Gói thầu: Mua sắm bộ thiết bị đo mưa tự động thực hiện tự động hóa 06 điểm đo mưa thủ công chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Thái Binh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng thủy văn tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm bộ thiết bị đo mưa tự động thực hiện tự động hóa 06 điểm đo mưa thủ công chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Thái Binh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626791 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:41:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 312,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu đo mưa | SL3-1 | 6 | Cái | + Đường kính miệng hứng 200 mm + Nguyên lý hoạt động: chao lật; gồm 03 chao. + Độ phân giải 0,1mm + Sai số: Dưới 0,4mm khi lượng mưa dưới 10mm Dưới 4% khi lượng mưa trên 10mm + Khoảng cách đo xa 100m + Vỏ thùng bằng INOX + Kèm theo 01 bộ phụ kiện dùng cho 01 năm + Nguồn điện : 220VAC, 12VDC | |
| 2 | Bộ thu nhận, xử lý, và truyền dữ liệu (Datalogger) kèm theo phần mềm quản trị, khai thác dữ liệu được tích hợp vào máy chủ (Server) của Đài KTTV tỉnh Thái Bình. | HWT-v5 | 6 | Bộ | + Điện thế hoạt động 12V, dòng tiêu thụ 1,2w. + Dòng khởi động tối thiểu 2A. + Điện thế hoạt động nhỏ nhất 7.5V. + Điện thế hoạt động cao nhất 20v. + Tích hợp dữ liệu truyền 3G,4G, GPRS, SMS. + Tần xuất truyền tối thiểu theo thời gian thực về máy chủ hoặc tùy chế độ đặt. Có thể tùy chỉnh tần suất truyền thông qua phần mềm. + Đèn hiển thị cảnh báo có mưa. - Tự động bật tắt sáng màn hình LCD theo giờ trong ngày. + Truy vấn dữ liệu tiện truyền số liệu về Web thông minh. + Lưu trữ tại logger 8Gb, có tối ưu cấu trúc lưu trữ làm tăng thời gian lưu trữ lên đến 10 - 15 năm. + Truyền lại dữ liệu offline trong thời gian server không hoạt động. +Tối ưu gói tin truyền về server và chiều ngược lại ở mức 100bytes 1 gói tin. + Tự động khởi động lại khi mất điện, mạng... + Đảm bảo lắp đặt ngoài trời. + Nguồn: ắc quy + pin mặt trời. + Angten GSM thu phát giúp thiết bị có thể hoạt động trong điều khiện sóng điện thoại yếu (khả dụng 3G, 4G là 35%). | |
| 3 | Phần mềm quản trị, khai thác cơ sở dữ liệu- giám sát hoạt động trạm đo | 6 | phần mềm | + Giao thức mạng: HTTP, SMTP, Socket TCP, Modbus TCP, FTP…; Giao thức kết nối các sensor: Modbus RTU, SDI-12, RS232, HTTP, Modbus TCP... + Webserver: HTML, Javascript, Jquery, Json... + Sử dụng nền tảng cơ sở dữ liệu SQL, dữ liệu lưu trữ liên tục. Xuất file excel, Pdf, Word, Html... dễ dàng. + Quản trị người dùng; Quản trị thông tin về trạm; Quản trị CSDL số liệu đo mưa tự động; + Hiển thị danh sách cảm biến, giá trị đo và đơn vị đo; Hiển thị giá trị quan trắc; Hiển thị bản đồ số GIS; Hiển thị biểu đồ lượng mưa theo thời gian (giờ, ngày, tháng); Hiển thị danh sách trạm trong phạm vi phân quyền; Hiển thị trạng thái hoạt động của trạm; Hiển thị các thông số của trạm như thời gian nhận dữ liệu gần nhất + Truy xuất dữ liệu các bảng biểu (Excel, Pdf, Word, Html) lượng mưa theo yêu cầu của người sử dụng (thời đoạn 10, 30, 60 phút, lượng mưa ngày, tháng) + Giám sát tình trạng số liệu truyền về. | ||
| 4 | Pin năng lượng mặt trời: | SC50-18MD | 6 | Bộ | ( Bộ = 02 tấm x 25W) +) Công suất tối đa Pmax 01 tấm= 25W. +) Điện áp hở mạch 21.8 V +) Dòng ngắn mạch 1,67A +) Điện áp danh định 18, V +) Hiệu suất quang năng 17,96 % +) Chuẩn loại pin: pin Silic đơn tinh thể, số lượng Cell 36. +) Kính-EVA-Cell-EVA-TPT cường lực chịu được mưa đá, +) Kích thước 350 x 520 x 20mm. | |
| 5 | Ắc quy: 12VDC-52Ah | SC50-18MD | 6 | Cái | Điện áp 12V, dung lượng 52AH, L x W x H = 242 x 174 x 175 (mm), Trọng lượng: 15.38kg. | |
| 6 | Điều khiển sạc Ắc quy 12V-20A | MPPT-1248-20A | 6 | Cái | +) Điện áp danh định ắc quy: 12V - 24V - 48V +) Phạm vi nhận dạng ắc quy: 9 V~15V - 18V~29V - 39V~60V +) Áp quang điện hở mạch tối đa: DC18-120V, DC30-160V, DC60-160V +) Dải MPPT 18V-100V 36V-140V 70V-140V Tự động phát hiện điện áp pin, bộ điều khiển DSP tích hợp với hiệu suất cao, công nghệ theo dõi điểm tối đa thông minh, Màn hình LCD đa chức năng hiển thị thông tin chi tiết | |
| 7 | Giá lắp thiết bị (đầu đo, pin mặt trời) | 6 | Cái | +) Giá lắp đầu đo: Bằng ống thép không gỉ ( Inox 304) đường kính 75mm. cao 1,8 m, mặt đỡ hình tròn lắp đầu đo bằng Inox, đường kính 30cm, chân có trụ đỡ để bắt vít hoặc đổ bê tông, có 3 dây néo cáp (cách nhau 120o) để giữ cột +) Giá lắp pin mặt trời: Khung bằng hộp Inox 304, kích thước 73 x 38 cm, chân đế cao từ 20 -25 cm | ||
| 8 | Thiết bị chống sét trực tiếp cho đầu đo và sét lan truyền đường tín hiệu Datalogger | 6 | hệ thống | - Chống sét trực tiếp đầu đo ( 01 Kim thu sét, 02 cọc tiếp đất, dây dẫn) Xuất sứ: Việt Nam Đặt hàng gia công chế tạo kim thu và cọc tiếp đất +) Kim thu: chất liệu đồng nguyên chất, dài 1,2m, đường kính 25mm +) Cọc tiếp đất : cọc sắt mạ đồng, đường kính:17,44mm, dài 2,4m +) Dây dẫn (50m): dây điện đơn tròn mềm, lõi đồng 1 x 6mm; mã sản phẩm Vcm 1x6.0; hãng sản xuất : Cáp điện Trần Phú - Thiết bị cắt sét lan truyền đường tín hiệu Datalogger Xuất sứ: Nhật Bản Mã sản phẩm: SL-SPM180 Hãng SX: OTOWA +) Điện áp định mức : 180V. +) Dòng định mức 1.0 A +) Dòng xả xung sét D1(10/350ms): 1 kA + Tổng dòng xả sung sét mỗi dây C2(8/20ms): 20kA + Tần số cắt ( fG): 25.0MHz . | ||
| 9 | Dây điện nối từ Pin năng lượng xuống điều khiển sạc năng lượng (50m) Xuất sứ : Việt Nam | VCm 2x2.5 | 300 | m | ; dây đôi, lõi đồng, mềm dẹt Hãng sản xuất: Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | |
| 10 | Dây cáp tín hiệu kết nối từ đầu đo xuống Datalogger | 2P x0.5 | 300 | m | Cáp tròn 2 đôi, 4 lõi ( 2x 2 x 0,5) xoắn đôi, có dầu chống ẩm, bọc bạc chống nhiễu. Hãng sản xuất: Trần Phú hoặc tương đương | |
| 11 | Tủ đựng thiết bị ( vỏ tủ điện) | TGCN-37791 | 6 | cái | Kích thước: dài (sâu): 25 cm; rộng: 40cm; cao : 60cm. Vỏ dày 1,2mm; chất liệu: hợp kim mạ tĩnh điện | |
| 12 | Sim điện thoại | Sim 4G Viettel | 6 | Cái | (kèm theo tiền thuê bao sử dụng trong 01 năm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi