô tả chi tiết tại chương V
84 Đầu côn trắng (1000 c/túi) 6 Túi Mô tả chi tiết tại chương V
85 Đầu côn vàng (1.000 c/ túi) 10 Túi Mô tả chi tiết tại chương V
86 Đầu côn xanh (1000 c/túi) 10 Túi Mô tả chi tiết tại chương V
87 Ống facon 50ml 50 Cái Mô tả chi tiết tại chương V
88 Ống facon 15ml 100 Cái Mô tả chi tiết tại chương V
89 Ống eppendorf 200ul 5 Túi Mô tả chi tiết tại chương V
90 Ống eppendorf 1,5ml 5 Túi Mô tả chi tiết tại chương V
91 Ống eppendorf 2ml 5 Túi Mô tả chi tiết tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 217.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 434.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->