Gói thầu: Xây lắp - Cải tạo, nâng cấp đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Đồi 61, xã An Viễn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Cải tạo, nâng cấp đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Đồi 61, xã An Viễn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:28:00 đến ngày 2021-06-26 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,398,931,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Nhà thầu tự tính toán chi phí | 1 | trọn gói |
| 2 | Thí nghiệm vật liệu đầu vào | Nhà thầu tự tính toán chi phí (theo khối lượng mô tả tại chương 5) | 1 | trọn gói |
| 3 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. | Nhà thầu tự tính toán chi phí | 1 | trọn gói |
| B | Phần móng và tiếp địa đường dây nổi | |||
| C | MóngM8 | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 28 | Móng |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 28 | Móng |
| D | Móng bê tông trụ đôi 8,4m | |||
| 1 | Ximăng: 256kg/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 2 | Cát vàng: 0,531m3/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 3 | Đá 2x4: 0,863m3/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 4 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Đinh (ghép trụ) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 8 | Gỗ chống (ghép trụ) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 9 | Gỗ đà nẹp (ghép trụ) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 10 | Gỗ ván (cả nẹp) (ghép trụ) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 11 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| 14 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 5 | Móng |
| E | Móng M12 | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 33 | Móng |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 33 | Móng |
| F | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Ximăng: 256kg/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 23 | Móng |
| 2 | Cát vàng: 0,531m3/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 23 | Móng |
| 3 | Đá 2x4: 0,863m3/1m3bt x 1,025 | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 23 | Móng |
| 4 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 6 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 7 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 8 | Đinh (ghép trụ) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 23 | Móng |
| 9 | Gỗ chống (ghép trụ) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 23 | Móng |
| 10 | Gỗ đà nẹp (ghép trụ) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 23 | Móng |
| 11 | Gỗ ván (cả nẹp) (ghép trụ) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 23 | Móng |
| 12 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 23 | Móng |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 23 | Móng |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 23 | Móng |
| 15 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 23 | Móng |
| G | Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 : 17m | Vật tư A cấp | 209,44 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | bộ |
| 3 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 5 | Ốc siết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,44 | kg |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 55 | Bộ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 55 | Bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cọc |
| H | Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (18m) | Vật tư A cấp | 4,032 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ốc siết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | kg |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Bộ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| I | Tiếp địa thiết bị | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (33m) | Vật tư A cấp | 7,392 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ốc siết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Giếng |
| 8 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | kg |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Bộ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) | 1 | Bộ |
| J | Trụ bê tông ly tâm 8.4m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Vật tư A cấp | 38 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | trụ |
| K | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Vật tư A cấp | 79 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | trụ |
| L | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x1660 (02 ốp) | Vật tư A cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 1 | cây |
| 3 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,5504kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Vật tư A cấp | 28 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 56 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 5 | Lắp xà đơn 2,2m trụ BTLT đỡ - 29,306kg - chống 920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| N | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn) | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,613kg - chống 920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (trụ ghép đôi) | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Vật tư A cấp | 12 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 24 | cây |
| 3 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,613kg - chống 920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| P | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x800 (01 ốp) | Vật tư A cấp | 18 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 | Vật tư A cấp | 18 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 0,8m đơn trụ BTLT (khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| Q | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x800 (01 ốp) | Vật tư A cấp | 24 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 | Vật tư A cấp | 24 | cây |
| 3 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| R | Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Vật tư A cấp | 1 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp bộ xà composit, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | Phần trung thế 3 pha XD mới | |||
| T | Phần trung thế nâng cấp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Vật tư A cấp | 284,5463 | kg |
| 2 | Cáp 24KV ACXH 50mm2 | Vật tư A cấp | 4.377,636 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 | Vật tư A cấp | 18,36 | mét |
| U | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ đơn: Đth-U | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | Vật tư A cấp | 27 | bộ |
| 2 | Uclevis (loại gân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| V | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ ghép: Đth-U-g | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | Vật tư A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Uclevis (loại gân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| W | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| X | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| Y | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 159 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp | 159 | cái |
| Z | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AA | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 40 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| AB | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 6 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Khánh treo chuỗi polymer kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AC | Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Bass LI bắt LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Dây buộc sứ phi kim đơn cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | sợi |
| 10 | Dây buộc sứ phi kim kép cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | sợi |
| 11 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 12 | Mắt nối yếm giáp + yếm móng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 13 | Biển số - Bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 14 | Chụp đầu cosse 300mm2 (đấu nối hạ thế KH dời trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | cái |
| 15 | Chống Composite 40x10x920 (giá nới LA: 1 thanh/3LA) | Vật tư A cấp | 1 | cây |
| 16 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4306 | km |
| 17 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 50mm2 >10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2918 | km |
| 18 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 19 | Lắp sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 20 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chuỗi |
| 21 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 22 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| AD | Phần hạ thế độc lập | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp | 13.325,586 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | Vật tư A cấp | 999,6 | mét |
| 3 | Cáp Duplex AL 2x16mm2 | Vật tư A cấp | 100 | mét |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 6 | Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | bộ |
| 7 | Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | bộ |
| 8 | Ghíp nối IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.390 | cái |
| 9 | Ghíp nối IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | cái |
| 11 | Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 15 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Hộp phân phối 6 cực rỗng | Vật tư A cấp | 513 | cái |
| 17 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | bộ |
| 18 | Cáp đồng bọc CV25 | Vật tư A cấp | 2.462,4 | mét |
| 19 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 21 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cuộn |
| 22 | Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 23 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 24 | Kéo dây ABC 4x120mm2, độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0643 | km |
| 25 | Kéo dây ABC 4x95mm2, độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | km |
| AE | Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 2 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| AF | Phần tháo gỡ, lắp đặt lại, thu hồi | |||
| AG | Phần tháo gỡ | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC50mm2, độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7272 | km |
| 2 | Tháo sứ đứng + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
| 3 | Tháo sứ đỉnh + chân sứ đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Tháo sứ thủy tinh 2 bát + bộ dừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo sứ treo Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo bộ đỡ dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Tháo bộ xà X-2.2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Tháo bộ xà X-24DCP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Tháo bộ xà X-8DCP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo bộ chằng xuống đơn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Tháo MBA 37.5kVA +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 12 | Tháo MBA 50kVA + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Máy |
| 13 | Tháo MBA 75kVA + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Máy |
| 14 | Tháo MBA 100kVA + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 15 | Tháo bộ cáp xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 16 | Tháo bộ cáp xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 17 | Tháo bộ cáp xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 18 | Tháo bộ cáp xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 19 | Tháo FCO + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 20 | Tháo LA+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 21 | Tháo giá MBA (tính tương đương xà 15kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 22 | Tháo tủ điện trạm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 23 | Nhổ trụ 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| 24 | Nhổ trụ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | trụ |
| AH | Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Lắp lại sứ đứng + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 2 | Lắp lại sứ treo Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp lại bộ xà X-2.2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp lại bộ xà X-24DCP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Lắp lại MBA 50kVA + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Máy |
| 6 | Lắp lại MBA 75kVA + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Máy |
| 7 | Lắp lại MBA 100kVA + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 8 | Lắp lại bộ cáp xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 9 | Lắp lại bộ cáp xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 10 | Lắp lại bộ cáp xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 11 | Lắp lại bộ cáp xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 12 | Lắp lại FCO + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 13 | Lắp lại LA+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 14 | Lắp lại giá MBA (tính tương đương xà 15kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Lắp lại tủ điện trạm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| AI | Phần thu hồi | |||
| 1 | hạ dây AC50mm2, độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7272 | km |
| 2 | sứ đứng + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 3 | sứ đỉnh + chân sứ đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | sứ thủy tinh 2 bát + bộ dừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | sứ treo Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | bộ đỡ dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | bộ xà X-8DCP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | MBA 37.5kVA +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 9 | bộ cáp xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 10 | giá MBA (tính tương đương xà 15kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | tủ điện trạm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | trụ 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| 13 | trụ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | trụ |
| AJ | Phần trạm biến áp | |||
| AK | Thiết bị trạm | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,23-0,46kV 50kVA | Vật tư A cấp | 23 | máy |
| 2 | Máy biến áp 12,7/0,23-0,46kV 75kVA | Vật tư A cấp | 42 | máy |
| 3 | Máy biến áp 12,7/0,23-0,46kV 100kVA | Vật tư A cấp | 3 | máy |
| 4 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Vật tư A cấp | 1 | máy |
| 5 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 71 | cái |
| 6 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 71 | cái |
| 7 | MCCB 3 cực 400V -250A - 36KA | Vật tư A cấp | 15 | cái |
| 8 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA | Vật tư A cấp | 17 | cái |
| 9 | MCCB 3 cực 400V -500A - 50KA | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 10 | Biến dòng 600V - 250/5A | Vật tư A cấp | 24 | cái |
| 11 | Biến dòng 600V - 300/5A | Vật tư A cấp | 42 | cái |
| 12 | Biến dòng 600V - 400/5A | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 13 | Biến dòng 600V - 500/5A | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 14 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Vật tư A cấp | 26 | cái |
| AL | Vật liệu trạm | |||
| 1 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Sợi |
| 2 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Sợi |
| 3 | Dây chảy 12K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| AM | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| AN | Gồm có: | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x100, trụ BTLT | Vật tư A cấp | 13 | bô |
| 2 | Giá chùm treo máy biến áp 3x50, trụ BTLT | Vật tư A cấp | 3 | bô |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Cổ dê bắt bắt giá MBA + Bulon 16x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| AO | Đà đặt máy biến áp | |||
| AP | Gồm có: | |||
| 1 | Đà sắt U160x64x5x2100 | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 2 | Đà sắt U160x64x5x1700 | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 3 | Đà sắt U160x64x5x1457 | Vật tư A cấp | 1 | cây |
| 4 | Đà sắt U160x64x5x1100 | Vật tư A cấp | 3 | cây |
| 5 | Đà sắt U160x64x5x740 | Vật tư A cấp | 1 | cây |
| 6 | Đà sắt U100x46x4,5x700 | Vật tư A cấp | 3 | cây |
| 7 | Đà sắt U100x46x4,5x500 | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 8 | Boulon 16x60+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp xà thép trong phạm vi trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,5 | kg |
| AQ | Xà đơn L75x75x8x2200 (4 ốp) | |||
| AR | Gồm có: | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8x2200 | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà đơn 2,2m trụ BTLT đỡ - 29,306kg - chống 920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AS | Xà composite 110x80x5x2400 lắp FCO, LA | |||
| AT | Gồm có: | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Vật tư A cấp | 13 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Vật tư A cấp | 26 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp bộ xà composit, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| AU | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| AV | Gồm có: | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (78m) | Vật tư A cấp | 339,584 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Ốc siết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Giếng |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 10 | Kéo dây tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510 | mét |
| AW | Tủ CB, điện kế | |||
| AX | Gồm có: | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm treo 3 pha | Vật tư A cấp | 15 | cái |
| 2 | Cổ dê bắt tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 3 | Bakelit 500x300 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| AY | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | |||
| AZ | Gồm có | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 | Vật tư A cấp | 306 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 4 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 6 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 7 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 8 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 9 | Nắp che đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 10 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 11 | Lắp sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m |
| BA | Bộ dây dẫn hạ thế từ MBA xuống MCCB, lên lưới | |||
| BB | Gồm có | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV300 | Vật tư A cấp | 17 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV240 | Vật tư A cấp | 623 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV150 | Vật tư A cấp | 5 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV120 | Vật tư A cấp | 452 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV70 | Vật tư A cấp | 147 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CV50 | Vật tư A cấp | 36 | mét |
| 7 | Cáp CVV 4x4mm2 | Vật tư A cấp | 76 | mét |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 300mm2 + chụp đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 + chụp đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 + chụp đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư A cấp | 310 | m |
| 15 | Ống ruột gà D144 | Vật tư A cấp | 56 | m |
| 16 | Lắp ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | mét |
| 17 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 18 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 19 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | tuýp |
| 20 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chai |
| 21 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cuộn |
| 22 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623 | m |
| 23 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457 | m |
| 24 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 25 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.778E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có: - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này. Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.526.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi