Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thứa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:38:00 đến ngày 2021-06-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,317,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 5,7616 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=6-8mm | Chương V, E-HSMT | 1,9171 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=12mm | Chương V, E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=14-18mm | Chương V, E-HSMT | 8,9014 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1009 | tấn |
| 6 | Mua thép làm bản liên kết, nối cọc, hao hụt 5% | Chương V, E-HSMT | 1,9528 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 1,86 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 1,86 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 55,8546 | m3 |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (đã trừ thép nối cọc) | Chương V, E-HSMT | 164 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 14,2716 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 1,476 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 1,4925 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,1767 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 1,6659 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 11,214 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm | Chương V, E-HSMT | 0,6774 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3999 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mm | Chương V, E-HSMT | 0,8875 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 3,9037 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,2886 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 47,1261 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 1,5875 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 21,2212 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,2756 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 3,0316 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,7679 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,725 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 25,0438 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 4,0963 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,8805 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,0152 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 12,8793 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 2,0997 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,9434 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,3044 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 22,2081 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 3,4873 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,2827 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,9372 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 34,5329 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,5943 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 3,3375 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,4518 | m3 |
| D | PHẦN XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,1858 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 108,4168 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 25,934 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,9567 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 303,079 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 789,073 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 288,2062 | m2 |
| 4 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Bả xi măng tinh trước khi trát) | Chương V, E-HSMT | 12,4792 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 354,7087 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 46,5672 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 117,52 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 192,02 | m |
| 9 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 24,1706 | m2 |
| 10 | Trang trí cột sảnh, đắp trang trí phía trên mái sảnh, tạm tính 1 cột/công, NC 4,0/7 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 614,0128 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 789,073 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 413,7551 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V, E-HSMT | 98,4672 | m2 |
| 15 | Sika top seal 107 chống thấm, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp chống thấm | Chương V, E-HSMT | 295,401 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 98,4672 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào tường | Chương V, E-HSMT | 85,458 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 185,9808 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 103,5124 | m2 |
| 20 | Mua thép hộp mạ kẽm độ dày 1.7-2mm làm xà gồ thép mái, hệ số hao hụt 1,025 | Chương V, E-HSMT | 1,2084 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,1789 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,1789 | tấn |
| 23 | Mua thép hình làm xà gồ thép mái, hệ số hao hụt 1,025 | Chương V, E-HSMT | 2,4665 | tấn |
| 24 | Mua thép tấm làm bản thép liên kết vì kèo, hao hụt 1,025 | Chương V, E-HSMT | 1,2253 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 3,601 | tấn |
| 26 | Mua thép tròn D12 làm giằng thép mái, hệ số hao hụt 1,025 | Chương V, E-HSMT | 192,8128 | kg |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Chương V, E-HSMT | 0,1881 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 146,0233 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 3,601 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V, E-HSMT | 0,1881 | tấn |
| 31 | Bu lông M30 | Chương V, E-HSMT | 84 | cái |
| 32 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4 Hoa Sen | Chương V, E-HSMT | 2,9476 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc khổ 400, tôn Hoa Sen | Chương V, E-HSMT | 44,12 | md |
| 34 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6ly (Bao gồm vật liệu phụ, thi công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V, E-HSMT | 237,7836 | m2 |
| 35 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V, E-HSMT | 46,1548 | m2 |
| 36 | Ngói bò úp nóc | Chương V, E-HSMT | 6,9 | m |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Chương V, E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 39 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi 80x120 | Chương V, E-HSMT | 9,045 | m |
| 40 | SXLD trụ thang gỗ Lim Nam Phi | Chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 9,1836 | m2 |
| 42 | Mua thép bản độ dày 2,0-10mm làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,03 | Chương V, E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 43 | Mua thép vuông làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,03 | Chương V, E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 44 | Gia công lan can | Chương V, E-HSMT | 0,1616 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 9,045 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 5,1314 | m2 |
| 47 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm làm lan can hành lang, hệ số hao hụt 1,03 | Chương V, E-HSMT | 134,1598 | kg |
| 48 | Mua thép vuông làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,03 | Chương V, E-HSMT | 392,2748 | kg |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 13,047 | m2 |
| 50 | Gia công lan can | Chương V, E-HSMT | 0,5111 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 25,032 | m2 |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Khuôn đơn, gỗ Lim Nam Phi kích thước 60 x135 | Chương V, E-HSMT | 216,7 | m |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 216,7 | m cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt nẹp gỗ 10x40 | Chương V, E-HSMT | 384 | m |
| 4 | Cửa đi Panô kính gỗ Lim Nam Phi | Chương V, E-HSMT | 33,72 | m2 |
| 5 | Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi | Chương V, E-HSMT | 25,498 | m2 |
| 6 | Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 26,2281 | m2 |
| 7 | Kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V, E-HSMT | 12,5165 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 55,2585 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 118,436 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, E-HSMT | 59,218 | m2 cấu kiện |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 0,6186 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 26,2656 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 14 | Lắp đặt khoá cửa đi, khóa tay bẻ Đài Loan | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 16 | Bản lề gông mạ 160 | Chương V, E-HSMT | 174 | cái |
| 17 | Cremon cửa đi có khóa | Chương V, E-HSMT | 9 | cụm |
| 18 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V, E-HSMT | 26,4132 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 5,5062 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 2,5244 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V, E-HSMT | 6,4864 | 100m2 |
| G | ĐƯỜNG DỐC, TAM CẤP, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0585 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,1486 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 10,971 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,9976 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 39,3193 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 21,8008 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 9 | Mua Inox 304 dày 1,5mm, hệ số hao hụt 1,03 | Chương V, E-HSMT | 117,286 | kg |
| 10 | Gia công lan can | Chương V, E-HSMT | 0,1139 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 5,445 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,7528 | m3 |
| 13 | Trát lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 53,1236 | m2 |
| 14 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V, E-HSMT | 50,189 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm (NCx1,5) | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Măng sông D90 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| I | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT450x300x120 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 75A-10kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A-6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25A-6kA | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn tán quang âm trần dài 1.2m, máng M6-4x22W/T8 | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn pha led 200W | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led tuyp bán nguyệt gắn tường dài 1,2m -40W | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 214 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 107 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 112 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 259 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 107 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V, E-HSMT | 391 | m |
| 28 | Móc treo quạt sắt D16 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 30 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC-D25 | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Hộp đo điện trở + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 70,8 | m |
| 5 | Dây đồng trần tiếp đất M50mm2 | Chương V, E-HSMT | 31,2 | m |
| 6 | Ống thép D21 dày 1.2m, L=1.5m | Chương V, E-HSMT | 2 | ống |
| 7 | Đai cố định ống luồn cáp | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Phụ kiện kẹp nối dây tiếp đất với cọc | Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Thép góc V40x4, L=300mm | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Chân bật dọc tường D10, L=300mm | Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Thanh kèm D10, L=120mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1294 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1294 | 100m3 |
| K | PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 50x60x18 | Chương V, E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 (ABC) | Chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | Bình khí CO2-MT3 | Chương V, E-HSMT | 3 | bình |
| 4 | Nội quy + tiêu lệnh | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| L | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 41,088 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V, E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V, E-HSMT | 19,968 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V, E-HSMT | 224 | m2 |
| M | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang bụi dậm | Chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 53,244 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 31,6976 | m3 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,0614 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,3779 | 100m3 |
| N | SAN NỀN, SÂN BTXM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,911 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 2,1459 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V, E-HSMT | 275 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 33 | m3 |
| 5 | Lát gạch terrazzo 40x40cm | Chương V, E-HSMT | 275 | m2 |
| O | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,6217 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,3263 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 13,5648 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ vào bốn cây | Chương V, E-HSMT | 8,8548 | m2 |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,2981 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,1252 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 3,8812 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,7874 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 50,08 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 18,78 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,205 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,1512 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,1323 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 63 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V, E-HSMT | 0,886 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,1018 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,776 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,1552 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,6728 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| Q | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,6105 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,1084 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 5,0874 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 24,4706 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,1639 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6-8 mm | Chương V, E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,6665 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 8,1117 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V, E-HSMT | 4,7702 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,1659 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6-8 mm, ở độ cao | Chương V, E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,7815 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,3857 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,2599 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,9345 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 93,7953 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 52,8819 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 219,48 | m |
| 20 | Kẻ chỉ 20*15 | Chương V, E-HSMT | 112,37 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 286,9936 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.295E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng. Phần móng sử dụng móng cọc BTCT. Phần thân sử dụng hệ thống cột, dầm, sàn BTCT liền khối. Hệ thống cấp điện, chiếu sáng, cấp thoát nước, chống mối, chống sét và công trình phụ trợ hoàn chỉnh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi