Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp thuộc Hạng mục: Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Phù Tiên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp thuộc Hạng mục: Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Phù Tiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:10:00 đến ngày 2021-06-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,112,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1: SỬA CHỮA PHÒNG TỔNG HỢP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53,574 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,522 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53,574 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp chân tường (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 15mm) - Mặt tường trục 2,3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,152 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp chân tường (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 15mm) - Mặt tường trục B,D | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,982 | m2 |
| 6 | Phào chân vách ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,82 | md |
| 7 | Phào thân tường ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34,32 | md |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 52,962 | m2 |
| 9 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,393 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,393 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,393 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,393 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,393 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,393 | m3 |
| B | 2: SỬA CHỮA PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp giấy dán tường hiện trạng và vệ sinh bề mặt tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 52,553 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,522 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục 3 (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu. bản rộng 400mm, dày 15mm). | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,262 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục B (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 15mm). | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,976 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục 4 (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 15mm). | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,262 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục D (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 15mm). | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,647 | m2 |
| 7 | Phào chân vách ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,82 | md |
| 8 | Phào thân tường ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,82 | md |
| 9 | Phào cổ trần ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,72 | md |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt bộ logo Công ty bằng mica gắn nổi "EVN-NPC PC Hưng Yên" | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,522 | m2 |
| C | 3: SỬA CHỮA PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,522 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,827 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,5 | m |
| 4 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ chò chỉ (250x60mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,5 | m |
| 5 | Sản xuất cửa đi pano kính gỗ chò chỉ, chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, bản lề sắt, sơn PU | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,827 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,5 | 1m |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,827 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,416 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,416 | m2 |
| 10 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (hệ số giật cấp 1,1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,375 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led panel 60x60-50w | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp chân tường (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu bản rộng 400mm, dày 15mm) - Mặt tường trục 4,5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,152 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp chân tường (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 15mm) - Mặt tường trục B,D | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,982 | m2 |
| 16 | Phào chân vách ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,82 | md |
| 17 | Phào thân tường ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34,32 | md |
| 18 | Phào cổ trần ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,72 | md |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,375 | m2 |
| 20 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,375 | m2 |
| D | 4: SỬA CHỮA PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC KINH DOANH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,522 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (hệ số giật cấp 1,1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,375 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led panel 60x60-50w | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,008 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,008 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp chân tường (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 15mm) - Mặt tường trục 3,4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,152 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp chân tường (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 15mm) - Mặt tường trục B,D | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,982 | m2 |
| 10 | Phào chân vách ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,82 | md |
| 11 | Phào thân tường ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34,32 | md |
| 12 | Phào cổ trần ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,72 | md |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,375 | m2 |
| 14 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,375 | m2 |
| E | 5: SỬA CHỮA PHÒNG GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp giấy dán tường hiện trạng và vệ sinh bề mặt tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 49,645 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,522 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục 2 (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 15mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,578 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục 3 (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 15mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,714 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục B (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 15mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,638 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục D (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 15mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,309 | m2 |
| 7 | Phào chân vách ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,07 | md |
| 8 | Phào thân tường ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,07 | md |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp chân tường (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu bản rộng 400mm, dày 15mm) - Mặt tường trục C,D đoạn trục 1-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,968 | m2 |
| 10 | Phào chân vách ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,99 | md |
| 11 | Phào thân tường ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,57 | md |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22,894 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22,894 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt bộ logo Công ty bằng mica gắn nổi "EVN-NPC PC Hưng Yên" | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,522 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| F | 6: SỬA CHỮA PHÒNG KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,827 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,5 | m |
| 3 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ chò chỉ (250x60mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,5 | m |
| 4 | Sản xuất cửa đi pano kính gỗ chò chỉ, chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, bản lề sắt, sơn PU | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,827 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,5 | 1m |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,827 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,853 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,853 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 15mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,701 | m2 |
| 10 | Phào chân vách ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,38 | md |
| 11 | Phào thân tường ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,38 | md |
| 12 | Phào cổ trần ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,38 | md |
| G | 7: SỬA CHỮA CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sàn mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30,774 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp phế thải tích tụ lâu ngày trên bể nước mái và vận chuyển từ trên tầng mái xuống | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ mặt bể và đáy bể trên mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Phá dỡ thành bể xây gạch chiều dày ≤22cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,532 | m3 |
| 5 | Đấu nối và hạ thấp bồn nước trên mái xuống cốt đáy bể | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (Làm nối vận chuyển phế liệu phá dỡ xuống) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m2 |
| 7 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,202 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,588 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,588 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,588 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,588 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,588 | m3 |
| 13 | Lợp mái tôn cũ trả lại hiện trạng sau khi vận chuyển phế liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, nền | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38,452 | m2 |
| 15 | Xử lý chống thấm bằng màng bitum thi công bằng khò nóng (hệ số nối chống giữa các tấm màng 1,1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 42,298 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,656 | m2 |
| 17 | Láng phủ bề mặt sàn mái bảo vệ lớp chống thấm có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,656 | m2 |
| H | 8: SỬA CHỮA SƠN TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ tầng 1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 109,558 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27,389 | m2 |
| 3 | Trát trám vá tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (bằng 20% khối lượng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27,389 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 136,947 | m2 |
| I | 9: SỬA CHỮA PHÒNG VẬN HÀNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53,574 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,522 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53,574 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp chân tường (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 15mm) - Mặt tường trục 4,5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,152 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp chân tường (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày15mm) - Mặt tường trục B,D | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,982 | m2 |
| 6 | Phào chân vách ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,82 | md |
| 7 | Phào thân tường ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34,32 | md |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 52,962 | m2 |
| 9 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,393 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,393 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,393 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,393 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,393 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,393 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt bộ logo Công ty bằng mica gắn nổi "EVN-NPC PC Hưng Yên" | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| J | 10: SỬA CHỮA PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp giấy dán tường hiện trạng và vệ sinh bề mặt tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 46,944 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 15mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 46,945 | m2 |
| 3 | Phào chân vách ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,76 | md |
| 4 | Phào thân tường ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,96 | md |
| 5 | Phào cổ trần ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,94 | md |
| 6 | Nẹp cửa đi, cửa sổ ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,6 | md |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,853 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,853 | m2 |
| K | 11: SỬA CHỮA PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp giấy dán tường hiện trạng và vệ sinh bề mặt tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37,915 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường trục A' (Bề mặt nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 15mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37,916 | m2 |
| 3 | Phào chân vách ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,23 | md |
| 4 | Phào thân tường ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,63 | md |
| 5 | Phào cổ trần ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,16 | md |
| 6 | Nẹp cửa đi, cửa sổ ốp bằng nhựa vân gỗ rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24,33 | md |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,35 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,35 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.344E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 313 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên. Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 313.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
939.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi