Gói thầu: Gói số 8: Cung cấp các dịch vụ Tổ chức các hội nghị, hội thảo, tọa đàm, đối thoại và diễn đàn của Dự án năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói số 8: Cung cấp các dịch vụ Tổ chức các hội nghị, hội thảo, tọa đàm, đối thoại và diễn đàn của Dự án năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723943 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:26:00 đến ngày 2021-06-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 528,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Tọa đàm đối thoại thúc đẩy các bên tham gia quản lý tài nguyên và ứng phó với biến đổi khí hậu – kinh nghiệm- thách thức và cơ hội ở ĐBSCL tổ chức tại tỉnh Cà Mau | \ | \ | 1 | |
| 2 | 1.1. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Tọa đàm tại Cà Mau (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 1 | |
| 3 | - Xe ô tô 5 chỗ từ Hà Nội - sân bay Nội Bài - Hà Nội | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/lượt | 2 | |
| 4 | - Xe ô tô 5 chỗ từ sân bay về khách sạn và ngược lại và đi lại tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/xe | 2 | |
| 5 | - Phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 6 | 1.2. Công tác tổ chức | \ | \ | 1 | |
| 7 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 1 | |
| 8 | - Màn chiếu, máy chiếu (1 bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 9 | - Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 10 | - Nước uống giữa giờ (209 người x 1 ngày x 1 buổi) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/buổi | 209 | |
| 11 | - Photo tài liệu (50 trang x 200 quyển) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 10.000 | |
| 12 | - Túi đựng tài liệu (túi thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 200 | |
| 13 | - Đóng quyển bìa bóng kính (Khổ A4) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 14 | - Văn phòng phẩm (bút, giấy viết đại biểu…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 200 | |
| 15 | 1.3. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và đại biểu tham dự hội nghị tại Cà Mau | \ | \ | 1 | |
| 16 | - Xe 16 chỗ Hà Nội - sân bay Nội Bài và ngược lại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/lượt | 2 | |
| 17 | - Xe 16 chỗ từ sân bay về khách sạn và ngược lại và đi lại tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/xe | 2 | |
| 18 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức (5 phòng x 2 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 10 | |
| 19 | 1.4. Thiết kế, in giấy mời, phướn, băng rôn, backdrop giới thiệu về Hội thảo | \ | \ | 1 | |
| 20 | - Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop, giấy mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 4 | |
| 21 | - Phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 4 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 9,6 | |
| 22 | - Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 23 | - Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 24 | - In Backrop (8m x 4m) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 25 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 26 | 2. Phổ biến, hướng dẫn “Nâng cao nhận thức về Bảo vệ môi trường và kỹ năng thích ứng với Biến đổi khí hậu cho lực lượng thanh niên” cho đối tượng là lực lượng thanh niên tại Đồng Tháp (2 ngày) | \ | \ | 1 | |
| 27 | 2.1. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức phổ biến, hướng dẫn tại Đồng Tháp (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 1 | |
| 28 | - Xe ô tô 5 chỗ đi từ Hà Nội - Sân bay Nội Bài - Hà Nội | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 29 | - Xe ô tô 5 chỗ đi từ sân bay Cần Thơ đi Đồng Tháp và ngược lại và di chuyển tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/xe | 2 | |
| 30 | - Phòng nghỉ (1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 31 | 2.2. Công tác tổ chức | \ | \ | 1 | |
| 32 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 33 | - Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 34 | - Thiết bị (máy chiếu, máy tính) (01 bộ/ngày x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 35 | - Photo tài liệu (70 trang/bộ x 200 bộ x 400đ/trang) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 14.000 | |
| 36 | - Đóng tập tài liệu Khổ A4 (Bìa ngoại + mica) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 200 | |
| 37 | - Văn phòng phẩm (bút, giấy viết đại biểu…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 200 | |
| 38 | - Nước uống (211 người x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ Ngày | 422 | |
| 39 | 2.3. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và báo cáo viên tại Đồng Tháp | \ | \ | 1 | |
| 40 | - Xe ô tô 16 chỗ đi từ Hà Nội - sân bay Nội Bài - Hà Nội | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 41 | - Xe ô tô 16 chỗ đi từ sân bay Cần Thơ đi Đồng Tháp và ngược lại và di chuyển tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/xe | 2 | |
| 42 | - Phòng nghỉ cho Giảng viên và Ban Tổ chức (6 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 18 | |
| 43 | 2.4. Thiết kế, in giấy mời, phướn, băng rôn, backdrop giới thiệu về Hội thảo | \ | \ | 1 | |
| 44 | - Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop, giấy mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 4 | |
| 45 | - Phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 4 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 9,6 | |
| 46 | - Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 47 | - Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 48 | - In Backrop (8m x 4m) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 49 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 50 | 3. Hội nghị phổ biến cơ sở dữ liệu phục vụ về Bảo vệ môi trường và Biến đổi khí hậu cho đối tượng là lực lượng thanh niên thuộc 13 tỉnh tại thành phố Cần Thơ | \ | \ | 1 | |
| 51 | 3.1. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức tại thành phố Cần Thơ (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 1 | |
| 52 | - Thuê xe ô tô 5 chỗ khứ hồi Hà Nội - sân bay Nội Bài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 53 | - Taxi từ sân bay Cần Thơ về khách sạn và ngược lại và di chuyển tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 54 | - Phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 55 | 3.2. Công tác tổ chức | \ | \ | 1 | |
| 56 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 57 | - Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 58 | - Thiết bị (máy chiếu, máy tính) (02 bộ/ngày x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 4 | |
| 59 | - Photo tài liệu (150 trang/bộ x 260 bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 39.000 | |
| 60 | - Đóng tập tài liệu Khổ A4 (Bìa ngoại + mica) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 260 | |
| 61 | - Văn phòng phẩm (bút, giấy viết đại biểu…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 260 | |
| 62 | - Nước uống (272 người x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/Ngày | 544 | |
| 63 | 3.3. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và báo cáo viên tại thành phố Cần Thơ | \ | \ | 1 | |
| 64 | - Xe 16 chỗ đi từ Hà Nội - sân bay Nội Bài - Hà Nội | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 65 | - Xe 16 chỗ đi từ sân bay Cần Thơ về khách sạn (khứ hồi) và di chuyển tại thành phố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Xe/ngày | 2 | |
| 66 | - Phòng nghỉ cho giang viên và Ban Tổ chức (6 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 18 | |
| 67 | 3.4. Thiết kế, in giấy mời, phướn, băng rôn, backdrop giới thiệu về Hội nghị | \ | \ | 1 | |
| 68 | - Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop, giấy mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 4 | |
| 69 | - Phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 4 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 9,6 | |
| 70 | - Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 71 | - Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 72 | - In Backrop (8m x 4m) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 73 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 74 | 4. Tổ chức 01 Hội nghị "Giới thiệu, đánh giá các mô hình theo 02 tiểu vùng đặc thù ĐBSCL"; 1 ngày tham quan mô hình tại Bạc Liêu | \ | \ | 1 | |
| 75 | 4.1. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 1 | |
| 76 | - Xe ô tô 05 chỗ khứ hồi Hà Nội - sân bay Nội Bài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 77 | - Xe ô tô 05 chỗ khứ hồi sân bay Cần Thơ - Bạc Liêu và di chuyển tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ngày/xe | 2 | |
| 78 | - Phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | phòng/đêm | 1 | |
| 79 | 4.2. Công tác tổ chức 01 Hội nghị | \ | \ | 1 | |
| 80 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 81 | - Màn chiếu, máy chiếu (1 bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 82 | - Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 83 | - Chi giải khát giữa giờ (264 người x 1 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/buổi | 264 | |
| 84 | - Photo tài liệu (50 trang x 250 quyển) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 10.000 | |
| 85 | - Túi đựng tài liệu (túi thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 250 | |
| 86 | - Đóng tập tài liệu Khổ A4 (Bìa ngoại + mica) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 250 | |
| 87 | - Văn phòng phẩm (bút, giấy viết đại biểu…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 250 | |
| 88 | 4.3. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và đại biểu tham dự hội nghị | \ | \ | 1 | |
| 89 | - Xe 16 chỗ ô tô khứ hồi Hà Nội - sân bay Nội Bài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 90 | - Xe 16 ô tô khứ hồi sân bay Cần Thơ -Bạc Liêu và di chuyển tại địa phương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ngày/xe | 2 | |
| 91 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và báo cáo viên (7 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 21 | |
| 92 | 4.4. Tổ chức tham quan 1 số mô hình phát triển bền vững thích ứng BĐKH (1 ngày x 250 đại biểu) | \ | \ | 1 | |
| 93 | - Xe ô tô 45 chỗ đưa đón đại biểu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ngày/xe | 6 | |
| 94 | 4.5. Thiết kế, in giấy mời, phướn, băng rôn, backdrop tuyên truyền về Hội nghị | \ | \ | 1 | |
| 95 | - Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop, giấy mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 4 | |
| 96 | - Phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (1m x 2.4m) x 4 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 9,6 | |
| 97 | - Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 98 | - Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 99 | - In Backrop (8m x 4m) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 100 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 120 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.285E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 158.574.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
528.500.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 158.574.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (Ưu tiên nhà thầu có từ 01-02 hợp đồng đã từng thực hiện với các cơ quan nhà nước) - Yêu cầu cung cấp bản sao công chứng các Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.110.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi