Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650655-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210439262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 95%, phần còn lại ngân sách phường Khánh Xuân và huy động nguồn hợp pháp khác 5%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:11:00 đến ngày 2021-06-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,186,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5586E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.230.340.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên trong 03 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 03 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị >= 200kg
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tháo dỡ công trình hiện trạng
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo hồ sơ đã phê duyệt6cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo hồ sơ đã phê duyệt2cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo hồ sơ đã phê duyệt6gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo hồ sơ đã phê duyệt2gốc
5Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt3,44m2
6Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,812m3
7Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ đã phê duyệt6,384m3
8Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt2,448m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ đã phê duyệt5,55m3
10Đào xúc đất bằng máy đàoTheo hồ sơ đã phê duyệt0,452100m3
11Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt0,452100m3
12Lót đá 4x6 VXM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt5,862m3
13Bê tông sân đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt4,104m3
B Hạng mục: Nhà lớp học 8 phòng
1Đào móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt2,205100m3
2Đào móng băngTheo hồ sơ đã phê duyệt19,554m3
3Lót móng đá 4x6 VX M mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt25,354m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,273tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt3,171tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,587tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt3,717tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,251tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt1,381tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,506tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,255tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt3,785tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,302tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,28tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt1,342tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,291tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,553tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,53tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt3,361tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,08tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,413tấn
22Xây móng bằng đá hộc VXM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt33,832m3
23Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt34,014m3
24Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt5,616m3
25Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt6,924m3
26Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt9,464m3
27Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt43,506m3
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt33,654m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt16,08m3
30Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt2,805m3
31Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,456100m2
32Ván khuôn cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt3,814100m2
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt5,332100m2
34Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ đã phê duyệt3,772100m2
35Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,338100m2
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ đã phê duyệt1,35100m2
37Đào xúc đất bằng máy đàoTheo hồ sơ đã phê duyệt0,594100m3
38Vận chuyển đất để đắpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,672100m3
39Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt344,467m3
40Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt43,297m3
41Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt7,952m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt41,564m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt5,574m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt667,35m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt449,568m2
46Kẻ ron tường ngoàiTheo hồ sơ đã phê duyệt113m
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt174,42m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt123,748m2
49Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt402,132m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt286,16m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt71,16m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt219,6m
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt141m
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ đã phê duyệt71,16m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt45,99m2
56Lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt30,828m3
57Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Theo hồ sơ đã phê duyệt522,7m2
58Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt89,28m2
59Sản xuất, Lắp dựng cửa sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt164,16m2
60Sản xuất , lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ đã phê duyệt101,28m2
61Sản xuất, Lắp dựng khung sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt11,82m2
62Gia công lan can sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,353tấn
63Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt42,188m2
64Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo hồ sơ đã phê duyệt161 bộ
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt323,5071m2
66Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt2,366tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt2,366tấn
68Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo hồ sơ đã phê duyệt4,41100m2
69Đóng trần tôn lạnh dày 0,35mmTheo hồ sơ đã phê duyệt262,82m2
70Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt0,125100m2
71Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt1.116,918m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt986,46m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt1.193,23m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt910,148m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ đã phê duyệt164cấu kiện
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,735100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,048100m
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
79Lắp đặt cầu chắn rác trên sê nôTheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ đã phê duyệt9,026100m2
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt32bộ
82Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
83Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ đã phê duyệt11bộ
84Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
86Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
89Lắp đặt các automat 1 pha ≤30ATheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
90Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt600m
91Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt350m
92Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt100m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt50m
94Lắp đặt ống lồn dâ ẫn ruột gà D16Theo hồ sơ đã phê duyệt550m
95Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo hồ sơ đã phê duyệt1Bộ
96Tủ Điện âm tường KT 400x300x200Theo hồ sơ đã phê duyệt1cái
97Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo hồ sơ đã phê duyệt24hộp
98Gia công kim thu sét, dài 0,5mTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
99Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt103m
101Đào đất mương tiếp địaTheo hồ sơ đã phê duyệt20m3
102Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo hồ sơ đã phê duyệt45m
103Lót nền đá 4x6 VXM mác50Theo hồ sơ đã phê duyệt2,15m3
104Bê tông nền M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt1,505m3
105Đắp đất mơng tếp địaTheo hồ sơ đã phê duyệt16,345m3
106Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6 dài 2,5mTheo hồ sơ đã phê duyệt16cọc
107Chân để dây D=8 (trên mái)Theo hồ sơ đã phê duyệt24bộ
108E keTheo hồ sơ đã phê duyệt36bộ
109Bảng chống Lóa (1,2x3,6m)Theo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
C Hạng mục: Nhà cầu nối
1Đào móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,202100m3
2Đào móng băngTheo hồ sơ đã phê duyệt1,028m3
3Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt1,26m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,041tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,353tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,049100m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt3,48m3
8Ván khuôn cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,101100m2
9Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt0,504m3
10Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt0,424m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,017tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,079tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,071100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x20,708m3
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt15,04m3
16Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt0,064100m3
17Lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt1,188m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,024tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,154tấn
20Ván khuôn cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,16100m2
21Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt0,96m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,039tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,24tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,191100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt1,063m3
26Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ đã phê duyệt0,144100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,217tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt1,444m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,024tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,128tấn
31Ván khuôn cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,146100m2
32Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt0,876m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,032tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,227tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,17100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt0,84m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,362tấn
38Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ đã phê duyệt0,148100m2
39Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt1,482m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,056tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,042tấn
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ đã phê duyệt0,164100m2
43Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt1,312m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ đã phê duyệt0,098100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,081tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt0,689m3
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt0,371m3
48Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt0,896m3
49Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt1,803m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt21,99m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt42,84m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt23,124m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt29,49m2
54Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt43,84m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt16,4m
56Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo hồ sơ đã phê duyệt16,56m2
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt20,12m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ đã phê duyệt20,12m2
59Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ đã phê duyệt4,275m2
60Gia công Lan can sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,044tấn
61Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt4,16m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt2,481m2
63Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt26,477m2
64Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt139,294m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt165,771m2
66Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt1,159m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ đã phê duyệt6cấu kiện
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,146100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,018100m
70Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ đã phê duyệt2Cái
71Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
72Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
73Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5586E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.230.340.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên trong 03 năm trở lại đây55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 03 năm trở lại đây33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô >=10 tấn2
2 Máy đào >=0,4m31
3 Máy trộn bê tông >= 250l2
4 Máy tời >= 200kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->