Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650695-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Thứa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210640635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:38:00 đến ngày 2021-06-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,317,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V, E-HSMT 5,7616 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=6-8mm Chương V, E-HSMT 1,9171 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=12mm Chương V, E-HSMT 0,438 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=14-18mm Chương V, E-HSMT 8,9014 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V, E-HSMT 0,1009 tấn
6 Mua thép làm bản liên kết, nối cọc, hao hụt 5% Chương V, E-HSMT 1,9528 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT 1,86 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT 1,86 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 55,8546 m3
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (đã trừ thép nối cọc) Chương V, E-HSMT 164 mối nối
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V, E-HSMT 14,2716 100m
12 Cọc dẫn để ép âm Chương V, E-HSMT 1 cọc
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 1,476 m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 1,4925 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 1,1767 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 1,6659 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 11,214 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm Chương V, E-HSMT 0,6774 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm Chương V, E-HSMT 0,3999 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mm Chương V, E-HSMT 0,8875 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V, E-HSMT 3,9037 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 0,2886 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 47,1261 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT 1,5875 m3
12 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 21,2212 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,2756 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 3,0316 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,7679 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,725 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0764 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 25,0438 m3
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT 4,0963 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,139 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,8805 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 3,0152 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT 12,8793 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 2,0997 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,549 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 2,9434 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,3044 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 22,2081 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 3,4873 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,2827 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 2,9372 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 34,5329 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,5943 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0456 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,1696 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0231 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 3,3375 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V, E-HSMT 0,1248 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0075 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,182 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0254 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 1,4518 m3
D PHẦN XÂY THÔ
1 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V, E-HSMT 1,1858 m3
2 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 108,4168 m3
3 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT 25,934 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,9567 m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 303,079 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 789,073 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 288,2062 m2
4 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Bả xi măng tinh trước khi trát) Chương V, E-HSMT 12,4792 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 354,7087 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 46,5672 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 117,52 m
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 192,02 m
9 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 24,1706 m2
10 Trang trí cột sảnh, đắp trang trí phía trên mái sảnh, tạm tính 1 cột/công, NC 4,0/7 Chương V, E-HSMT 6 Cái
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 614,0128 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 789,073 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 413,7551 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V, E-HSMT 98,4672 m2
15 Sika top seal 107 chống thấm, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp chống thấm Chương V, E-HSMT 295,401 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 98,4672 m2
17 Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào tường Chương V, E-HSMT 85,458 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 185,9808 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, E-HSMT 103,5124 m2
20 Mua thép hộp mạ kẽm độ dày 1.7-2mm làm xà gồ thép mái, hệ số hao hụt 1,025 Chương V, E-HSMT 1,2084 tấn
21 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 1,1789 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 1,1789 tấn
23 Mua thép hình làm xà gồ thép mái, hệ số hao hụt 1,025 Chương V, E-HSMT 2,4665 tấn
24 Mua thép tấm làm bản thép liên kết vì kèo, hao hụt 1,025 Chương V, E-HSMT 1,2253 tấn
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT 3,601 tấn
26 Mua thép tròn D12 làm giằng thép mái, hệ số hao hụt 1,025 Chương V, E-HSMT 192,8128 kg
27 Gia công giằng mái thép Chương V, E-HSMT 0,1881 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 146,0233 m2
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT 3,601 tấn
30 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V, E-HSMT 0,1881 tấn
31 Bu lông M30 Chương V, E-HSMT 84 cái
32 Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4 Hoa Sen Chương V, E-HSMT 2,9476 100m2
33 Tôn úp nóc khổ 400, tôn Hoa Sen Chương V, E-HSMT 44,12 md
34 Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6ly (Bao gồm vật liệu phụ, thi công lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V, E-HSMT 237,7836 m2
35 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Chương V, E-HSMT 46,1548 m2
36 Ngói bò úp nóc Chương V, E-HSMT 6,9 m
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 19,95 m2
38 Láng granitô cầu thang Chương V, E-HSMT 19,95 m2
39 Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi 80x120 Chương V, E-HSMT 9,045 m
40 SXLD trụ thang gỗ Lim Nam Phi Chương V, E-HSMT 1 trụ
41 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 9,1836 m2
42 Mua thép bản độ dày 2,0-10mm làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,03 Chương V, E-HSMT 0,0066 tấn
43 Mua thép vuông làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,03 Chương V, E-HSMT 0,1598 tấn
44 Gia công lan can Chương V, E-HSMT 0,1616 tấn
45 Lắp dựng lan can sắt Chương V, E-HSMT 9,045 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 5,1314 m2
47 Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm làm lan can hành lang, hệ số hao hụt 1,03 Chương V, E-HSMT 134,1598 kg
48 Mua thép vuông làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,03 Chương V, E-HSMT 392,2748 kg
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 13,047 m2
50 Gia công lan can Chương V, E-HSMT 0,5111 tấn
51 Lắp dựng lan can sắt Chương V, E-HSMT 25,032 m2
F PHẦN CỬA
1 Khuôn đơn, gỗ Lim Nam Phi kích thước 60 x135 Chương V, E-HSMT 216,7 m
2 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V, E-HSMT 216,7 m cấu kiện
3 Lắp đặt nẹp gỗ 10x40 Chương V, E-HSMT 384 m
4 Cửa đi Panô kính gỗ Lim Nam Phi Chương V, E-HSMT 33,72 m2
5 Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi Chương V, E-HSMT 25,498 m2
6 Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp 6,38ly Chương V, E-HSMT 26,2281 m2
7 Kính an toàn dày 6,38 ly Chương V, E-HSMT 12,5165 m2
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 55,2585 m2
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 118,436 m2
10 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V, E-HSMT 59,218 m2 cấu kiện
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V, E-HSMT 0,6186 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 26,2656 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 41,04 m2
14 Lắp đặt khoá cửa đi, khóa tay bẻ Đài Loan Chương V, E-HSMT 12 bộ
15 Lắp đặt chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V, E-HSMT 37 cái
16 Bản lề gông mạ 160 Chương V, E-HSMT 174 cái
17 Cremon cửa đi có khóa Chương V, E-HSMT 9 cụm
18 Vách kính nhôm hệ Việt Pháp cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V, E-HSMT 26,4132 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT 5,5062 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V, E-HSMT 2,5244 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V, E-HSMT 6,4864 100m2
G ĐƯỜNG DỐC, TAM CẤP, BỒN HOA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,0585 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,1486 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 3,528 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 10,971 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V, E-HSMT 2,9976 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 39,3193 m2
7 Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa Chương V, E-HSMT 21,8008 m2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,0128 100m3
9 Mua Inox 304 dày 1,5mm, hệ số hao hụt 1,03 Chương V, E-HSMT 117,286 kg
10 Gia công lan can Chương V, E-HSMT 0,1139 tấn
11 Lắp dựng lan can sắt Chương V, E-HSMT 5,445 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,7528 m3
13 Trát lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 53,1236 m2
14 Láng granitô bậc tam cấp Chương V, E-HSMT 50,189 m2
H THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V, E-HSMT 1,12 100m
2 Cầu chắn rác Chương V, E-HSMT 14 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V, E-HSMT 14 cái
4 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm (NCx1,5) Chương V, E-HSMT 14 cái
5 Măng sông D90 Chương V, E-HSMT 14 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V, E-HSMT 0,06 100m
I CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện KT450x300x120 Chương V, E-HSMT 1 hộp
2 Đèn báo pha + cầu chì 5A Chương V, E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V, E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5A Chương V, E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các automat MCB 2 pha 75A-10kA Chương V, E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A-6kA Chương V, E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25A-6kA Chương V, E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A Chương V, E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A Chương V, E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 7 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 9 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Chương V, E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 23 cái
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V, E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V, E-HSMT 12 cái
17 Lắp đặt đèn tán quang âm trần dài 1.2m, máng M6-4x22W/T8 Chương V, E-HSMT 11 bộ
18 Lắp đặt đèn pha led 200W Chương V, E-HSMT 4 bộ
19 Lắp đặt đèn Led tuyp bán nguyệt gắn tường dài 1,2m -40W Chương V, E-HSMT 12 bộ
20 Lắp đặt cáp 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2 Chương V, E-HSMT 50 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V, E-HSMT 214 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V, E-HSMT 107 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 112 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 259 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 20 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 107 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V, E-HSMT 391 m
28 Móc treo quạt sắt D16 Chương V, E-HSMT 2 cái
29 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V, E-HSMT 2 cọc
30 Dây đồng trần M50mm2 Chương V, E-HSMT 8 m
31 Đầu cốt đồng M50 Chương V, E-HSMT 1 cái
32 Kẹp cáp với cọc tiếp địa Chương V, E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt ống luồn cáp PVC-D25 Chương V, E-HSMT 2 m
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,0207 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0207 100m3
J CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V, E-HSMT 5 cái
2 Hộp đo điện trở + phụ kiện Chương V, E-HSMT 2 bộ
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V, E-HSMT 7 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V, E-HSMT 70,8 m
5 Dây đồng trần tiếp đất M50mm2 Chương V, E-HSMT 31,2 m
6 Ống thép D21 dày 1.2m, L=1.5m Chương V, E-HSMT 2 ống
7 Đai cố định ống luồn cáp Chương V, E-HSMT 4 bộ
8 Phụ kiện kẹp nối dây tiếp đất với cọc Chương V, E-HSMT 30 bộ
9 Thép góc V40x4, L=300mm Chương V, E-HSMT 17 cái
10 Chân bật dọc tường D10, L=300mm Chương V, E-HSMT 26 cái
11 Thanh kèm D10, L=120mm Chương V, E-HSMT 10 cái
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,1294 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,1294 100m3
K PCCC
1 Tủ đựng bình chữa cháy 50x60x18 Chương V, E-HSMT 3 tủ
2 Bình bột chữa cháy MFZ4 (ABC) Chương V, E-HSMT 6 bình
3 Bình khí CO2-MT3 Chương V, E-HSMT 3 bình
4 Nội quy + tiêu lệnh Chương V, E-HSMT 3 bộ
L CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT 41,088 m3
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Chương V, E-HSMT 21,12 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Chương V, E-HSMT 19,968 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Chương V, E-HSMT 224 m2
M PHÁ DỠ
1 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang bụi dậm Chương V, E-HSMT 3 công
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 53,244 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,5 tấn
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 1,5 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 6,16 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 31,6976 m3
7 Đào san đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,0614 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,3779 100m3
N SAN NỀN, SÂN BTXM
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 1,911 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 2,1459 100m3
3 Lớp nilon chống mất nước xi măng Chương V, E-HSMT 275 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V, E-HSMT 33 m3
5 Lát gạch terrazzo 40x40cm Chương V, E-HSMT 275 m2
O BỒN HOA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,6217 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V, E-HSMT 1,3263 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 13,5648 m2
4 Công tác ốp gạch thẻ vào bốn cây Chương V, E-HSMT 8,8548 m2
P RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,2981 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,1252 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 3,8812 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 7,7874 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 50,08 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 18,78 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,205 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,1512 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,1323 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT 63 cái
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,0324 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V, E-HSMT 0,886 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0104 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,845 m3
15 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1,1018 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 3,776 m2
17 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1,1552 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,6728 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,0159 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0093 100m2
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT 2 cái
Q TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,6105 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,1084 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 5,0874 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 24,4706 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,1639 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6-8 mm Chương V, E-HSMT 0,0389 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 2,6665 m3
8 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 8,1117 m3
9 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V, E-HSMT 4,7702 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,1659 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6-8 mm, ở độ cao Chương V, E-HSMT 0,0389 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,7815 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,3857 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,2599 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,9345 m3
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT 17 cái
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 93,7953 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 52,8819 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 219,48 m
20 Kẻ chỉ 20*15 Chương V, E-HSMT 112,37 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 286,9936 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.295E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng. Phần móng sử dụng móng cọc BTCT. Phần thân sử dụng hệ thống cột, dầm, sàn BTCT liền khối. Hệ thống cấp điện, chiếu sáng, cấp thoát nước, chống mối, chống sét và công trình phụ trợ hoàn chỉnh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->