Gói thầu: Xây lắp - Cải tạo, nâng cấp đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Đồi 61, xã An Viễn năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650786-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Xây lắp - Cải tạo, nâng cấp đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Đồi 61, xã An Viễn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210543672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:28:00 đến ngày 2021-06-26 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,398,931,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Nhà thầu tự tính toán chi phí 1 trọn gói
2 Thí nghiệm vật liệu đầu vào Nhà thầu tự tính toán chi phí (theo khối lượng mô tả tại chương 5) 1 trọn gói
3 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. Nhà thầu tự tính toán chi phí 1 trọn gói
B Phần móng và tiếp địa đường dây nổi
C MóngM8
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 28 Móng
2 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 28 Móng
D Móng bê tông trụ đôi 8,4m
1 Ximăng: 256kg/1m3bt x 1,025 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
2 Cát vàng: 0,531m3/1m3bt x 1,025 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
3 Đá 2x4: 0,863m3/1m3bt x 1,025 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
4 Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Đinh (ghép trụ) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
8 Gỗ chống (ghép trụ) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
9 Gỗ đà nẹp (ghép trụ) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
10 Gỗ ván (cả nẹp) (ghép trụ) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
11 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
12 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
13 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
14 Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 5 Móng
E Móng M12
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 33 Móng
2 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 33 Móng
F Móng bê tông trụ đôi 12m
1 Ximăng: 256kg/1m3bt x 1,025 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 23 Móng
2 Cát vàng: 0,531m3/1m3bt x 1,025 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 23 Móng
3 Đá 2x4: 0,863m3/1m3bt x 1,025 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 23 Móng
4 Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
5 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
6 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
7 Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
8 Đinh (ghép trụ) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 23 Móng
9 Gỗ chống (ghép trụ) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 23 Móng
10 Gỗ đà nẹp (ghép trụ) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 23 Móng
11 Gỗ ván (cả nẹp) (ghép trụ) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 23 Móng
12 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 23 Móng
13 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 23 Móng
14 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 23 Móng
15 Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 23 Móng
G Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC
1 Cáp đồng trần M25mm2 : 17m Vật tư A cấp 209,44 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 bộ
3 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
4 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
5 Ốc siết cáp cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
6 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
7 Kéo dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,44 kg
8 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 55 Bộ
9 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 55 Bộ
10 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cọc
H Tiếp địa lặp lại (trụ 12m)
1 Cáp đồng trần M25mm2 (18m) Vật tư A cấp 4,032 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Ốc siết cáp cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Kéo dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 kg
8 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 1 Bộ
9 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 1 Bộ
10 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
I Tiếp địa thiết bị
1 Cáp đồng trần M25mm2 (33m) Vật tư A cấp 7,392 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Ốc siết cáp cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 1 Giếng
8 Kéo dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 kg
9 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 1 Bộ
10 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Nhà thầu tự tính toán khối lượng chi tiết(theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm) 1 Bộ
J Trụ bê tông ly tâm 8.4m
1 Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực Vật tư A cấp 38 trụ
2 Vật liệu dựng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 trụ
3 Dựng trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 trụ
K Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực Vật tư A cấp 79 trụ
2 Vật liệu dựng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 trụ
3 Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 trụ
L Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ
1 Sắt góc L75x75x8x1660 (02 ốp) Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 1 cây
3 Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm Vật tư A cấp 1 cái
4 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,5504kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
M Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 28 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 56 cây
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
5 Lắp xà đơn 2,2m trụ BTLT đỡ - 29,306kg - chống 920 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
N Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 4 cây
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,613kg - chống 920 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
O Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (trụ ghép đôi)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 12 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 24 cây
3 Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
6 Lắp xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,613kg - chống 920 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
P Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL
1 Sắt góc L75x75x8x800 (01 ốp) Vật tư A cấp 18 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 Vật tư A cấp 18 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Lắp xà đỡ 0,8m đơn trụ BTLT (khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
Q Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL
1 Sắt góc L75x75x8x800 (01 ốp) Vật tư A cấp 24 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 Vật tư A cấp 24 cây
3 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
6 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
R Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP
1 Đà Composite 110x80x5x2400 Vật tư A cấp 1 cây
2 Chống Composite 40x10x920 Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp bộ xà composit, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
S Phần trung thế 3 pha XD mới
T Phần trung thế nâng cấp
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Vật tư A cấp 284,5463 kg
2 Cáp 24KV ACXH 50mm2 Vật tư A cấp 4.377,636 mét
3 Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 Vật tư A cấp 18,36 mét
U Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ đơn: Đth-U
1 Sứ ống chỉ Vật tư A cấp 27 bộ
2 Uclevis (loại gân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
V Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ ghép: Đth-U-g
1 Sứ ống chỉ Vật tư A cấp 1 bộ
2 Uclevis (loại gân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
W Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
X Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
Y Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 159 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì Vật tư A cấp 159 cái
Z Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 1 cái
2 Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm Vật tư A cấp 1 cái
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AA Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 40 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
AB Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 6 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Khánh treo chuỗi polymer kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AC Phụ kiện
1 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
2 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Chụp cách điện kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
5 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Bass LI bắt FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
8 Bass LI bắt LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
9 Dây buộc sứ phi kim đơn cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 sợi
10 Dây buộc sứ phi kim kép cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 sợi
11 Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
12 Mắt nối yếm giáp + yếm móng U Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
13 Biển số - Bảng nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
14 Chụp đầu cosse 300mm2 (đấu nối hạ thế KH dời trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 cái
15 Chống Composite 40x10x920 (giá nới LA: 1 thanh/3LA) Vật tư A cấp 1 cây
16 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4306 km
17 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 50mm2 >10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2918 km
18 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
19 Lắp sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 bộ
20 Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 chuỗi
21 Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
22 Lắp rack sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
AD Phần hạ thế độc lập
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp 13.325,586 mét
2 Cáp nhôm ABC 4x95mm2 Vật tư A cấp 999,6 mét
3 Cáp Duplex AL 2x16mm2 Vật tư A cấp 100 mét
4 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 bộ
5 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 bộ
6 Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 367 bộ
7 Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 bộ
8 Ghíp nối IPC 120-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.390 cái
9 Ghíp nối IPC 95-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
10 Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504 cái
11 Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
12 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 cái
13 Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
14 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 cái
15 Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Hộp phân phối 6 cực rỗng Vật tư A cấp 513 cái
17 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 513 bộ
18 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 2.462,4 mét
19 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
20 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
21 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cuộn
22 Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
23 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
24 Kéo dây ABC 4x120mm2, độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0643 km
25 Kéo dây ABC 4x95mm2, độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 km
AE Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo
1 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 3 cái
2 LA 18kV 10kA Vật tư A cấp 3 cái
AF Phần tháo gỡ, lắp đặt lại, thu hồi
AG Phần tháo gỡ
1 Tháo hạ dây AC50mm2, độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7272 km
2 Tháo sứ đứng + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Bộ
3 Tháo sứ đỉnh + chân sứ đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Tháo sứ thủy tinh 2 bát + bộ dừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Tháo sứ treo Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Tháo bộ đỡ dây trung hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
7 Tháo bộ xà X-2.2Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
8 Tháo bộ xà X-24DCP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
9 Tháo bộ xà X-8DCP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Tháo bộ chằng xuống đơn trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
11 Tháo MBA 37.5kVA +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Máy
12 Tháo MBA 50kVA + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Máy
13 Tháo MBA 75kVA + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Máy
14 Tháo MBA 100kVA + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
15 Tháo bộ cáp xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
16 Tháo bộ cáp xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 m
17 Tháo bộ cáp xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
18 Tháo bộ cáp xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
19 Tháo FCO + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
20 Tháo LA+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
21 Tháo giá MBA (tính tương đương xà 15kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
22 Tháo tủ điện trạm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
23 Nhổ trụ 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
24 Nhổ trụ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 trụ
AH Phần lắp đặt lại
1 Lắp lại sứ đứng + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
2 Lắp lại sứ treo Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Lắp lại bộ xà X-2.2Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
4 Lắp lại bộ xà X-24DCP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
5 Lắp lại MBA 50kVA + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Máy
6 Lắp lại MBA 75kVA + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Máy
7 Lắp lại MBA 100kVA + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
8 Lắp lại bộ cáp xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
9 Lắp lại bộ cáp xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 m
10 Lắp lại bộ cáp xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
11 Lắp lại bộ cáp xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
12 Lắp lại FCO + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
13 Lắp lại LA+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
14 Lắp lại giá MBA (tính tương đương xà 15kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
15 Lắp lại tủ điện trạm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
AI Phần thu hồi
1 hạ dây AC50mm2, độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7272 km
2 sứ đứng + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
3 sứ đỉnh + chân sứ đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 sứ thủy tinh 2 bát + bộ dừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 sứ treo Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 bộ đỡ dây trung hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
7 bộ xà X-8DCP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 MBA 37.5kVA +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Máy
9 bộ cáp xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
10 giá MBA (tính tương đương xà 15kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 tủ điện trạm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 trụ 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
13 trụ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 trụ
AJ Phần trạm biến áp
AK Thiết bị trạm
1 Máy biến áp 12,7/0,23-0,46kV 50kVA Vật tư A cấp 23 máy
2 Máy biến áp 12,7/0,23-0,46kV 75kVA Vật tư A cấp 42 máy
3 Máy biến áp 12,7/0,23-0,46kV 100kVA Vật tư A cấp 3 máy
4 Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA Vật tư A cấp 1 máy
5 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 71 cái
6 LA 18kV 10kA Vật tư A cấp 71 cái
7 MCCB 3 cực 400V -250A - 36KA Vật tư A cấp 15 cái
8 MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA Vật tư A cấp 17 cái
9 MCCB 3 cực 400V -500A - 50KA Vật tư A cấp 1 cái
10 Biến dòng 600V - 250/5A Vật tư A cấp 24 cái
11 Biến dòng 600V - 300/5A Vật tư A cấp 42 cái
12 Biến dòng 600V - 400/5A Vật tư A cấp 3 cái
13 Biến dòng 600V - 500/5A Vật tư A cấp 3 cái
14 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 26 cái
AL Vật liệu trạm
1 Dây chảy 6K Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Sợi
2 Dây chảy 8K Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Sợi
3 Dây chảy 12K Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Sợi
AM Giá chùm treo 3 MBT
AN Gồm có:
1 Giá chùm treo máy biến áp 3x100, trụ BTLT Vật tư A cấp 13
2 Giá chùm treo máy biến áp 3x50, trụ BTLT Vật tư A cấp 3
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 bộ
4 Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
5 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
6 Cổ dê bắt bắt giá MBA + Bulon 16x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
AO Đà đặt máy biến áp
AP Gồm có:
1 Đà sắt U160x64x5x2100 Vật tư A cấp 2 cây
2 Đà sắt U160x64x5x1700 Vật tư A cấp 2 cây
3 Đà sắt U160x64x5x1457 Vật tư A cấp 1 cây
4 Đà sắt U160x64x5x1100 Vật tư A cấp 3 cây
5 Đà sắt U160x64x5x740 Vật tư A cấp 1 cây
6 Đà sắt U100x46x4,5x700 Vật tư A cấp 3 cây
7 Đà sắt U100x46x4,5x500 Vật tư A cấp 2 cây
8 Boulon 16x60+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
9 Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
11 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
14 Lắp xà thép trong phạm vi trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,5 kg
AQ Xà đơn L75x75x8x2200 (4 ốp)
AR Gồm có:
1 Sắt góc L75 x75 x8x2200 Vật tư A cấp 1 cái
2 Sắt góc L50 x50 x5 Vật tư A cấp 2 cái
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp xà đơn 2,2m trụ BTLT đỡ - 29,306kg - chống 920 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AS Xà composite 110x80x5x2400 lắp FCO, LA
AT Gồm có:
1 Đà Composite 110x80x5x2400 Vật tư A cấp 13 cây
2 Chống Composite 40x10x920 Vật tư A cấp 26 cây
3 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
4 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Lắp bộ xà composit, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
AU Bộ tiếp địa Trạm biến áp
AV Gồm có:
1 Cáp đồng trần M25mm2 (78m) Vật tư A cấp 339,584 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Ốc siết cáp cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
7 Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Giếng
8 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
10 Kéo dây tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.510 mét
AW Tủ CB, điện kế
AX Gồm có:
1 Tủ MCCB trạm treo 3 pha Vật tư A cấp 15 cái
2 Cổ dê bắt tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
3 Bakelit 500x300 dầy 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
AY Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha
AZ Gồm có
1 Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 Vật tư A cấp 306 mét
2 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
4 Bass LL bắt FCO và LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
5 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 3 cái
6 Chân sứ đứng D20 bọc chì Vật tư A cấp 3 cái
7 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
8 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
9 Nắp che đầu sứ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
10 Chụp cách điện kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
11 Lắp sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 m
BA Bộ dây dẫn hạ thế từ MBA xuống MCCB, lên lưới
BB Gồm có
1 Cáp đồng bọc CV300 Vật tư A cấp 17 mét
2 Cáp đồng bọc CV240 Vật tư A cấp 623 mét
3 Cáp đồng bọc CV150 Vật tư A cấp 5 mét
4 Cáp đồng bọc CV120 Vật tư A cấp 452 mét
5 Cáp đồng bọc CV70 Vật tư A cấp 147 mét
6 Cáp đồng bọc CV50 Vật tư A cấp 36 mét
7 Cáp CVV 4x4mm2 Vật tư A cấp 76 mét
8 Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
9 Đầu cosse ép Cu 300mm2 + chụp đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Đầu cosse ép Cu 150mm2 + chụp đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
12 Đầu cosse ép Cu 70mm2 + chụp đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
13 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 310 m
15 Ống ruột gà D144 Vật tư A cấp 56 m
16 Lắp ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 mét
17 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 trụ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 bộ
18 Co 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
19 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 tuýp
20 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 chai
21 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cuộn
22 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D Mô tả kỹ thuật theo chương V 623 m
23 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457 m
24 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 m
25 Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.778E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.19E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có: - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này. Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.526.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->