Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648586-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210629392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn, Ngân sách cấp trên hỗ trợ và nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 07:35:00 đến ngày 2021-06-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,090,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 79,255 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 15,0585 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 15,851 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 31,702 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 13,8385 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,6293 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,7677 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,5354 100m3/1km
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 76,93 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,7693 100m3
11 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,5386 100m3/1km
12 Tiền mua đất tại Eo Gió, Hưng Tây Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4.962,0231 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 714,5313 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 67,4835 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1.754,5714 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 893,1642 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 982,4806 10m³/1km
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 180,024 m3
19 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 23,9752 100m3
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 10,2293 100m3
21 Ghép vỉa đá hộc Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 31,66 m3
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 42,2112 100m2
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,7318 100m2
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 42,2112 100m2
25 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 42,2112 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 42,2112 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 42,2112 100m2
28 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6,1375 100tấn
29 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6,1375 100tấn
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9,82 100tấn
31 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 19cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6,5687 100m2
32 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,1858 100m2
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,1858 100m2
34 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,1858 100m2
35 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,754 100tấn
36 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,754 100tấn
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,2064 100tấn
B PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 218,74 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8,7496 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 10,937 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 21,874 100m3/1km
5 Tiền mua đất K95 Eo Gió Hưng Tây Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 823,7572 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 118,621 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 11,2031 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 291,2805 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 148,2763 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 163,1039 10m³/1km
11 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 120,494 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,8198 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 105,6 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,112 100m2
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 366,8 m3
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 34,826 100m2
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 10,6208 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 15,1281 tấn
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 30,57 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,4912 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 16,3363 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 116,16 m3
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1.056 1 cấu kiện
24 Vận chuyển tấm đan bằng ô tô Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 7 ca
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1.056 1 cấu kiện
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1.056 1cấu kiện
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 30 m3
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 200 m2
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6,5 m3
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,075 100m2
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 22,2 m3
32 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,635 100m2
33 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4933 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,78 tấn
35 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,78 m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,28 100m2
37 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,5523 tấn
38 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3849 tấn
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9,3 m3
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 25 1 cấu kiện
41 Vận chuyển tấm đan bằng ô tô Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 25 1 cấu kiện
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 25 1cấu kiện
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 24,85 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,994 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,2425 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,485 100m3/1km
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,7 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,027 100m3
7 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,027 100m3/1km
8 Tiền mua đất K95 Eo Gió Hưng Tây Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 79,6589 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 11,4709 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,0834 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 28,1674 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 14,3386 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 15,7725 10m³/1km
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 11,652 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4661 100m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 7,4 m3
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6,12 m3
18 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 23,55 m3
19 Bê tông bản dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 7,99 m3
20 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1065 tấn
21 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,3805 tấn
22 Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,8148 tấn
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 21,84 m3
24 Ván khuôn thân cống hộp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,4808 100m2
25 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4969 100m2
26 Ván khuôn móng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1384 100m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,6 m3
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0377 tấn
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0198 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0138 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 1cấu kiện
32 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 14,5 m2
33 Quét nhựa bitum nóng vào tường Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 51,4 m2
34 Di dời ống cấp nước Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 400 m
35 Tháo lắp đồng hồ vị trí mới Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 30 m
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép móng cột cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,3 m3
37 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3 1 cột
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,2338 1m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,1125 m3
40 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1731 100m2
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,1213 m3
42 Lắp dựng cột cũ đến vị trí mới bằng thủ công Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3 1 cột
43 Tháo hạ, Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,07 km/dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đồng thi công giao thông hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu. - Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->