Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận chuyển phục vụ các đoàn kiểm tra định kỳ, đột xuất, chuyên đề của Cục Nghiệp vụ QLTT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Nghiệp vụ Quản lý thị trường |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vận chuyển phục vụ các đoàn kiểm tra định kỳ, đột xuất, chuyên đề của Cục Nghiệp vụ QLTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561950 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:13:00 đến ngày 2021-06-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận tải hành khách. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành xe/quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lái xe 16 chỗ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giấy phép lái xe Hạng D trở lên còn thời hạn;- Giấy khám sức khỏe của người lái xe trong thời gian 3 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Theo Mẫu giấy khám sức khỏe của người lái xe tại Phụ lục số 02 Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày 21 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lái xe 4 - 7 chỗ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giấy phép lái xe Hạng B2 trở lên còn thời hạn- Giấy khám sức khỏe của người lái xe trong thời gian 3 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Theo Mẫu giấy khám sức khỏe của người lái xe tại Phụ lục số 02 Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày 21 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô 16 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe còn niên hạn sử dụng đời từ 2015 trở lại đây;- Tài liệu chứng minh xe ô tô dùng để thực hiện dịch vụ thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu được chủ sở hữu xe cơ giới giao sở hữu, sử dụng hợp pháp, Điều khiển xe cơ giới ( Đối với xe của chủ sở hữu giao cho nhà thầu, cần có hợp đồng thuê tài sản được công chứng)- Giấy đăng ký xe ô tô- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới- Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc của chủ xe ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe ô tô 4 -7 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe còn niên hạn sử dụng đời từ 2015 trở lại đây;- Tài liệu chứng minh xe ô tô dùng để thực hiện dịch vụ thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu được chủ sở hữu xe cơ giới giao sở hữu, sử dụng hợp pháp, Điều khiển xe cơ giới ( Đối với xe của chủ sở hữu giao cho nhà thầu, cần có hợp đồng thuê tài sản được công chứng)- Giấy đăng ký xe ô tô- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới- Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc của chủ xe ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 3-Xe phục vụ nhiệm vụ đặc thù | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe còn niên hạn sử dụng đời từ 2015 trở lại đây;- Tài liệu chứng minh xe ô tô dùng để thực hiện dịch vụ thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu được chủ sở hữu xe cơ giới giao sở hữu, sử dụng hợp pháp, Điều khiển xe cơ giới ( Đối với xe của chủ sở hữu giao cho nhà thầu, cần có hợp đồng thuê tài sản được công chứng)- Giấy đăng ký xe ô tô- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới- Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc của chủ xe ô tô- Xe có đặc điểm dẫn động xe 2 cầu 4WD X 4; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe 4 chỗ di chuyển các tỉnh miền Bắc, miền Trung, miền Nam | Xe chở đoàn đi kiểm tra định kỳ ( 15 đoàn x 3 ngày x 200 km/ngày) | km | 9.000 | Các tỉnh trong năm dự kiến di chuyển thuộc 63 tỉnh thành trong nước. Dự kiến 1 ngày đi 200 km trở xuống |
| 2 | Xe 7 chỗ di chuyển các tỉnh miền Bắc, miền Trung, miền Nam | Xe chở đoàn đi kiểm tra định kỳ ( 30 đoàn x 3 ngày x 200 km/ngày)Xe chở đoàn đi thanh tra chuyên ngành ( 5 đoàn x 5 ngày x 200 km/ngàyCác đoàn kiểm tra đột xuất, giám sát….( 22 đoàn x 3 ngày x200km/ngày) | km | 36.200 | Các tỉnh trong năm dự kiến di chuyển thuộc 63 tỉnh thành trong nước. Dự kiến 1 ngày đi 200 km trở xuống |
| 3 | Xe 16 chỗ di chuyển các tỉnh miền Bắc, miền Trung, miền Nam | Xe chở đoàn đi kiểm tra định kỳ (10 đoàn x 3 ngày x 200 km/ngày) | km | 6.000 | Các tỉnh trong năm dự kiến di chuyển thuộc 63 tỉnh thành trong nước. Dự kiến 1 ngày đi 200 km trở xuống |
| 4 | Xe đưa đón sân bay trên địa bàn cả nước trừ Tân sân nhất | Xe đưa đón từ sân bay về thành phố tương ứng | lượt | 60 | Các tỉnh trong năm dự kiến di chuyển thuộc 63 tỉnh thành trong nước. Dự kiến 1 ngày đi 200 km trở xuống |
| 5 | Xe đưa đón TSN – Thành phố | Xe đưa đón từ sân bay vào trung tâm thành phố | lượt | 40 | Các tỉnh trong năm dự kiến di chuyển thuộc 63 tỉnh thành trong nước. Dự kiến 1 ngày đi 200 km trở xuống |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,01% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận tải hành khách. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành xe/quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Lái xe 16 chỗ | 5 | - Giấy phép lái xe Hạng D trở lên còn thời hạn;- Giấy khám sức khỏe của người lái xe trong thời gian 3 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Theo Mẫu giấy khám sức khỏe của người lái xe tại Phụ lục số 02 Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày 21 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) | 5 | 5 |
| 3 | Lái xe 4 - 7 chỗ | 10 | - Giấy phép lái xe Hạng B2 trở lên còn thời hạn- Giấy khám sức khỏe của người lái xe trong thời gian 3 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Theo Mẫu giấy khám sức khỏe của người lái xe tại Phụ lục số 02 Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày 21 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô 16 chỗ | - Xe còn niên hạn sử dụng đời từ 2015 trở lại đây;- Tài liệu chứng minh xe ô tô dùng để thực hiện dịch vụ thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu được chủ sở hữu xe cơ giới giao sở hữu, sử dụng hợp pháp, Điều khiển xe cơ giới ( Đối với xe của chủ sở hữu giao cho nhà thầu, cần có hợp đồng thuê tài sản được công chứng)- Giấy đăng ký xe ô tô- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới- Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc của chủ xe ô tô | 5 |
| 2 | Xe ô tô 4 -7 chỗ | - Xe còn niên hạn sử dụng đời từ 2015 trở lại đây;- Tài liệu chứng minh xe ô tô dùng để thực hiện dịch vụ thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu được chủ sở hữu xe cơ giới giao sở hữu, sử dụng hợp pháp, Điều khiển xe cơ giới ( Đối với xe của chủ sở hữu giao cho nhà thầu, cần có hợp đồng thuê tài sản được công chứng)- Giấy đăng ký xe ô tô- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới- Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc của chủ xe ô tô | 7 |
| 3 | Xe phục vụ nhiệm vụ đặc thù | - Xe còn niên hạn sử dụng đời từ 2015 trở lại đây;- Tài liệu chứng minh xe ô tô dùng để thực hiện dịch vụ thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu được chủ sở hữu xe cơ giới giao sở hữu, sử dụng hợp pháp, Điều khiển xe cơ giới ( Đối với xe của chủ sở hữu giao cho nhà thầu, cần có hợp đồng thuê tài sản được công chứng)- Giấy đăng ký xe ô tô- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới- Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc của chủ xe ô tô- Xe có đặc điểm dẫn động xe 2 cầu 4WD X 4; | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi