Gói thầu: Gói 02 - Mua sắm màn hình Led và các phụ kiện đi kèm tại trụ sở chính của Viện KHCN Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói 02 - Mua sắm màn hình Led và các phụ kiện đi kèm tại trụ sở chính của Viện KHCN Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640546 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Viện KHCN Xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:40:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 191,554,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LED trong nhà Fullcolor D2.5 | Cailiang hoặc tương đương | 148 | Tấm | - Mã sản phẩm : D2.5; - Độ phân giải /Pixel Pitch :2.5mm - Cấu trúc điểm ảnh/ Pixel Configuration: SMD 3in1 (1R1G1B); Chip LED: SMD 2121 Tim đồng - IC: ICN2153.LS9929; Kích thước Module / Module Size : 320mm(W) x 160mm(H) * 14.7mm - Độ phân giải Module / Module Resolution: 128*64 = 8.192 Dots; Mật độ điểm ảnh /m2: 160000 dots - Trọng lượng Module / Module Weight: 0.45kg± 0.01kg - Dòng điện tối đa: 3A±0.3A; Điện áp đầu vào: 4.8-5.5v; Tiêu thụ điện Module / Module Power Confumption : ≤ 16.5 w - Khoảng cách xem / Optimaml Viewing Distance: ≥ 2.5 m; Driving Method: 1/32,constant current driving - Thang màu xám: 12-16 bit cho mỗi màu đỏ, xanh lá cây và xanh dương; Hiển thị mầu: 16777216 - Tốc độ khung hình: ≥60 khung hình / giây; Điều chỉnh độ sáng: 256 cấp / Tự động - Tín hiệu đầu vào: DVI / VGA, video (đa tiêu chuẩn), RGBHV, tín hiệu video tổng hợp, S-VIDEO, Ypbpr (HDTV); Góc nhìn / View Angle: Horizontal 140℃±10, Vertical 130℃±10 - Độ sáng điều chỉnh / Brightness Control: Red,Green and Blue≥256; Độ sáng / Brightness: ≥ 550 cd/m2 - Màu / Colors Mumber: Displaying colors ≥16.7M; Tốc độ quét / Refresh Rate: > 1920 Hz - Tiêu thụ điện tối đa / Max Power Confumption: Max ≤ 486 W/m2; Tiêu thụ điện trung bình / The average power consumption: ≤ 322.3 W/m2; Nguồn / Power Supply: CL Power Supply - Nhiệt độ hoạt động / Temperature-operating:﹣20℃~50℃; Tần số khung : 60Hz - Môi trường làm việc: Độ ẩm: Từ 10% ÷ 90% RH – Nhiệt độ: Từ -10℃ ÷ 70℃; Tuổi thọ LED: 100.000 giờ - Độ phẳng ngang màn hình: | |
| 2 | Nguồn 5v60a mỏng | ATX hoặc tương đương | 24 | Cái | - Đầu vào nguồn: 200-240Vac, 47-63Hz - Đầu ra: 5V 60A - Công suất: 300W - Hệ số công suất: 0.50@230Vac - I/p-FG:1,5 - Hiệu suất: ≥87% - Bảo vệ:quá áp, quá tải, ngắn mạch, tự phục hồi - Nhiệt độ làm việc:-30℃ ~ 60℃ - Nhiệt độ bảo quản:-40℃ ~ 80℃ - Tiêu chuẩn an toàn: GB4943, EN60950 - Hệ thống tản nhiệt: Quạt làm mát - Kích thước dài x rộng x cao: 190 x 80 x 30mm - Trọng lượng: 420G | |
| 3 | Card nhận BX - V75H | Onbon hoặc tương đương | 12 | Cái | - Điện áp hoạt động: 3.6 – 6v DC - Quản lý điểm ảnh: 512 x256 pixel - Hỗ trợ tất cả các thẻ gửi BX và các sản phẩm OVP. - Hỗ trợ chip thông thường với độ phân giải cao và mức độ xám cao, ≤65536 lớp. độ sáng cao. - Hiển thị hoàn hảo, loại bỏ đường tối, xám thấp đến đỏ, ma và các chi tiết khác - Hỗ trợ chip hiện tại không đổi, chip chốt đôi, PWM và chip ổ đĩa LED chính khác - Hai cổng gigabit có thể được trao đổi tùy ý - Hỗ trợ mọi loại chế độ quét từ tĩnh đến 1/64 - Giao diện 16 cổng HUB 75 - Khoảng cách truyền dữ liệu : CAT 5E ≤140M và CAT 6≤170M .Dòng cáp quang: bộ thu phát đơn chế độ ≤20KM | |
| 4 | Đầu Xử lý hình ảnh OVP - M1X | Onbon hoặc tương đương | 1 | Cái | - Có tích hợp sẵn 1 card phát; - Đầu ra 2 cổng mạng Gigabit, được gửi trực tiếp đến màn hình lớn LED thông qua cáp mạng. | |
| 5 | Dây cáp 16 PIN | STARTE hoặc tương đương | 144 | m | STARTE hoặc tương đương. | |
| 6 | Dây cáp CAT 6 | CommScope/AMP hoặc tương đương | 12 | m | CommScope AMP, Golden Link hoặc tương đương, phù hợp tiêu chuẩn ISO/IEC 11801 | |
| 7 | Dây cáp CAT6 10m | CommScope/AMP hoặc tương đương | 2 | đoạn | CommScope AMP, Golden Link hoặc tương đương, phù hợp tiêu chuẩn ISO/IEC 11801, bấm sẵn 2 đầu. | |
| 8 | Hệ thống khung vỏ màn hình bảng LED | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | HT | Hệ thống khung sắt bọc Aluminium bao gồm: Sắt hộp 40*80mm, 40*40mm … Ốp Aluminium 3mm viền xung quanh. Thi công và lắp đặt hoàn thiện toàn bộ. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi