Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, hóa chất cho Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650692-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, hóa chất cho Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210630205
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:38:00 đến ngày 2021-06-26 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,385,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 di-Ammonium hydrogen phosphate (NH4)2HPO4 8 Chai 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
2 Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate (C3N3O3Cl2Na.2H2O) 4 Chai 2500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
3 2,4-Dinitrophenol (C6H3OH(NO2)2 10 Lọ 100g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
4 tri-Sodium citrate dihydrate (C6H5O7Na3.2H2O) 4 Chai 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
5 Potassium hydrogen phthalate 10 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
6 Ammonium peroxodisulfate (NH4)2S2O8 2 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
7 Ammonium sulfate (NH4)2SO4 2 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
8 Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (NH4)6Mo7O24.4H2O 2 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
9 1,10 - phenanthroline monohydrate. 10 Lọ 10g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
10 1,10-Phenanthroline chloride monohydrate (C12H9ClN2.H2O) 5 Lọ 100g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
11 1,5-diphenylcarbazide 5 Lọ 100g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
12 Aceton 20 Chai 1L Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
13 Acid stearic 5 Chai 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
14 Ag2SO4 5 Lọ 100g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
15 AgNO3 5 Lọ 100g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
16 Arabinogalactan 20 Lọ 10 g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
17 Axit acetic (CH3COOH) 10 Chai 1L Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
18 Axit ascobic (C6H8O6) 4 Chai 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
19 Axit boric (H3BO3) 5 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
20 Axit glutamic 5 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
21 Axit nitric, (HNO3, 65%) 10 Chai 1L Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
22 Axit oxalic dihydrate 5 Chai 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
23 Axit Salicylic 5 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
24 Axit sulfanilic (NH2C6H4SO3H) 10 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
25 BaCl2.2H2O 2 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
26 Barbituric Axit 10 Lọ 100g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
27 Bình định mức 1 ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
28 Bình định mức 10 ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
29 Bình định mức 100 ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
30 Bình định mức 1000 ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
31 Bình định mức 2 ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
32 Bình định mức 20 ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
33 Bình định mức 250 ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
34 Bình định mức 5 ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
35 Bình định mức 50 ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
36 Bình đựng mẫu (thủy tinh) 1 lít 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
37 Bình tam giác 1000ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
38 Bình tam giác 100ml 100 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
39 Bình tam giác 2000ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
40 Bình tam giác 250ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
41 Bình tam giác 500ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
42 Bình tam giác 50ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
43 Bình tia 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
44 Bộ dụng cụ làm sạch, panh kim loại, giấy nhôm, parafilm 5 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
45 Bộ dụng cụ vệ sinh ống hút mẫu và impinger sau khi lấy mẫu 5 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
46 BRILA broth - BLBG 4 Chai 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
47 Bromocresol xanh 10 Lọ 25g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
48 BTEX MIX 10 lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
49 1-Butanol CH3(CH2)3OH 2 Chai 1000ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
50 N-(1-Naphthyl) ethylenediamine dihydrochloride (C10H7NH(CH2)2NH2.2HCl) 10 Lọ 5g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
51 CaCl2 2 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
52 CaCO3 2 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
53 Carboxin 10 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
54 Cloroform (CHCl3) 5 Chai 1L Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
55 CoCl2.6H2O 5 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
56 Cốc thủy tinh 1000ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
57 Cốc thủy tinh 100ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
58 Cốc thủy tinh 25ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
59 Cốc thủy tinh 500ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
60 Cốc thủy tinh 50ml 100 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
61 CS2 5 Chai 500ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
62 Phin lọc Cellulose Acetate, đường kính 28mm, kích thước lỗ 0.45 μm 30 Hộp 50 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
63 Phin lọc Cellulose Acetate, đường kính 28mm, kích thước lỗ 0.2 μm 30 Hộp 50 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
64 CuSO4.5H2O 5 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
65 Cyclohexanone 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
66 CH3COONH4 4 Chai 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
67 Chai đựng hóa chất 1 lít 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
68 Chai lấy mẫu Coliform 100 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
69 Chai nhựa lấy mẫu 3.000 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
70 Chai thủy tinh nâu 100 ml 50 Cái  Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
71 Chai thủy tinh nâu 1000ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
72 Chai thủy tinh nâu 500ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
73 Ống hấp thụ than gáo dừa, kích thước 6 x 70 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ. 50 Hộp 50 chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
74 Chloramine T trihydrate 20 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
75 Ống hấp thụ Chromosorb-106, kích thước 7 x 70 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ 20 Hộp 50 chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
76 Chuẩn 1-Butanol 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
77 Chuẩn Aldrin 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
78 Chuẩn Decanal 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
79 Chuẩn Diazinon 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
80 Chuẩn Dieldrin 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
81 Chuẩn Disulfoton 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
82 Chuẩn Ethyl acetate 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
83 Chuẩn Fenamiphos 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
84 Chuẩn Lindane 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
85 Chuẩn Merphos 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
86 Chuẩn m-Xylene 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
87 Chuẩn N-butylacetate 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
88 Chuẩn n-Heptane 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
89 Chuẩn o-Xylene 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
90 Chuẩn P,P’-DDT 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
91 Chuẩn p-Xylene 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
92 Chuẩn Phenol 5 Lọ 100ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
93 Chuẩn Styrene 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
94 Chuẩn Terbufos 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
95 Chụp đầu đo 5 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
96 Dung dịch chuẩn anion 10 Chai 100ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
97 Dung dịch chuẩn As 10 Chai 100ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
98 Dung dịch chuẩn Cd 10 Chai 100ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
99 Dung dịch chuẩn Cr 10 Chai 100ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
100 Dung dịch chuẩn Cu 10 Chai 100ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
101 Dung dịch chuẩn Fe 10 Chai 100ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
102 Dung dịch chuẩn Hg 10 Chai 100ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
103 Dung dịch chuẩn Mn 10 Chai 100ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
104 Dung dịch chuẩn Ni 10 Chai 100ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
105 Dung dịch chuẩn Pb 10 Chai 100ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
106 Dung dịch chuẩn Sn 10 Chai 100ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
107 Dung dịch chuẩn Zn 10 Chai 100ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
108 Devarda 10 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
109 Dichlormethane 2 Chai 1kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
110 Dung dịch chuẩn COD 300 mg/l 5 Lọ 200ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
111 Dung dịch chuẩn pH ở pH = 10 30 Chai 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
112 Dung dịch chuẩn sunfua 1000mg/l 10 Lọ 100ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
113 Đá khô 50 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
114 Đai bảo hiểm 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
115 Đầu côn 1ml 20 Túi 500 chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
116 Đĩa Petri phi 90mm 50 Cặp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
117 Đũa thủy tinh dài 40cm 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
118 Eric T crome đen 4 Lọ 25g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
119 Ethanol (Ethyl Alcohol) (C2H5OH) 5 Chai 1 Lít Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
120 Ethanol 96% 5 Chai 2,5L Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
121 [Fe(CN)5NO]Na2.2H2O 5 Chai 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
122 (NH4)Fe(SO4)2.12H2O 5 Chai 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
123 FeCl3.6H2O 5 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
124 FeSO4.7H2O 5 Chai 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
125 Màng lọc PTFE, kích thước lỗ lọc 0.45 um, đường kính màng lọc 37mm 10 Hộp 100 tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
126 Formaldehyde 5 Chai 1kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
127 Găng tay chống nóng 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
128 Găng tay y tế 100 Hộp 50 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
129 Glucose 5 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
130 Giấy lau cuvet 50 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
131 Giấy lấy mẫu bụi kích thước 101.6mm 20 Hộp 100 tờ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
132 Giấy lấy mẫu bụi kích thước 82.5mm 20 Hộp 100 tờ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
133 Giấy quỳ tím 50 Hộp 100 tờ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
134 Giấy đo pH đa năng 50 Hộp 100 tờ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
135 HCl 37% 10 Chai 1L Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
136 Formic acid (HCOOH) 2 Chai 1 lít Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
137 Heptachlor 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
138 Heptachlor epoxide (Isomer B) 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
139 HgCl2 5 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
140 Hóa chất hấp thụ XAD-2 5 Lọ 100g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
141 Hydrogen peroxide 30% 10 Chai 1L Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
142 Iot 10 Lọ 100g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
143 Isopropanol 2 Chai 1000ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
144 Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrat (K₂(SbO)₂C₈H₄O₁₀ * 3 H₂O) 5 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
145 K2Cr2O7 5 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
146 K2CrO4 5 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
147 K2HPO4 5 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
148 K2PtCl6 10 Lọ 1g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
149 K2S2O8 2 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
150 K2SO4 2 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
151 K3[Fe(CN)6] 5 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
152 Kali hydrophtalat (C8H5KO4) 5 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
153 KI 5 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
154 Kìm cắt nhỏ để bẻ gãy đầu thủy tinh 10 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
155 Kính bảo hộ 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
156 KIO3 10 Lọ 100g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
157 KMnO4 5 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
158 KOH 2 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
159 Kovac 10 Lọ 100ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
160 KH2PO4 5 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
161 Khẩu trang phòng độc 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
162 Lactose broth 5 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
163 Magnesium perchlorate dihydrate (Mg(ClO₄)₂ * 2H₂O) 5 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
164 Màng lọc sợi thủy tinh GF/F 0.7um, 47mm 30 Hộp 100 tờ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
165 Màng lọc MCE, kích thước lỗ lọc 0.8 µm, đường kính màng lọc 37 mm 30 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
166 Methanol CH3OH 1 Chai 4 lít Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
167 Metyl da cam 10 Lọ 25g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
168 Metyl đỏ 10 Lọ 25g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
169 Metylen xanh 5 Lọ 100g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
170 MgCl2.6H2O 2 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
171 MgSO4.7H2O 5 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
172 Micropipet 1ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
173 Muối magie của EDTA 5 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
174 N-(1-naphthyl)-ethylenediamine dihydro chloride 5 Lọ 25g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
175 N,N-dimethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride 5 Lọ 25g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
176 Na2B4O7.10 H2O 5 Lọ 25g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
177 Na2C2O4 2 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
178 Na2CO3 5 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
179 Titriplex® III (C₁₀H₁₄N₂O₈*2Na*2H₂O) 5 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
180 Sodium nitroprusside dihydrate (Na₂[Fe(CN)₅NO]*2H₂O) 5 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
181 Na2HPO4 5 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
182 Na2HPO4.7H2O 2 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
183 Sodium molybdate dihydrate (Na₂MoO₄ * 2 H₂O) 5 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
184 Na2S2O3 5 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
185 Na2S2O3.5H2O 5 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
186 Na2S2O5 5 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
187 Na2SO4 5 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
188 Na2WO4.2H2O 5 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
189 NaC2H3O2.3H2O 5 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
190 NaCl 5 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
191 NaF 2 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
192 NaBH₄ 10 Lọ 100g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
193 NaHCO3 5 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
194 Potassium sodium tartrate tetrahydrate (C₄H₄KNaO₆ * 4 H₂O) 5 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
195 NaNO2 5 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
196 NaOCl (Sodium Hypochlorite Solution) 5 Chai 500ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
197 Sodium salicylate(HOC₆H₄COONa) 5 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
198 Natri Sunfit khan (Na2SO3) 4 Lọ 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
199 n-Hexan 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
200 n-Nonane 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
201 n-Octane 5 Lọ 5ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
202 Nội chuẩn 1bromo-2-nitrobenzene 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
203 Nội chuẩn Chrysene d12 5 Lọ 1ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
204 NH3OHCl 5 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
205 NH4Cl 5 Chai 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
206 NH4OH 2 Chai 1L Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
207 Nhíp (Kẹp giấy lọc) 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
208 ortho-Phosphoric acid 85% 10 Chai 1L Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
209 Ống durham 1 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
210 Ống đong 25ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
211 Ống đong 50ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
212 Ống đựng dung dịch mẫu bằng thủy tinh có nút kín 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
213 Ống hấp thụ than cốc, kích thước 16> 8 x 85 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ. 30 Hộp 5 ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
214 Ống impinger bằng thủy tinh 25 mm 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
215 Ống nghiệm 16*160mm 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
216 Ống hấp thụ Silica Gel, kích thước 6 x 70 mm, 2 phần, 75/150 mg chất hấp thụ. 30 Hộp 50 ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
217 Ống hấp thụ Silica Gel Kích thước 6 x 70 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ. 30 Hộp 50 ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
218 Ống hấp thụ XAD-2, kích thước 8 x 110 mm, 2 phần, 225/450 mg chất hấp thụ. 30 Hộp 20 ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
219 Ống hấp thụ XAD-2, kích thước 6 x 110 mm, 2 phần, 60/120 mg chất hấp thụ 30 Hộp 20 ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
220 Ống hấp thụ XAD-7, kích thước 6 x 110 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ. 30 Hộp 50 ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
221 Pararosaniline (chloride) 5 Lọ 100g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
222 PdCl2 25 Lọ 1g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
223 Pin chuyên dụng 500 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
224 Pipet 10ml bầu 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
225 Pipet 10ml thẳng 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
226 Pipet 1ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
227 Pipet 20ml bầu 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
228 Pipet 20ml thẳng 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
229 Pipet 2ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
230 Pipet 3ml bầu 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
231 Pipet 4ml bầu 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
232 Pipet 5ml bầu 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
233 Pipet 5ml thẳng 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
234 Pipet paster 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
235 Màng lọc PVC, kích thước lỗ lọc 5.0 µm, đường kính màng lọc 37 mm 30 Hộp 50 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
236 Pyridine 4 Lọ 500ml Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
237 Phenolphtalein 5 Lọ 25g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
238 Phễu chiết 1000ml 50 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
239 Phễu chiết 250ml 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
240 Phễu chiết 500ml 50 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
241 Phễu lọc thủy tinh 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
242 Quả bóp cao su 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
243 Silicagel 3 Chai 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
244 SnCl2*2H2O 5 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
245 Sulfanilamide 10 Lọ 100g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
246 Sulfuric acid 95-97% 20 Chai 1L Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
247 Sunfamic Axit (NH2SO3H) 10 Lọ 250g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
248 TiO2 5 Lọ 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
249 Thorin 10 Lọ 5g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
250 Thùng đựng và bảo quản mẫu 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
251 Tryptone water 5 Hộp 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
252 Cellulose microcrystalline 5 Hộp 500g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
253 Zn(CH3COO)2.2H2O 2 Lọ 1000g Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.077857E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0770476E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất. Kèm theo Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng, bản sao kê có chứng thực của ngân hàng chứng minh giao dịch.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.769.666.600 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là không quá 48 h. - Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Trung tâm không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền. - Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 48 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->