Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650619-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Hướng
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210650564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Đồng Hướng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:10:00 đến ngày 2021-06-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,577,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.390,5213 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,9541 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 69,5261 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,6977 100m3
5 Ma tít chèn khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 806,4 kg
6 Gỗ đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3675 m3
7 Chiều dài cắt khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 146,9768 10m
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,4314 100m3
9 Đất mua về đắp đất K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3.094,7973 m3
10 Đắp nền đường K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 115,692 100m3
11 Đất mua về đắp đất K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14.143 m3
12 Đào nền đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,3851 m3
13 Đào khuôn đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 241,3604 m3
14 Đánh cấp đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.194,1276 m3
15 Đào đất KTH - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 61,2375 100m3
16 Đào hố móng đất C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.662,0137 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1858 100m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,2617 100m3
19 Đất mua về đắp đất K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 895,4395 m3
20 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KM Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 77,8576 100m3
21 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,8493 100m3
22 Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly trung bình 5KM Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3165 100m3
23 Biển báo tam giác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
25 Bê tông móng biển báo, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1936 m3
26 Đào móng cột biển báo, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3066 1m3
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0011 100m3
28 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,8755 m3
29 Bê tông móng cọc tiêu, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,945 m3
30 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,527 tấn
31 Sơn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 85,371 1m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7323 100m2
33 Trồng cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 199 cái
34 Đào móng cọc tiêu, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 63,68 1m3
35 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6189 100m3
36 Bê tông mặt đường vuốt nối dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7 m3
37 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,017 100m2
38 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0227 100m2
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,085 100m3
B Kè đá hộc
1 Bê tông giằng kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,188 m3
2 Ván khuôn giằng kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3622 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6389 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6389 tấn
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 349,7324 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 516,4018 m3
7 Đất sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,0245 m3
8 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2211 100m3
9 Ống PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 175,11 m
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,2864 m3
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 261,432 100m
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,614 m2
13 Xây mặt bằng bến rửa bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,3712 m3
14 Xây móng bến rửa bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,204 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,2 m2
16 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2418 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2418 m3
18 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,86 100m
19 Đắp bờ bao thi công, độ chặt K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,36 100m3
20 Đào xúc đất phá bờ bao - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,36 100m3
21 Bơm nước thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 ca
22 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,36 100m3
C Cống D50
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 105 1 đoạn ống
2 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,85 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7682 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,4835 100m2
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 105 1 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 105 1 cấu kiện
7 Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,4625 10 tấn/1km
8 Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48,7227 m3
9 Xây móng tường đầu, tường cánh, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 249,7034 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 116,2112 m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,853 m3
12 Quét nhựa đường phòng nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 174,3 m2
13 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 91 mối nối
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 135,7375 100m
15 Đào đất hố móng đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 351,981 m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1841 100m3
17 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 164,9963 m3
18 Phá dỡ cống cũ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,3633 m3
19 Phá dỡ cống cũ kết cấu gạch đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 51,92 m3
20 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,5198 100m3
21 Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly trung bình 5KM Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5628 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục kè đá hộc (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư… để chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->