Gói thầu: Cung cấp Vật tư Robot Năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bình Dân |
| Tên gói thầu | Cung cấp Vật tư Robot Năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626208 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:30:00 đến ngày 2021-07-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,900,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ kít dùng để hỗ trợ phẫu thuật | 130 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dụng cụ trám bịt cùn 8mm | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Kéo cắt cong đơn cực | 17 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Kẹp Cadiere hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Kẹp lưỡng cực có lỗ thủng | 18 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Kẹp lưỡng cực Maryland hoặc tương đương | 16 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Kẹp Prograsp hoặc tương đương | 28 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Kìm kẹp kim to | 36 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Màn phủ cần Camera | 140 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Màn phủ đầu Camera | 60 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Móc đốt vĩnh viễn | 13 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Phụ kiện nút đầu | 250 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ nguồn sáng | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Nắp trocar 8mm | 13 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ống thông dò dụng cụ 8mm | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ống kính nội soi 12mm, 0 độ | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ống kính nội soi 12mm, 30 độ | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng trang thiết bị y tế là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND hoặc
(ii) số lượng hợp đồng trang thiết bị y tế nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND.
Như vậy, được tóm gọn như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, hồ sơ mời thầu và hồ sơ thầu dự thầu của nhà thầu, trong vòng tối đa 02 ngày, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi