Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng mặt đường và lát gạch vỉa hè (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng mặt đường và lát gạch vỉa hè (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:42:00 đến ngày 2021-06-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,967,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1347 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0856 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0491 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6146 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,9426 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3073 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 17cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 68,6135 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 68,6135 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5) bù vênh tạo phẳng-chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 4cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 42,0764 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 68,6135 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,3957 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,3957 | 100tấn |
| B | BÓ VỈA + BÓ NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 42,74 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 182,62 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 59,533 | m3 |
| 4 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20,983 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 68,289 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bó vỉa bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,2426 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 655,99 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 116,462 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,2665 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,3325 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 113,325 | m3 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè Terrazo 400x400x32mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.133,25 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,592 | 100m3 |
| D | BIỂN BÁO + VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 125,87 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, ống STK fi 90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 12mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,713 | kg |
| 6 | Hàn lại bản mã tại cột để gia cố | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | 10m |
| 7 | Cung cấp bu lông D16x500 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp bu lông D12x150 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| E | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,552 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7755 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,3956 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4m, ngọn>=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,3824 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 7 | Bê tông hố thu, đáy hố ga, tấm đan , gối cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,432 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống vượt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,624 | m3 |
| 9 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,524 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống vượt đường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0343 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn hố ga bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu, tấm đan, đáy hố ga, gối cống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,1061 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, tấm đan, đáy hố ga, gối cống, ĐK =6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0788 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, tấm đan, đáy hố ga, gối cống, ĐK =8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5625 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, tấm đan, đáy hố ga, gối cống, ĐK =10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng cống vượt đường, ĐK =10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0643 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga, mối nối ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0878 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4409 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4409 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép L40x40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 361,68 | kg |
| 24 | Cung cấp thép L50x50 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 43,92 | kg |
| 25 | Cung cấp thép L80x80 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 35,33 | kg |
| 26 | Cung cấp tấm gang nắp hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp tấm gang nắp hố thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2882 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK =800mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 32 | Cung cấp ống cống BTLT vượt đường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 33 | Cung cấp ống cống BTLT vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép rào chắn công trình, ĐK =10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép rào chắn công trình, ĐK =18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 3 | Cung cấp tol dày 1,2 ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D70 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác C70 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo công trường phản quang KT:0,8x1,4 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Bê tông móng cột rào chắn bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột rào chắn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp cọc gỗ L=1,65m D4cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cọc |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,246 | m2 |
| 11 | Trụ biển báo STK dài 3m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 12 | Băng rào cản công trình | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 640 | m |
| 13 | Đèn báo tín hiệu công trình 24v | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.951E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công hạng mục thảm bê tông nhựa nóng cho công trình đường giao thông cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 2.777.000.000 VND; - Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.777.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi