Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:46:00 đến ngày 2021-06-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,150,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | 433,57 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất xa 1000m đầu tiên | 433,57 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất đổ xa 3km | 433,57 | m3 | |
| 4 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất cấp 3 | 3.189,46 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất xa 1000m (đã trừ đất tận dụng để đắp) | 134,867 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất đổ xa 3km | 134,867 | m3 | |
| 7 | Đào khuôn mặt đường láng nhựa cũ | 772,68 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất xa 1000m | 772,68 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển tiếp đất đổ xa 3km | 772,68 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường đầm chặt K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | 2.703,18 | m3 | |
| 11 | Đắp lớp cấp phối đất đồi chọn lọc đầm K=0,98 | 2.100,59 | m3 | |
| 12 | Lu lèn đáy khuôn đường K=0,95 | 4.354,59 | m2 | |
| B | Mặt đường: | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 15cm | 625,64 | m3 | |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm (Dmax=25)dày 15cm | 625,64 | m3 | |
| 3 | Thổi bụi+Tới lớp dính bám TCN 1,0kg/m2 | 3.653,3 | m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 5cm | 3.653,3 | m2 | |
| 5 | Sản xuất BTNC19 Trạm trộn 120T/h | 433,647 | Tấn | |
| 6 | Thổi bụi+Tới lớp dính bám TCN 0,5kg/m2 | 3.653,3 | m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN12,5 dày 4cm | 3.653,3 | m2 | |
| 8 | Sản xuất BTNC12,5 Trạm trộn 120T/h | 354,224 | Tấn | |
| 9 | Vận chuyển BTN 4km đầu tiên | 787,87 | Tấn | |
| 10 | Vận chuyển BTN tiếp 8km | 787,87 | Tấn | |
| C | Vuối nối nút giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | 5,89 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất xa 1000m | 5,89 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất đổ xa 3km | 5,89 | m3 | |
| 4 | Lu lèn đáy khuôn đường | 23,57 | m2 | |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 15cm | 14,445 | m3 | |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm (Dmax=25)dày 15cm | 14,445 | m3 | |
| 7 | Thổi bụi+Tới lớp dính bám TCN 1,0kg/m2 | 246,03 | m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 5cm | 246,03 | m2 | |
| 9 | Sản xuất BTNC19 Trạm trộn 120T/h | 29,204 | Tấn | |
| 10 | Thổi bụi+Tới lớp dính bám TCN 0,5kg/m2 | 246,03 | m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTN12,5 dày 4cm | 246,03 | m2 | |
| 12 | Sản xuất BTNC12,5 Trạm trộn 120T/h | 23,855 | Tấn | |
| 13 | Vận chuyển BTN 4km đầu tiên | 53,059 | Tấn | |
| 14 | Vận chuyển BTN tiếp 8km | 53,059 | Tấn | |
| D | Bó vỉa: | |||
| 1 | BT bó vỉa M300 đá 1x2 | 134,25 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 486,1 | m2 | |
| 3 | Chèn khe giấy dầu 2 lớp | 16,78 | m2 | |
| E | An toàn giao thông (Biển báo) | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo | 2,576 | m3 | |
| 2 | BT móng biển báo M150 đá 2x4 | 2,576 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 60x60cm | 8 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | 15 | Cái | |
| F | An toàn giao thông (Cọc tiêu) | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | 4,17 | m3 | |
| 2 | BT móng cọc tiêu M150 đá 2x4 | 1,68 | m3 | |
| 3 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0,15x0,15x1,0 (m) | 68 | Cái | |
| G | An toàn giao thông (Sơn đường) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, Chiều dày lớp sơn 2mm | 40,95 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, Chiều dày lớp sơn 2mm | 25,2 | m2 | |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn gồ giảm tốc dày 6mm | 11,9 | m2 | |
| H | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 326,53 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình | 195,92 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ xa 1000m | 130,61 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp 3km | 130,61 | m3 | |
| 5 | BT chân khay M150 đá 2x4 | 130,61 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn | 657,81 | m2 | |
| 7 | BT tấm KT(40x40x5) M200 đá 1x2 | 63,82 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn | 658,8 | m2 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan đk | 4,364 | tấn | |
| 10 | BT mối nối M150 đá 1x2 | 2,06 | m3 | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc | 8.235 | Cái | |
| 12 | Đá dăm 2x4 xếp khan | 7,35 | m3 | |
| 13 | Ông nhựa PVC D34 | 87,07 | m | |
| I | Vỉa hè - gờ chắn biên-cây xanh (Vỉa hè) | |||
| 1 | BT đệm M150 đá 1x2 dày 5cm | 118,62 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 19,03 | m2 | |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | 2.372,34 | m2 | |
| J | Vỉa hè - gờ chắn biên-cây xanh (Gờ chắn biên) | |||
| 1 | Đào móng gờ chắn biên | 22,24 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất xa 1000m | 22,24 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất đổ xa 3km | 22,24 | m3 | |
| 4 | BT gờ chắn biên M200 dá 1x2 | 22,24 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn | 444,76 | m2 | |
| K | Vỉa hè - gờ chắn biên-cây xanh (Hố trồng cây + Di dời cây xanh) | |||
| 1 | Đào gốc cây | 16,121 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | 47 | cây | |
| 3 | Đào đất hố móng | 38,03 | m3 | |
| 4 | BT hố trồng cây M200 dá 1x2 | 15,53 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn | 207 | m2 | |
| 6 | Ôp đá granit màu đen mịn thành hố trồng cây | 65,55 | m2 | |
| 7 | Trồng lại cây xanh | 31 | cây | |
| 8 | Bảo dỡng cây sau khi trồng 90 ngày | 31 | cây | |
| L | Vỉa hè - gờ chắn biên-cây xanh (Trồng mới cây Sao đen) | |||
| 1 | Trồng mới cây Sao đen (cao 3-4)m; gốc (5-6)cm | 44 | Cây | |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | 44 | Cây | |
| 3 | Bảo dỡng cây sau khi trồng 90 ngày | 44 | cây | |
| M | Thoát nước dọc (Cống thoát nước D300) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 44,93 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất xa 1000m | 44,93 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất đổ xa 3km | 44,93 | m3 | |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại B | 43,43 | m3 | |
| 5 | Cống BTLT D300 H30-XB80 (4m/đoạn) | 26 | đoạn | |
| 6 | Cống BTLT D300 H30-XB80 (2m/đoạn) | 2 | đoạn | |
| 7 | Cống BTLT D300 H30-XB80 (1m/đoạn) | 23 | đoạn | |
| 8 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D300 | 27 | mối nối | |
| 9 | Trát vữa quanh mối nối D300 | 27 | mối nối | |
| N | Thoát nước dọc (Cống thoát nước D400) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 49,04 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng | 3,65 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất xa 1000m | 45,39 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất đổ xa 3km | 45,39 | m3 | |
| 5 | Lắng cát hố móng đầm chặt K=0,95 | 15,84 | m3 | |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại B | 25,2 | m3 | |
| 7 | Cống BTLT D400 H30-XB80 (4m/đoạn) | 18 | đoạn | |
| 8 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D400 | 15 | mối nối | |
| 9 | Trát vữa quanh mối nối D300 | 15 | mối nối | |
| O | Thoát nước dọc (Cống thoát nước D600) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 173,93 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng | 14,45 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất xa 1000m | 159,48 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất đổ xa 3km | 159,48 | m3 | |
| 5 | Lắng cát hố móng đầm chặt K=0,95 | 55,08 | m3 | |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại B | 64,26 | m3 | |
| 7 | Cống BTLT D600 H30-XB80 (4m/đoạn) | 36 | đoạn | |
| 8 | Cống BTLT D600 H30-XB80 (3m/đoạn) | 2 | đoạn | |
| 9 | Cống BTLT D600 H30-XB80 (2m/đoạn) | 1 | đoạn | |
| 10 | Cống BTLT D600 H30-XB80 (1m/đoạn) | 1 | đoạn | |
| 11 | Trát vữa quanh mối nối D600 | 34 | mối nối | |
| 12 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D600 | 34 | mối nối | |
| P | Thoát nước dọc (Cống thoát nước D800) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 434,82 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng | 52,11 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất xa 1000m | 382,71 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất đổ xa 3km | 382,71 | m3 | |
| 5 | Lắng cát hố móng đầm chặt K=0,95 | 134,84 | m3 | |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại B | 127,06 | m3 | |
| 7 | Cống BTLT D800 H30-XB80 (4m/đoạn) | 64 | đoạn | |
| 8 | Cống BTLT D800 H30-XB80 (3m/đoạn) | 1 | đoạn | |
| 9 | Cống BTLT D800 H30-XB80 (1m/đoạn) | 1 | đoạn | |
| 10 | Trát vữa quanh mối nối D800 | 55 | mối nối | |
| 11 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D800 | 55 | mối nối | |
| Q | Thoát nước dọc (Cống thoát nước D1000) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 114,36 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng | 89,3 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất xa 1000m | 25,06 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất đổ xa 3km | 25,06 | m3 | |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại B | 10,64 | m3 | |
| 6 | Cống BTLT D1000 H10-XB60 (4m/đoạn) | 3 | đoạn | |
| 7 | Cống BTLT D1000 H10-XB60 (2m/đoạn) | 3 | đoạn | |
| 8 | Cống BTLT D1000 H10-XB60 (1m/đoạn) | 1 | đoạn | |
| 9 | Trát vữa quanh mối nối D1000 | 4 | mối nối | |
| 10 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D1000 | 4 | mối nối | |
| R | Thoát nước dọc (Các hạng mục khác) | |||
| 1 | Cắt bê tông thân cống D1000 | 22,61 | m | |
| 2 | Tháo dở 8 đốt cống D1000 | 8 | đoạn | |
| S | Thoát nước dọc (Hố ga) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 214,12 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng | 131 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất xa 1000m | 83,12 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất đổ xa 3km | 83,12 | m3 | |
| 5 | BT lót móng M150 đá 4x6 | 6,92 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 16,24 | m2 | |
| 7 | BT móng và thân hố ga M250 đá 1x2 | 49,49 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn | 415,76 | m2 | |
| 9 | Gia công cốt thép đk | 2,169 | Tấn | |
| 10 | Gia công cốt thép đk | 1,171 | Tấn | |
| 11 | BT tấm đan M250 đá 1x2 | 6,84 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn | 39,53 | m2 | |
| 13 | Gia công cốt thép đk | 1,714 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt bê tông | 24 | c/kiện | |
| 15 | Nắp đan định hình(môi trờng đô thị Q.Ngãi) (KT(800x800x65) tải trọng 40T | 24 | Tấm | |
| 16 | Lắp đặt nắp đan | 24 | c/kiện | |
| 17 | Gia công cốt thép bậc thang đk=20mm | 0,293 | Tấn | |
| 18 | LĐ ống nhựa HDPE D280mm | 6,9 | m | |
| 19 | Van ngăn mùi HDPE D315 | 48 | Cái | |
| T | Thoát nước dọc (Hố thu nước mặt đường) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 25,48 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng | 19,98 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất xa 1000m | 5,5 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất đổ xa 3km | 5,5 | m3 | |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại B | 2,69 | m3 | |
| 6 | Lót ni long chống mất nước | 26,88 | m2 | |
| 7 | BT móng và thân hố thu M250 đá 1x2 | 9,4 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn | 181,26 | m2 | |
| 9 | Gia công cốt thép đk | 1,106 | Tấn | |
| 10 | Thép góc KT(50x50x5) | 0,325 | Tấn | |
| 11 | Nắp gang chắn rác (42.23 kg/1 tấm) | 48 | Tấm | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc | 48 | Cái | |
| 13 | Bu lông D14 | 192 | Cái | |
| U | Thoát nước dọc (Cửa xả D1000) | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại B | 3,12 | m3 | |
| 2 | BT móng, sân , tờng M150 đá 4x6 | 35,23 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn | 111,45 | m2 | |
| 4 | Nạo vét cống | 40,69 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất xa 1000m | 40,69 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất đổ xa 3km | 40,69 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.725E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.545E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công bao gồm hạng mục công trình giao thông cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước, an toàn giao thông, với giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 3.606.000.000 đồng, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư trong thời gian mời thầu bằng bản gốc hoặc bản công chứng), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 05 năm gần đây (từ năm 2016 đến nay). - Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.606.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.212.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi