Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách (nguồn ngân sách trung ương) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:39:00 đến ngày 2021-06-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,162,725,739 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Hóa đơn GTGT- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành về điện* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát điện công trình- Đã trực tiếp tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tải ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 435,25 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 763,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,92 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 426,44 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 445,27 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 799,46 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 452,36 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 445,27 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.251,82 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,72 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,12 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,364 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 97,05 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 97,05 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, đánh Vecni cửa gỗ (bao gồm VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,9 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,6 | m2 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,56 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,99 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62,55 | m2 |
| 20 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,34 | m2 |
| 21 | Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,32 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 520x350x170 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện phụ KT 520x350x170 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt loại đèn LED đôi 1.2m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17 | bộ |
| 25 | Lắp đặt loại đèn LED đơn 1.2m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | bộ |
| 26 | Lắp đặt loại đèn LED đơn 0.6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP + phụ kiện ống đồng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | máy |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1.5HP + phụ kiện ống đồng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1HP + phụ kiện ống đồng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 35 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2 cực 100A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2 cực 200A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây điện Cu/XPLE/PVC 1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 510 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện Cu/XPLE/PVC 2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 294 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện Cu/XPLE/PVC 4.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 194 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện Cu/XPLE/PVC 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 224 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện Cu/XPLE/PVC 2x25mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện nối đất Cu/PVC PE 2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 130 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện nối đất Cu/PVC PE 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | hộp |
| 47 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | hộp |
| 48 | Mặt nạ 01 lỗ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 49 | Mặt nạ 02 lỗ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 50 | Mặt nạ 03 lỗ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 51 | Mặt nạ MCB | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x16mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 548 | m |
| 53 | Kéo rải cáp đồng trần D25mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2.4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 55 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 (4kg) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện hiện trạng hư hỏng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | gói |
| B | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG CẦU THANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Dng>=5.5cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,171 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,972 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,972 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,972 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,941 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,047 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,438 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,932 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,134 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,182 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,309 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,754 | 100m2 |
| 17 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,175 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,754 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,257 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,193 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,606 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,962 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,28 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,613 | m3 |
| 29 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,051 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,888 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,234 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,49 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,584 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,88 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 189,4 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 155,21 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 107,672 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,92 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 189,4 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 155,21 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 161,592 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 189,4 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 316,802 | m2 |
| 47 | Cung cấp Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,134 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,56 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,12 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi (bao gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,96 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,6 | m2 |
| 53 | Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,2 | m2 |
| 54 | Cung cấp - lắp dựng lan can inox 304 D21x2mm, D60x3mm (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,408 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,22 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co, tê,...các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Hóa đơn GTGT- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách điện công trình | 1 | Trung cấp chuyên ngành về điện* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát điện công trình- Đã trực tiếp tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 7 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 18 | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 2 | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 11 | Máy đào | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
| 12 | Xe tải ≥ 2T | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu liên quan kèm theo E-HSDT để chứng minh và làm cơ sở để đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi