Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650589-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Bị
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210636415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:17:00 đến ngày 2021-06-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,361,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐỘI 12
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 152,67 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 29,706 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng 2,6735 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,9706 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,9706 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 17,71 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,1378 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 53,14 m3
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 150,76 m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 66,33 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 301,52 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,5076 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,29 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,67 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 16,58 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,6913 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 6,16 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 37,99 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 380 cấu kiện
20 Mua đất đắp 87,6202 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7754 100m3
22 Đào nền đường làm mới bằng máy đào 0,4937 100m3
23 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 5,486 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5486 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5486 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,3176 100m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 18,74 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 1,4749 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 102,67 m3
30 Ống nhựa PVC, D = 140 57,5 m
B KÊNH TIÊU
1 Bơm nước phục vụ thi công 15 ca
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 15,23 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 29,54 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 59,973 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,3976 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 2,99 100m
7 Phên nứa 292,8 m2
8 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 1,84 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phá dỡ đê quây) 1,84 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5,9973 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 5,9973 100m3
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 214,96 100m
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 34,39 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 206,36 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 192,13 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 450,68 m2
17 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 166,04 m2
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 27,67 m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,83 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 97,38 m2
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 6,4 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 0,7594 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 4,07 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 10,17 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 18 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,084 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,03 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,05 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,34 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 26,4 m2
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 4,5 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0507 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,21 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,13 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 6 cái
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2784 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,0449 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,67 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,0075 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 4,49 m3
21 Hoàn trả 10m cổng nhà dân 10 m
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,63 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,58 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 3,32 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.542581E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.08516E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: - Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo HSMT gồm: + Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình; + Hợp đồng thi công xây dựng (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính); + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Từ năm 2016 đến nay đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có tính chất tương tự về kỹ thuật của gói thầu đang xét (Thi công nền mặt đường, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh thoát nước) đáp ứng đầy đủ các yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.653.204.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->