Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650499-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang
Tên gói thầu Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210646803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:17:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,926,694,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng thi công xây dựng, được mô tả như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giáo dục có quy mô cấp III trở lên (theo TT03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 và TT 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019), kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 9,75 tỷ VNĐ.* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. b) Đối với nhà thầu liên danh :Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng thi công xây dựng, được mô tả như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giáo dục có quy mô cấp III trở lên (theo TT03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 và TT 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019), kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 9,75 tỷ VNĐ*K. (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh).* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện.Số lượng Hợp đồng bằng 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,75 tỷ VNĐ Loại công trình: công trình giáo dụcCấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực >=180 ngày kể từ ngày đóng thầu.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa công trình hoặc tương đương- Cả 2 phải có Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Cả 2 Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện công trình hoặc tương đương- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công điện công trình dân dụng cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước công trình hoặc tương đương.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc tương đương.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấnKèm giấy chứng đăng ký ô tô hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông (hoặc xe bơm bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 40 – 60 m3/hKèm giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3Kèm giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấnKèm giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo kim loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 600
8-Cây chống kim loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1000
9-Ván khuôn thép hoặc ván ép cốp pha phủ phim
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang
E-CDNT 1.2 Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Trường THCS Yersin - Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng, xây dựng khối phòng học, phòng chức năng, cải tạo khối hành chính (03 tầng)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang , địa chỉ: 6A Lý Tự Trọng, Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang; Địa chỉ : 139 Thống Nhất, thành phố Nha Trang; Điện thoại: 0258.3812212
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến Việt Nha Trang. Địa chỉ: 23 Phòng Không, Nha Trang, Khánh Hoà. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thu Hà. Địa chỉ: thôn Phước Trung, xã Phước Đồng, Nha Trang, Khánh Hoà. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang , địa chỉ: 6A Lý Tự Trọng, Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang; Địa chỉ : 139 Thống Nhất, thành phố Nha Trang; Điện thoại: 0258.3812212


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang; Địa chỉ : 139 Thống Nhất, thành phố Nha Trang; Điện thoại: 0258.3812212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang. Điện thoại : (0258) 3527610. Fax: (0258) 3527611.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. Fax: (0258) 3822906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. Fax: (0258) 3822906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế4,356100m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,76tấn
3Phá dỡ sàn bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế68,619m3
4Phá dỡ dầm bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế66,922m3
5Phá dỡ trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế32,913m3
6Phá dỡ tường gạchTheo hồ sơ thiết kế248,717m3
7Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế182,52m2
8Phá dỡ rào chắn hành langTheo hồ sơ thiết kế27,76m2
9Phá dỡ bậc cấp cầu thangTheo hồ sơ thiết kế7,87m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế890,115m2
11Phá dỡ nền đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế42,013m3
12Phá dỡ giằng móng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế16,48m3
13Phá dỡ móng đáTheo hồ sơ thiết kế82,084m3
14Phá dỡ móng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế30,246m3
15Phá dỡ bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế19,894m3
16Tháo dỡ trần nhựa luồn kheTheo hồ sơ thiết kế378,445m2
17Tháo dỡ quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế9cái
18Tháo dỡ lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế50bộ
19Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế20bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế4bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế4bộ
22Tháo dỡ tay vịn cầu thang gỗTheo hồ sơ thiết kế16,4m
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế633,56m3
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,752100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế4,492m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế17,704m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế45,096m3
5Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế36,567m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1,835100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế10,03m3
8Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế1,093100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế1,109100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,688100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế2,967100m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế43,308m3
13Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế22,84m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,547100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế43,034m3
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,377100m2
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế25,577m3
18Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,557100m2
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế14,163m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2,637100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,019tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,786tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,83tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế4,325tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,382tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế4,844tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,006tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,23tấn
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế216,46m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )Theo hồ sơ thiết kế497,74m2
31Trát trần, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )Theo hồ sơ thiết kế196,8m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế290,487m2
33Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế257,385m2
34Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế312,705m2
35Ngâm nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế248,885m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế136,4m
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế1.107,341m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.107,341m2
39Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế112,91m3
40Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế20,447m3
41Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,757m3
42Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,941m3
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường trụTheo hồ sơ thiết kế12,07m2
44Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá trang trí 200*50Theo hồ sơ thiết kế34,49m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế105,71m2
46Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế9,354m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế46,581m2
48Trát đá mài bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế46,581m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế788,19m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x400Theo hồ sơ thiết kế12,78m2
51Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế24,66m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế538,654m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế432,265m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,31m2
55Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 0.5mmTheo hồ sơ thiết kế3,403100m2
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế2,241tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế2,241tấn
58Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
59Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
60Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,007tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,007tấn
62Bulon cấp độ bền 8.8 M16 L=600Theo hồ sơ thiết kế80bộ
63Bulon cấp độ bền 8.8 M16 L=60Theo hồ sơ thiết kế120bộ
64Bulon thường M12 L=40Theo hồ sơ thiết kế456bộ
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế362,593m2
66Trần tôn nẹp chỉ ô vuông 600x600, găng trần thép tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế335,46m2
67Trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế13,98m2
68Trần thạch cao chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế9,06m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.387,279m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế493,379m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế893,9m2
72Ốp tấm Aluminium ( cả nhân công )Theo hồ sơ thiết kế24,31m2
73Vách kính khung nhựa lõi thép cường lực 8ly ( cả phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế33,12m2
74Cửa đi nhựa lõi thép uPVC kính cường lực 8ly ( cả phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế30,6m2
75Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC kính cường lực 8ly ( cả phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế56,82m2
76Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện )Theo hồ sơ thiết kế89,94m2
77Lam nhôm 30*80 trang tríTheo hồ sơ thiết kế30,97m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế56,82m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế30,97m2
80Vách ngăn tấm compact dày 12lyTheo hồ sơ thiết kế6,51m2
81Kẻ ron tườngTheo hồ sơ thiết kế123,76m2
82Đất màu trồng hoaTheo hồ sơ thiết kế0,533m3
83Ống thoát nước mưa đk 90Theo hồ sơ thiết kế1,375100m
84Cầu chắn rác inox dk 120Theo hồ sơ thiết kế11bộ
85Ống thông dầm đk 60Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
86Ống thoát nước tràn đk 34Theo hồ sơ thiết kế0,075100m
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo hồ sơ thiết kế2,578100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế2,578100m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế7,013100m2
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,158100m3
91Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,792m3
92Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,584m3
93Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,944m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,032100m3
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,16m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế35,12m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế17,88m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,672m3
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,026100m2
100Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế3cái
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế4cấu kiện
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,09tấn
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,19tấn
104Trát đan bê tông, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )Theo hồ sơ thiết kế6,56m2
105Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220VTheo hồ sơ thiết kế4bộ
106Đèn led âm trần mẫu G-50W quang thông 5110LMTheo hồ sơ thiết kế46bộ
107Đèn led gắn nổi trần tròn 12W chíp COB vỏ đenTheo hồ sơ thiết kế19bộ
108Quạt công nghiệp treo tường cánh 750mm vòng tua 1400V/P công suất 280WTheo hồ sơ thiết kế10cái
109Quạt trần + ty treo quạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
110Mặt 3: gồm 2 công tắc 1 chiều + 1 dimer quạt ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Theo hồ sơ thiết kế2cái
111Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
112Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế4cái
113Ổ cắm công nghiệp 4P+E-20ATheo hồ sơ thiết kế1cái
114ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220V ( hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Theo hồ sơ thiết kế7cái
115Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.100m
116Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế600m
117Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế700m
118Ống PVC luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế592m
119Ống PVC luồn dây D25Theo hồ sơ thiết kế68m
120CB cóc 10ATheo hồ sơ thiết kế3cái
121CB cóc 15ATheo hồ sơ thiết kế3cái
122Tủ âm tường 16 modulTheo hồ sơ thiết kế1hộp
123MCB 3P-40A-10KA-415VTheo hồ sơ thiết kế1cái
124MCB 3P-20A-10KA-415VTheo hồ sơ thiết kế1cái
125MCB 1P-16A -6KA-230VTheo hồ sơ thiết kế6cái
126MCB 1P-10A+6A-6KA-230VTheo hồ sơ thiết kế2cái
127Ông nhựa uPVC DN27-PN12Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
128Ông nhựa uPVC DN21-PN15Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
129Tê 1 đầu ren PVC DN27x21Theo hồ sơ thiết kế5cái
130Tê 1 đầu ren PVC DN21x21Theo hồ sơ thiết kế2cái
131Co nhựa 90 PVC DN 27Theo hồ sơ thiết kế4cái
132Co nhựa 90 PVC DN 21Theo hồ sơ thiết kế11cái
133Cút giảm 90 nhựa PVC DN27x21Theo hồ sơ thiết kế1cái
134Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21Theo hồ sơ thiết kế8cái
135Van khóa đồng DN27Theo hồ sơ thiết kế1cái
136Đầu nối ren PVC DN27Theo hồ sơ thiết kế2cái
137Ống nhựa uPVC DN114Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
138Ống nhựa uPVC DN90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
139Ống nhựa uPVC DN60Theo hồ sơ thiết kế0,24100m
140Ống nhựa uPVC DN42Theo hồ sơ thiết kế0,04100m
141Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114Theo hồ sơ thiết kế13cái
142Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60Theo hồ sơ thiết kế1cái
143Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60Theo hồ sơ thiết kế2cái
144Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60Theo hồ sơ thiết kế6cái
145Co nhựa 90/45 uPVC DN 114Theo hồ sơ thiết kế12cái
146Co nhựa 90/45 uPVC DN 90Theo hồ sơ thiết kế6cái
147Co nhựa 90/45 uPVC DN 60Theo hồ sơ thiết kế12cái
148Co nhựa 90/45 uPVC DN 42Theo hồ sơ thiết kế6cái
149Co rút nhựa uPVC DN60x42Theo hồ sơ thiết kế3cái
150Nối rút nhựa PVC DN114x60Theo hồ sơ thiết kế1cái
151Nối rút nhựa PVC DN90x60Theo hồ sơ thiết kế1cái
152Đầu nối ren PVC DN60Theo hồ sơ thiết kế1cái
153Lavabo ( vòi + bộ xả inox)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
154Tiểu treo ( bộ vòi + xã inox)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
155Xí bệt ( van góc + bộ cầm xịt cầm tay inox)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
156Vòi rửa inox 15mmTheo hồ sơ thiết kế2bộ
157Bộ 7 món phòng vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2bộ
158Phểu thu nước sàn inox D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
C KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế3,832100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế3,819m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế26,994m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế41,971m3
5Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế81,813m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1,982100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế12,815m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế1,458100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế2,65100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tận dụng đất đào đắp nền )Theo hồ sơ thiết kế1,22100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế1,205100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế9,602m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế41,421m3
14Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế43,997m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế6,603100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế97,812m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế11,18100m2
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế147,684m3
19Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế13,477100m2
20Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế15,537m3
21Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế1,478100m2
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế36,503m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế6,601100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,345tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,494tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế11,06tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,588tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế12,466tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,028tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế16,012tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,107tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,331tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,572tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,099tấn
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế516,505m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )Theo hồ sơ thiết kế1.024,5m2
37Trát trần, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )Theo hồ sơ thiết kế1.169,905m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế731,312m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế197,428m2
40Quét dung dịch chống thấm 2 lớp mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế324,6m2
41Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế237,79m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế333,05m
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế3.267,941m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3.267,941m2
45Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế266,973m3
46Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế35,899m3
47Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,811m3
48Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,671m3
49Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá trang trí 200*50Theo hồ sơ thiết kế26,125m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế318,817m2
51Đất màu trồng hoaTheo hồ sơ thiết kế4,095m3
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế13,524m3
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế206,239m2
54Trát đá mài bậc cấp, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế206,239m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.452,406m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x400Theo hồ sơ thiết kế70,485m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế182,87m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.547,224m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.248,96m2
60Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế72,125m2
61Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế1,442tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,442tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế2,553100m2
64Tấm Polycatbonat đặc ruột dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế4,3m2
65Trần thạch cao chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế177,795m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế3.287,012m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.527,436m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.759,576m2
69Vách kính khung nhựa lõi thép cường lực 8ly ( cả phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế46,956m2
70Cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực 8 ly + lá sách nhôm + pano nhựa ( cả phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế98,7m2
71Cửa đi nhựa lõi thép uPVC kính cường lực 8ly mài mờ ( cả phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế12,48m2
72Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực 8ly + lá sách nhôm + pano nhựa ( cả phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế115,2m2
73Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC kính cường lực 8ly ( cả phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế9,6m2
74Lam nhôm 30*80 trang trí ( sơn tĩnh điện )Theo hồ sơ thiết kế64,803m2
75Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện )Theo hồ sơ thiết kế131,66m2
76Khung hoa sắt ô lan can hành lang ( sơn tĩnh điện )Theo hồ sơ thiết kế17,12m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế213,583m2
78Lan can hành lang tay vịn STK fi49 (thanh inox fi22, thanh inox fi 27)Theo hồ sơ thiết kế3,42m2
79Lan can cầu thang tay vịn inox 304 fi50 ( thanh inox 304 fi32, thanh inox 304 fi20)Theo hồ sơ thiết kế42,069m2
80Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế45,489m2
81Sản xuất thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,319tấn
82Sản xuất thang sắt (Thép STK 50x100x1.4)Theo hồ sơ thiết kế0,099tấn
83Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,418tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế113,131m2
85Vách ngăn compact HPL dày 12mm (cả cửa và khung inox )Theo hồ sơ thiết kế63,305m2
86Bàn đá ganite lavabo ( cả khung sắt )Theo hồ sơ thiết kế12,37m2
87Thanh inox 304 40x80x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế22,8m
88Thanh inox 30x30x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế15m
89Ống sắt tráng kẽm D27Theo hồ sơ thiết kế0,171100m
90Kính tráng thủyTheo hồ sơ thiết kế15,855m2
91Ống thoát nước mưa đk 90Theo hồ sơ thiết kế2,282100m
92Cầu chắn rác inox dk 120Theo hồ sơ thiết kế14bộ
93Ống thông dầm đk 60Theo hồ sơ thiết kế0,288100m
94Ống thoát nước tràn đk 34Theo hồ sơ thiết kế0,075100m
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế14,555100m2
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,158100m3
97Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,792m3
98Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,584m3
99Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,944m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,032100m3
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,16m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế35,12m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế17,88m2
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,656m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,026100m2
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế3cái
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế4cấu kiện
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,088tấn
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,19tấn
110Trát đan bê tông, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )Theo hồ sơ thiết kế6,56m2
111Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng 1x40-1.2m-220VTheo hồ sơ thiết kế34bộ
112Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x40-1.2m-220VTheo hồ sơ thiết kế6bộ
113Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x40-1.2m-220VTheo hồ sơ thiết kế90bộ
114Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12WTheo hồ sơ thiết kế60bộ
115Quạt trần + ty treo quạtTheo hồ sơ thiết kế55cái
116Mặt 1: gồm 1 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Theo hồ sơ thiết kế3cái
117Mặt 2: gồm 2 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Theo hồ sơ thiết kế17cái
118Mặt 3: gồm 3 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Theo hồ sơ thiết kế6cái
119Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế5cái
120Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế9cái
121Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế25cái
122Mặt 3 gồm 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế1cái
123Mặt 1 gồm 1 công tắc 2 chiều ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế4cái
124Mặt 2 gồm 2 công tắc 2 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
125ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế29cái
126CB đen ngầm tường 30ATheo hồ sơ thiết kế2cái
127CB đen ngầm tường 15ATheo hồ sơ thiết kế14cái
128CB đen ngầm tường 10ATheo hồ sơ thiết kế9cái
129CB đen ngầm tường 5ATheo hồ sơ thiết kế1cái
130Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế5.800m
131Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.200m
132Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế800m
133Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
134Ống PVC luồn dây D25Theo hồ sơ thiết kế526m
135Ống PVC luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế1.316m
136Ống PVC luồn dây D32Theo hồ sơ thiết kế40m
137Quạt hút âm tường cánh quạt 25cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
138Tủ điện âm tường 18 modulTheo hồ sơ thiết kế1hộp
139MCB 3P-80A-10KA-415VTheo hồ sơ thiết kế1cái
140MCB 1P- 50A -10KA-415VTheo hồ sơ thiết kế3cái
141MCB 1P- 32A -10KA-415VTheo hồ sơ thiết kế2cái
142MCB 1P- 16A -6KA-230VTheo hồ sơ thiết kế3cái
143MCB 1P-10A-6KA-230VTheo hồ sơ thiết kế3cái
144Tủ điện âm tường 8 modulTheo hồ sơ thiết kế1hộp
145MCB 2P- 50A -10KA-230VTheo hồ sơ thiết kế1cái
146MCB 1P- 20A -10KA-415VTheo hồ sơ thiết kế1cái
147MCB 1P- 16A -6KA-230VTheo hồ sơ thiết kế2cái
148MCB 1P-10A-6KA-230VTheo hồ sơ thiết kế2cái
149Tủ điện âm tường 8 modulTheo hồ sơ thiết kế1hộp
150MCB 2P- 50A -10KA-230VTheo hồ sơ thiết kế1cái
151MCB 1P- 16A -6KA-230VTheo hồ sơ thiết kế3cái
152MCB 1P-10A-6KA-230VTheo hồ sơ thiết kế2cái
153MCB 1P-6A-6KA-230VTheo hồ sơ thiết kế1cái
154Tủ điện âm tường 8 modulTheo hồ sơ thiết kế1hộp
155MCB 2P- 50A -10KA-230VTheo hồ sơ thiết kế1cái
156MCB 1P- 20A -10KA-415VTheo hồ sơ thiết kế1cái
157MCB 1P- 16A -6KA-230VTheo hồ sơ thiết kế2cái
158MCB 1P-10A-6KA-230VTheo hồ sơ thiết kế2cái
159Ông nhựa uPVC DN42-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
160Ông nhựa uPVC DN34-PN12Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
161Ông nhựa uPVC DN27-PN12Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
162Ông nhựa uPVC DN21-PN15Theo hồ sơ thiết kế1,2100m
163Tê nhựa 90 PVC DN42x42Theo hồ sơ thiết kế1cái
164Tê nhựa 90 PVC DN42x34Theo hồ sơ thiết kế2cái
165Tê nhựa 90 PVC DN42x27Theo hồ sơ thiết kế3cái
166Tê nhựa 90 PVC DN34x34Theo hồ sơ thiết kế3cái
167Tê nhựa 90 PVC DN34x27Theo hồ sơ thiết kế1cái
168Tê nhựa 90 PVC DN34x21Theo hồ sơ thiết kế8cái
169Tê nhựa 90 PVC DN 27x27Theo hồ sơ thiết kế3cái
170Tê nhựa 90 PVC DN27x21Theo hồ sơ thiết kế8cái
171Tê nhựa 90 PVC DN21x21Theo hồ sơ thiết kế23cái
172Cút nhựa 90 PVC DN42Theo hồ sơ thiết kế8cái
173Co nhựa 90 PVC DN 34Theo hồ sơ thiết kế4cái
174Co nhựa 90 PVC DN 27Theo hồ sơ thiết kế10cái
175Cút nhựa 90 PVC DN21Theo hồ sơ thiết kế40cái
176Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21Theo hồ sơ thiết kế46cái
177Nối giảm nhựa PVC D42x27Theo hồ sơ thiết kế1cái
178Nối giảm nhựa PVC DN34x27Theo hồ sơ thiết kế3cái
179Nối giảm nhựa PVC DN34x21Theo hồ sơ thiết kế2cái
180Nối giảm nhựa PVC DN27x21Theo hồ sơ thiết kế5cái
181Rắc co PVC DN42Theo hồ sơ thiết kế1cái
182Rắc co PVC DN27Theo hồ sơ thiết kế1cái
183Van khóa đồng DN42Theo hồ sơ thiết kế2cái
184Van khóa đồng DN34Theo hồ sơ thiết kế3cái
185Van khóa đồng DN27Theo hồ sơ thiết kế4cái
186Van khóa đồng DN21Theo hồ sơ thiết kế2cái
187Van phao đồng DN27Theo hồ sơ thiết kế1cái
188Van 1 chiều đồng DN42Theo hồ sơ thiết kế2cái
189Đầu nối ren PVC DN42Theo hồ sơ thiết kế5cái
190Đầu nối ren PVC DN34Theo hồ sơ thiết kế6cái
191Đầu nối ren PVC DN27Theo hồ sơ thiết kế9cái
192Nối 2 đầu ren PVC DN42Theo hồ sơ thiết kế2cái
193Ống nhựa uPVC DN140 -PN9Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
194Ống nhựa uPVC DN114-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
195Ống nhựa uPVC DN90-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
196Ống nhựa uPVC DN60-PN9Theo hồ sơ thiết kế1100m
197Ống nhựa uPVC DN42-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,28100m
198Tê nhựa 90/45 uPVC DN 140x140Theo hồ sơ thiết kế2cái
199Tê nhựa 90/45 uPVC DN 140x114Theo hồ sơ thiết kế4cái
200Tê nhựa 90/45 uPVC DN 140x90Theo hồ sơ thiết kế5cái
201Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114Theo hồ sơ thiết kế23cái
202Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60Theo hồ sơ thiết kế3cái
203Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60Theo hồ sơ thiết kế9cái
204Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60Theo hồ sơ thiết kế15cái
205Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x42Theo hồ sơ thiết kế21cái
206Co nhựa 45 uPVC DN 140Theo hồ sơ thiết kế10cái
207Co nhựa 90/45 uPVC DN 114Theo hồ sơ thiết kế56cái
208Co nhựa 90/45 uPVC DN 90Theo hồ sơ thiết kế8cái
209Co nhựa 90/45 uPVC DN 60Theo hồ sơ thiết kế48cái
210Co nhựa 90/45 uPVC DN 42Theo hồ sơ thiết kế62cái
211Nối rút nhựa PVC DN140x60Theo hồ sơ thiết kế2cái
212Nối rút nhựa PVC DN90x60Theo hồ sơ thiết kế3cái
213Nối rút nhựa PVC DN60x42Theo hồ sơ thiết kế3cái
214Đầu nối ren PVC DN60Theo hồ sơ thiết kế18cái
215Bộ thông tắc ngang PVC DN114Theo hồ sơ thiết kế3cái
216Bộ thông tắc ngang PVC DN90Theo hồ sơ thiết kế1cái
217Bộ thông tắc ngang PVC DN60Theo hồ sơ thiết kế6cái
218Lavabo ( vòi + bộ xả inox)Theo hồ sơ thiết kế16bộ
219Xí bệt ( van góc + bộ cầm xịt cầm tay inox)Theo hồ sơ thiết kế16bộ
220Tiểu treo ( vòi + bộ xả inox )Theo hồ sơ thiết kế8bộ
221Bộ vòi tắm sen inoxTheo hồ sơ thiết kế2bộ
222Vòi nước inox 15mmTheo hồ sơ thiết kế4bộ
223Bộ 7 món phòng vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế16bộ
224Phểu thu inox D60Theo hồ sơ thiết kế18cái
225Hộp hố van gia công sẳnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
226Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
227Vòi nước inox 15x5Theo hồ sơ thiết kế24cái
228Bộ xả inox 304 có rá chắn rác D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
229Ông nhựa uPVC DN27-PN12Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
230Tê nhựa 90 PVC DN 27x27Theo hồ sơ thiết kế2cái
231Co nhựa 90 PVC DN 27Theo hồ sơ thiết kế2cái
232Đầu nối ren ngoài PVC DN27Theo hồ sơ thiết kế3cái
233Ống TTK D20-dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
234Ống TTK D15-dày 1.5mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
235Tê 90 TTK D20x15Theo hồ sơ thiết kế21cái
236Co TTK 90 D20Theo hồ sơ thiết kế3cái
237Co rút TTK D20x15Theo hồ sơ thiết kế3cái
238Van khóa đồng 20mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
239Van khóa inox CK 600Theo hồ sơ thiết kế24cái
240Rắc co TTK 20mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
241Đầu nối ren TTK D20Theo hồ sơ thiết kế6cái
242Đầu nối ren TTK D15Theo hồ sơ thiết kế24cái
243Nối 2 đầu ren TTK D15Theo hồ sơ thiết kế24cái
244Ống nhựa uPVC DN90-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,04100m
245Ống nhựa uPVC DN60-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
246Tê nhựa 45 uPVC DN 90x60Theo hồ sơ thiết kế2cái
247Tê nhựa 45 uPVC DN 60x60Theo hồ sơ thiết kế1cái
248Co nhựa 90/45 uPVC DN 90Theo hồ sơ thiết kế2cái
249Co nhựa 90/45 uPVC DN 60Theo hồ sơ thiết kế6cái
250Xi phong nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế3cái
251Đầu nối ren PVC DN60Theo hồ sơ thiết kế3cái
252Bộ thông tắc ngang PVC DN90Theo hồ sơ thiết kế1cái
D CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế486,076m2
2Phá dỡ móng các loại, bê tông đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế10,277m3
3Phá dỡ cát nền sân khấuTheo hồ sơ thiết kế21,262m3
4Quét dung dịch chống thấm sàn mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế42,31m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tường cao 0.1mTheo hồ sơ thiết kế17,457m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế184,89m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế8,863m3
8Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế123,705m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế351,141m2
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 , vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế184,89m2
11Ốp chân tường, trụ, cột bằng gạch 100x300, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,214m2
12Ốp chân tường, trụ, cột bằng gạch Granite 100x400, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế15,243m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế6,912m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế10,407m3
15Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo hồ sơ thiết kế0,993m3
16Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1,519m3
17Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,539m3
18Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1,136m3
19Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,541m2
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,217m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,054100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,021tấn
23Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,959m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,943m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,786m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,342m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12,787m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,3m2
29Láng granitô thành bục giảngTheo hồ sơ thiết kế2,3m2
30Vách ngăn khung STK KT50x100x2 hàn ô vuông CK a=1000 ( ốp tấm cembord 2 mặt )Theo hồ sơ thiết kế39,231m2
31Tháo dỡ lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế102,3m2
32Lan can inox 304Theo hồ sơ thiết kế129,941m2
33Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế106,181m2
34Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế198,74m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế397,48m2
36Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế198,74m2
37Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế275,08m2
38Trần nhựa luồn khe nẹp thanh nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế275,08m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế116,561m2
40Thay mới cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính 5ly ( cả phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế55,735m2
41Thay mới cửa sổ nhôm kính hệ 1000 kính 5ly ( cả phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế55,447m2
42Vách kính khung nhôm lamri hệ 1000 kính cường lực 8ly ( cả phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế42,917m2
43Trụ sắt tráng kẽm KT 100x100x2Theo hồ sơ thiết kế0,019tấn
44Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,188m2
46Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly có dán phim chống nóng ( cả phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế127,525m2
47Lam nhôm KT 30*80 hàn CK=80Theo hồ sơ thiết kế13,2m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế292,158m2
49Thay mới chốt gài cửa điTheo hồ sơ thiết kế84bộ
50Thay mới chốt gài cửa sổTheo hồ sơ thiết kế63bộ
51Thay mới khóa tròn cửa điTheo hồ sơ thiết kế32bộ
52Thay mới tay nắm cửa sổTheo hồ sơ thiết kế26bộ
53Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế3,077100m2
54Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,721tấn
55Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn cách âm cách nhiệt dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế3,077100m2
56Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,721tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,721tấn
58Thay mới cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế9bộ
59Ống thoát nước mái D90Theo hồ sơ thiết kế0,879100m
60Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.279,179m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế2.020,588m2
62Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế854,236m2
63Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt xà, dầm ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế275,933m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế3.411,358m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế1.130,169m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.973,628m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.567,899m2
68vệ sinh, đánh bóng đá mài bậc cấp, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế101,378m2
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế6,745m3
70Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,355m3
71Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,385m3
72Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,831m3
73Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,111100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,018tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,082tấn
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế5,207m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,485m3
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế21,515m2
79Lăn bu sốc nềnTheo hồ sơ thiết kế21,515m2
80Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế48,701m3
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế12,514100m2
82Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế13bộ
83Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế12bộ
84Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế6bộ
85Thay mới Xí bệt ( van góc + bộ cầm xịt cầm tay inox)Theo hồ sơ thiết kế13bộ
86Thay mới Lavabo ( vòi + bộ xả inox)Theo hồ sơ thiết kế12bộ
87Thay mới Tiểu treo ( vòi + bộ xả inox )Theo hồ sơ thiết kế6bộ
88Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng 1x40-1.2m-220VTheo hồ sơ thiết kế2bộ
89Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x40-1.2m-220VTheo hồ sơ thiết kế4bộ
90Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x40-1.2m-220VTheo hồ sơ thiết kế26bộ
91Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12WTheo hồ sơ thiết kế22bộ
92Quạt trần + ty treo quạtTheo hồ sơ thiết kế21cái
93Mặt 1: gồm 1 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Theo hồ sơ thiết kế2cái
94Mặt 2: gồm 2 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Theo hồ sơ thiết kế2cái
95Mặt 3: gồm 3 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Theo hồ sơ thiết kế5cái
96Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế6cái
97Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế6cái
98Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế3cái
99Mặt 1 gồm 1 công tắc 2 chiều ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
100ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế5cái
101CB đen ngầm tường 15ATheo hồ sơ thiết kế3cái
102CB đen ngầm tường 10ATheo hồ sơ thiết kế3cái
103Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.400m
104Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
105Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
106Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
107Ống PVC luồn dây D32Theo hồ sơ thiết kế50m
108Ống PVC luồn dây D25Theo hồ sơ thiết kế150m
109Ống PVC luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế250m
110Tủ điện âm tường 8 modulTheo hồ sơ thiết kế1hộp
111MCB 2P- 50A -10KA-230VTheo hồ sơ thiết kế1cái
112MCB 1P- 20A -10KA-415VTheo hồ sơ thiết kế2cái
113MCB 1P- 16A -10KA-230VTheo hồ sơ thiết kế1cái
114MCB 1P-6A-10KA-230VTheo hồ sơ thiết kế2cái
E CẦU NỐI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,055m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế1,055m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,173100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,81m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,712m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế4,981m3
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,261100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,882m3
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,189100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,109100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào )Theo hồ sơ thiết kế0,072100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,008100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,741m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế3,812m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,681100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,317m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,654100m2
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,538m3
20Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,554100m2
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,648m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,421100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,031tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,145tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,119tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,806tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,204tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,936tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,506tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,072tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,032tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,155tấn
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế68,3m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( cả hồ dầu )Theo hồ sơ thiết kế65,2m2
35Trát trần, vữa XM mác 75 ( cả hồ dầu )Theo hồ sơ thiết kế55,4m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế51,2m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế233,328m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế233,328m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế18,21m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế18,21m2
41Ngâm nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế18,21m2
42Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,603m3
43Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,946m3
44Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,757m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,345m2
46Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế10,345m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế27,27m2
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế22,649m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế22,649m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 100x400Theo hồ sơ thiết kế3,517m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế34,362m2
52Khung hoa sắt ô lan can hành lang ( sơn tĩnh điện )Theo hồ sơ thiết kế6,4m2
53Lam nhôm 30*80 trang trí ( sơn tĩnh điện )Theo hồ sơ thiết kế21,781m2
54Khung sắt 40*80*1.8 ( thanh 25x50*1.8) sơn tỉnh điệnTheo hồ sơ thiết kế12,4m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,232100m2
56Đèn led ốp trần 12WTheo hồ sơ thiết kế6bộ
57Dây CV 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
58Ống PVC D16Theo hồ sơ thiết kế100m
F CẢI TẠO NHÀ XE HỌC SINH
1Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế1,803100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế1,477tấn
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế17,678m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế5,776m3
5Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo hồ sơ thiết kế4,942m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế28,396m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,378100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,126100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế8,514m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế3,972m3
11Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,448m3
12Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế5,4m3
13Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,422100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,201100m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào còn dư )Theo hồ sơ thiết kế0,099100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế12,02m3
17Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế149,598m2
18Lăn bu sốc tạo nhám mặtTheo hồ sơ thiết kế149,598m2
19Gia công cột bằng thép hình ( tận dụng trụ thép nhà xe cũ )Theo hồ sơ thiết kế0,836tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,836tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,172tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,172tấn
23Gia công xà gồ thép ( tận dụng trụ thép nhà xe cũ )Theo hồ sơ thiết kế0,199tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,199tấn
25Bu lông M16 L = 600Theo hồ sơ thiết kế144cái
26Mặt bích đế móngTheo hồ sơ thiết kế144kg
27Mái lợp tôn dày 0.5 mmTheo hồ sơ thiết kế1,679100m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế96,185m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế97,625m2
30Đèn huỳnh quang 1.2m-40WTheo hồ sơ thiết kế8bộ
31Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
32Ống PVC D16Theo hồ sơ thiết kế136m
G CẢI TẠO TƯỜNG RÀO - CỔNG PHỤ
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,164m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế5,444m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,279m3
4Tháo dỡ cửa sắt hiện trạng (bao gồm bê tông ray , neo giữ cửa )Theo hồ sơ thiết kế0,256m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế6,161m3
6Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế13,11m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,106100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,918m3
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,04m3
10Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,36m3
11Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,159100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,65m3
13Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,065100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,056100m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,574m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,115100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,608m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,106100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,032tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,098tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,02tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,061tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,032tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,151tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,006tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,018tấn
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,84m2
28Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,88m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,72m2
30Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,335m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế59,04m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế59,04m2
33Phần cửa sắt làm mới ( bao gồm chông gai,bánh xe )Theo hồ sơ thiết kế0,855m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế14,82m2
35Ray sắt V50*50*5 dài 8m chôn xuống bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,031tấn
36Lắt dựng cổng cải tại ( bao gồm neo , bánh xe tận dụng lại )Theo hồ sơ thiết kế7,41m2
H LÀM MỚI TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,115100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,055m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,404m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,36m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,159100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,878m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,088100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,057100m3
9Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,616m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,123100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,744m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,112100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,032tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,098tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,025tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,075tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,032tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,151tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,014tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,047tấn
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,54m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế14,88m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế22,42m2
24Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,887m3
25Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,507m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế74,4m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế74,4m2
28Chông sắt tường ràoTheo hồ sơ thiết kế20m
29Lắp dựng chông sắt tường ràoTheo hồ sơ thiết kế4,4m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3m2
I SÂN TERRAZZO, BỒN HOA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,482m3
2Phá dỡ nền móng bê tông, bê tông đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,741m3
3Đào nền đất tự nhiên phá bỏTheo hồ sơ thiết kế29,1m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế2,223m3
5Tấm nhựa tái sinhTheo hồ sơ thiết kế5,73100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế57,3m3
7Lát nền, sàn gạch terrazzo 400x400 , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế573m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,342m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,38m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,28m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,28m2
J HT ĐIỆN - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CX/XLPE 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CX/XLPE 4x8mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
3Lắp đặt dây đơn CX/XLPE 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
4Lắp đặt dây đơn CX/XLPE 1x8mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
5Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế120m
6Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế75m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,48100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,48100m3
9Cọc thép mạ đồng D16, L=2.4m liên kết bằng cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế4cọc
10Tủ điện 350x450x180-1.2mmTheo hồ sơ thiết kế1tủ
11MCB ngầm tủ 3P-100A-18KA-415VTheo hồ sơ thiết kế1cái
12MCB ngầm tủ 3P-80A-10KA-415VTheo hồ sơ thiết kế1cái
13MCB ngầm tủ 3P-40A-10KA-415VTheo hồ sơ thiết kế1cái
14MCB ngầm tủ 3P-10A-10KA-415VTheo hồ sơ thiết kế1cái
15Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế3bộ
16Cầu chì gài 5ATheo hồ sơ thiết kế3cái
17Ông nhựa uPVC DN42-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,04100m
18Ông nhựa uPVC DN34-PN12Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
19Ông nhựa uPVC DN27-PN12Theo hồ sơ thiết kế0,74100m
20Tê nhựa 90 PVC DN49x42Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Tê nhựa 90 PVC DN49x34Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Tê nhựa 90 PVC DN34x27Theo hồ sơ thiết kế1cái
23Co nhựa 90 PVC DN 34Theo hồ sơ thiết kế2cái
24Co nhựa 90 PVC DN 27Theo hồ sơ thiết kế14cái
25Cút 90 1 đầu ren PvC DN 27Theo hồ sơ thiết kế1cái
26Nối giảm nhựa PVC DN34x27Theo hồ sơ thiết kế1cái
27Van khóa đồng DN27Theo hồ sơ thiết kế1cái
28Đầu nối ren PVC DN27Theo hồ sơ thiết kế2cái
29Vòi nước inox 20mmTheo hồ sơ thiết kế1bộ
30Ống nhựa PVC D315-PN8 dày 9.7mmTheo hồ sơ thiết kế0,55100m
31Ống nhựa PVC DN168-PN9 dày 7.3mmTheo hồ sơ thiết kế1,08100m
32Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,351100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,301100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất đào còn dư tận dụng đắp nền nhà bếp và nhà ăn: 0.47-0.098 = 0.372 )Theo hồ sơ thiết kế0,671100m3
35Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế5,603m3
36Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,863m3
37Xây gạch BT thẻ, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,996m3
38Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,888m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,771m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,213100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,236tấn
42Thép V50x50x5Theo hồ sơ thiết kế0,384tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,513m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,17100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế107cái
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế23,41m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế69,656m2
48Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế10,71m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng thi công xây dựng, được mô tả như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giáo dục có quy mô cấp III trở lên (theo TT03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 và TT 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019), kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 9,75 tỷ VNĐ.* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. b) Đối với nhà thầu liên danh :Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng thi công xây dựng, được mô tả như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giáo dục có quy mô cấp III trở lên (theo TT03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 và TT 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019), kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 9,75 tỷ VNĐ*K. (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh).* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện.Số lượng Hợp đồng bằng 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,75 tỷ VNĐ Loại công trình: công trình giáo dụcCấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực >=180 ngày kể từ ngày đóng thầu.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa công trình hoặc tương đương- Cả 2 phải có Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Cả 2 Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 04 tầng trở lên: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.55
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện công trình hoặc tương đương- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công điện công trình dân dụng cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước công trình hoặc tương đương.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.33
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc tương đương.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ33
6 Đội trưởng thi công 2 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ33
7 Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 50 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 10 tấnKèm giấy chứng đăng ký ô tô hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy bơm bê tông (hoặc xe bơm bê tông) Công suất 40 – 60 m3/hKèm giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250lKèm hóa đơn4
4 Máy đào ≥ 0,8m3Kèm giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
5 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 2,5 tấnKèm giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy phát điện Kèm hóa đơn1
7 Giàn giáo kim loại Kèm hóa đơn + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực600
8 Cây chống kim loại Kèm hóa đơn + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1000
9 Ván khuôn thép hoặc ván ép cốp pha phủ phim Kèm hóa đơn1200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->