Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, hóa chất cho Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, hóa chất cho Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630205 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:38:00 đến ngày 2021-06-26 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,385,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | di-Ammonium hydrogen phosphate (NH4)2HPO4 | 8 | Chai 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 2 | Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate (C3N3O3Cl2Na.2H2O) | 4 | Chai 2500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 3 | 2,4-Dinitrophenol (C6H3OH(NO2)2 | 10 | Lọ 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 4 | tri-Sodium citrate dihydrate (C6H5O7Na3.2H2O) | 4 | Chai 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 5 | Potassium hydrogen phthalate | 10 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 6 | Ammonium peroxodisulfate (NH4)2S2O8 | 2 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 7 | Ammonium sulfate (NH4)2SO4 | 2 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 8 | Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (NH4)6Mo7O24.4H2O | 2 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 9 | 1,10 - phenanthroline monohydrate. | 10 | Lọ 10g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 10 | 1,10-Phenanthroline chloride monohydrate (C12H9ClN2.H2O) | 5 | Lọ 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 11 | 1,5-diphenylcarbazide | 5 | Lọ 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 12 | Aceton | 20 | Chai 1L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 13 | Acid stearic | 5 | Chai 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 14 | Ag2SO4 | 5 | Lọ 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 15 | AgNO3 | 5 | Lọ 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 16 | Arabinogalactan | 20 | Lọ 10 g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 17 | Axit acetic (CH3COOH) | 10 | Chai 1L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 18 | Axit ascobic (C6H8O6) | 4 | Chai 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 19 | Axit boric (H3BO3) | 5 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 20 | Axit glutamic | 5 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 21 | Axit nitric, (HNO3, 65%) | 10 | Chai 1L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 22 | Axit oxalic dihydrate | 5 | Chai 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 23 | Axit Salicylic | 5 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 24 | Axit sulfanilic (NH2C6H4SO3H) | 10 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 25 | BaCl2.2H2O | 2 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 26 | Barbituric Axit | 10 | Lọ 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bình định mức 1 ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bình định mức 10 ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bình định mức 100 ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bình định mức 1000 ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bình định mức 2 ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bình định mức 20 ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bình định mức 250 ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bình định mức 5 ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bình định mức 50 ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bình đựng mẫu (thủy tinh) 1 lít | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bình tam giác 1000ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bình tam giác 100ml | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bình tam giác 2000ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bình tam giác 250ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bình tam giác 500ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bình tam giác 50ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bình tia | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bộ dụng cụ làm sạch, panh kim loại, giấy nhôm, parafilm | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bộ dụng cụ vệ sinh ống hút mẫu và impinger sau khi lấy mẫu | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 46 | BRILA broth - BLBG | 4 | Chai 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bromocresol xanh | 10 | Lọ 25g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 48 | BTEX MIX | 10 | lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 49 | 1-Butanol CH3(CH2)3OH | 2 | Chai 1000ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 50 | N-(1-Naphthyl) ethylenediamine dihydrochloride (C10H7NH(CH2)2NH2.2HCl) | 10 | Lọ 5g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 51 | CaCl2 | 2 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 52 | CaCO3 | 2 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 53 | Carboxin | 10 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 54 | Cloroform (CHCl3) | 5 | Chai 1L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 55 | CoCl2.6H2O | 5 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 56 | Cốc thủy tinh 1000ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 57 | Cốc thủy tinh 100ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 58 | Cốc thủy tinh 25ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 59 | Cốc thủy tinh 500ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 60 | Cốc thủy tinh 50ml | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 61 | CS2 | 5 | Chai 500ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 62 | Phin lọc Cellulose Acetate, đường kính 28mm, kích thước lỗ 0.45 μm | 30 | Hộp 50 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 63 | Phin lọc Cellulose Acetate, đường kính 28mm, kích thước lỗ 0.2 μm | 30 | Hộp 50 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 64 | CuSO4.5H2O | 5 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 65 | Cyclohexanone | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 66 | CH3COONH4 | 4 | Chai 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 67 | Chai đựng hóa chất 1 lít | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 68 | Chai lấy mẫu Coliform | 100 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 69 | Chai nhựa lấy mẫu | 3.000 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 70 | Chai thủy tinh nâu 100 ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 71 | Chai thủy tinh nâu 1000ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 72 | Chai thủy tinh nâu 500ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 73 | Ống hấp thụ than gáo dừa, kích thước 6 x 70 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ. | 50 | Hộp 50 chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 74 | Chloramine T trihydrate | 20 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 75 | Ống hấp thụ Chromosorb-106, kích thước 7 x 70 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ | 20 | Hộp 50 chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 76 | Chuẩn 1-Butanol | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 77 | Chuẩn Aldrin | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 78 | Chuẩn Decanal | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 79 | Chuẩn Diazinon | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 80 | Chuẩn Dieldrin | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 81 | Chuẩn Disulfoton | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 82 | Chuẩn Ethyl acetate | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 83 | Chuẩn Fenamiphos | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 84 | Chuẩn Lindane | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 85 | Chuẩn Merphos | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 86 | Chuẩn m-Xylene | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 87 | Chuẩn N-butylacetate | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 88 | Chuẩn n-Heptane | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 89 | Chuẩn o-Xylene | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 90 | Chuẩn P,P’-DDT | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 91 | Chuẩn p-Xylene | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 92 | Chuẩn Phenol | 5 | Lọ 100ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 93 | Chuẩn Styrene | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 94 | Chuẩn Terbufos | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 95 | Chụp đầu đo | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 96 | Dung dịch chuẩn anion | 10 | Chai 100ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 97 | Dung dịch chuẩn As | 10 | Chai 100ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 98 | Dung dịch chuẩn Cd | 10 | Chai 100ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 99 | Dung dịch chuẩn Cr | 10 | Chai 100ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 100 | Dung dịch chuẩn Cu | 10 | Chai 100ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 101 | Dung dịch chuẩn Fe | 10 | Chai 100ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 102 | Dung dịch chuẩn Hg | 10 | Chai 100ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 103 | Dung dịch chuẩn Mn | 10 | Chai 100ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 104 | Dung dịch chuẩn Ni | 10 | Chai 100ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 105 | Dung dịch chuẩn Pb | 10 | Chai 100ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 106 | Dung dịch chuẩn Sn | 10 | Chai 100ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 107 | Dung dịch chuẩn Zn | 10 | Chai 100ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 108 | Devarda | 10 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 109 | Dichlormethane | 2 | Chai 1kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 110 | Dung dịch chuẩn COD 300 mg/l | 5 | Lọ 200ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 111 | Dung dịch chuẩn pH ở pH = 10 | 30 | Chai 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 112 | Dung dịch chuẩn sunfua 1000mg/l | 10 | Lọ 100ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 113 | Đá khô | 50 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 114 | Đai bảo hiểm | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 115 | Đầu côn 1ml | 20 | Túi 500 chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 116 | Đĩa Petri phi 90mm | 50 | Cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 117 | Đũa thủy tinh dài 40cm | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 118 | Eric T crome đen | 4 | Lọ 25g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 119 | Ethanol (Ethyl Alcohol) (C2H5OH) | 5 | Chai 1 Lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 120 | Ethanol 96% | 5 | Chai 2,5L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 121 | [Fe(CN)5NO]Na2.2H2O | 5 | Chai 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 122 | (NH4)Fe(SO4)2.12H2O | 5 | Chai 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 123 | FeCl3.6H2O | 5 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 124 | FeSO4.7H2O | 5 | Chai 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 125 | Màng lọc PTFE, kích thước lỗ lọc 0.45 um, đường kính màng lọc 37mm | 10 | Hộp 100 tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 126 | Formaldehyde | 5 | Chai 1kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 127 | Găng tay chống nóng | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 128 | Găng tay y tế | 100 | Hộp 50 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 129 | Glucose | 5 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 130 | Giấy lau cuvet | 50 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 131 | Giấy lấy mẫu bụi kích thước 101.6mm | 20 | Hộp 100 tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 132 | Giấy lấy mẫu bụi kích thước 82.5mm | 20 | Hộp 100 tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 133 | Giấy quỳ tím | 50 | Hộp 100 tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 134 | Giấy đo pH đa năng | 50 | Hộp 100 tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 135 | HCl 37% | 10 | Chai 1L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 136 | Formic acid (HCOOH) | 2 | Chai 1 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 137 | Heptachlor | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 138 | Heptachlor epoxide (Isomer B) | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 139 | HgCl2 | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 140 | Hóa chất hấp thụ XAD-2 | 5 | Lọ 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 141 | Hydrogen peroxide 30% | 10 | Chai 1L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 142 | Iot | 10 | Lọ 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 143 | Isopropanol | 2 | Chai 1000ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 144 | Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrat (K₂(SbO)₂C₈H₄O₁₀ * 3 H₂O) | 5 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 145 | K2Cr2O7 | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 146 | K2CrO4 | 5 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 147 | K2HPO4 | 5 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 148 | K2PtCl6 | 10 | Lọ 1g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 149 | K2S2O8 | 2 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 150 | K2SO4 | 2 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 151 | K3[Fe(CN)6] | 5 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 152 | Kali hydrophtalat (C8H5KO4) | 5 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 153 | KI | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 154 | Kìm cắt nhỏ để bẻ gãy đầu thủy tinh | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 155 | Kính bảo hộ | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 156 | KIO3 | 10 | Lọ 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 157 | KMnO4 | 5 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 158 | KOH | 2 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 159 | Kovac | 10 | Lọ 100ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 160 | KH2PO4 | 5 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 161 | Khẩu trang phòng độc | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 162 | Lactose broth | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 163 | Magnesium perchlorate dihydrate (Mg(ClO₄)₂ * 2H₂O) | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 164 | Màng lọc sợi thủy tinh GF/F 0.7um, 47mm | 30 | Hộp 100 tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 165 | Màng lọc MCE, kích thước lỗ lọc 0.8 µm, đường kính màng lọc 37 mm | 30 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 166 | Methanol CH3OH | 1 | Chai 4 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 167 | Metyl da cam | 10 | Lọ 25g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 168 | Metyl đỏ | 10 | Lọ 25g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 169 | Metylen xanh | 5 | Lọ 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 170 | MgCl2.6H2O | 2 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 171 | MgSO4.7H2O | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 172 | Micropipet 1ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 173 | Muối magie của EDTA | 5 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 174 | N-(1-naphthyl)-ethylenediamine dihydro chloride | 5 | Lọ 25g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 175 | N,N-dimethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride | 5 | Lọ 25g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 176 | Na2B4O7.10 H2O | 5 | Lọ 25g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 177 | Na2C2O4 | 2 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 178 | Na2CO3 | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 179 | Titriplex® III (C₁₀H₁₄N₂O₈*2Na*2H₂O) | 5 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 180 | Sodium nitroprusside dihydrate (Na₂[Fe(CN)₅NO]*2H₂O) | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 181 | Na2HPO4 | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 182 | Na2HPO4.7H2O | 2 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 183 | Sodium molybdate dihydrate (Na₂MoO₄ * 2 H₂O) | 5 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 184 | Na2S2O3 | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 185 | Na2S2O3.5H2O | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 186 | Na2S2O5 | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 187 | Na2SO4 | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 188 | Na2WO4.2H2O | 5 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 189 | NaC2H3O2.3H2O | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 190 | NaCl | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 191 | NaF | 2 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 192 | NaBH₄ | 10 | Lọ 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 193 | NaHCO3 | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 194 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate (C₄H₄KNaO₆ * 4 H₂O) | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 195 | NaNO2 | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 196 | NaOCl (Sodium Hypochlorite Solution) | 5 | Chai 500ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 197 | Sodium salicylate(HOC₆H₄COONa) | 5 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 198 | Natri Sunfit khan (Na2SO3) | 4 | Lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 199 | n-Hexan | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 200 | n-Nonane | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 201 | n-Octane | 5 | Lọ 5ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 202 | Nội chuẩn 1bromo-2-nitrobenzene | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 203 | Nội chuẩn Chrysene d12 | 5 | Lọ 1ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 204 | NH3OHCl | 5 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 205 | NH4Cl | 5 | Chai 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 206 | NH4OH | 2 | Chai 1L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 207 | Nhíp (Kẹp giấy lọc) | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 208 | ortho-Phosphoric acid 85% | 10 | Chai 1L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 209 | Ống durham | 1 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 210 | Ống đong 25ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 211 | Ống đong 50ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 212 | Ống đựng dung dịch mẫu bằng thủy tinh có nút kín | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 213 | Ống hấp thụ than cốc, kích thước 16> 8 x 85 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ. | 30 | Hộp 5 ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 214 | Ống impinger bằng thủy tinh 25 mm | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 215 | Ống nghiệm 16*160mm | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 216 | Ống hấp thụ Silica Gel, kích thước 6 x 70 mm, 2 phần, 75/150 mg chất hấp thụ. | 30 | Hộp 50 ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 217 | Ống hấp thụ Silica Gel Kích thước 6 x 70 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ. | 30 | Hộp 50 ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 218 | Ống hấp thụ XAD-2, kích thước 8 x 110 mm, 2 phần, 225/450 mg chất hấp thụ. | 30 | Hộp 20 ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 219 | Ống hấp thụ XAD-2, kích thước 6 x 110 mm, 2 phần, 60/120 mg chất hấp thụ | 30 | Hộp 20 ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 220 | Ống hấp thụ XAD-7, kích thước 6 x 110 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ. | 30 | Hộp 50 ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 221 | Pararosaniline (chloride) | 5 | Lọ 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 222 | PdCl2 | 25 | Lọ 1g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 223 | Pin chuyên dụng | 500 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 224 | Pipet 10ml bầu | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 225 | Pipet 10ml thẳng | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 226 | Pipet 1ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 227 | Pipet 20ml bầu | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 228 | Pipet 20ml thẳng | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 229 | Pipet 2ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 230 | Pipet 3ml bầu | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 231 | Pipet 4ml bầu | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 232 | Pipet 5ml bầu | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 233 | Pipet 5ml thẳng | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 234 | Pipet paster | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 235 | Màng lọc PVC, kích thước lỗ lọc 5.0 µm, đường kính màng lọc 37 mm | 30 | Hộp 50 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 236 | Pyridine | 4 | Lọ 500ml | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 237 | Phenolphtalein | 5 | Lọ 25g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 238 | Phễu chiết 1000ml | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 239 | Phễu chiết 250ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 240 | Phễu chiết 500ml | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 241 | Phễu lọc thủy tinh | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 242 | Quả bóp cao su | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 243 | Silicagel | 3 | Chai 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 244 | SnCl2*2H2O | 5 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 245 | Sulfanilamide | 10 | Lọ 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 246 | Sulfuric acid 95-97% | 20 | Chai 1L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 247 | Sunfamic Axit (NH2SO3H) | 10 | Lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 248 | TiO2 | 5 | Lọ 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 249 | Thorin | 10 | Lọ 5g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 250 | Thùng đựng và bảo quản mẫu | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 251 | Tryptone water | 5 | Hộp 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 252 | Cellulose microcrystalline | 5 | Hộp 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 253 | Zn(CH3COO)2.2H2O | 2 | Lọ 1000g | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.077857E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0770476E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất. Kèm theo Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng, bản sao kê có chứng thực của ngân hàng chứng minh giao dịch.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.769.666.600 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là không quá 48 h. - Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Trung tâm không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền. - Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 48 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi